Bài 3. Luyện tập: Thành phần nguyên tử

Ngày đăng: 18/09/2017, 12:32

Bài 3. LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ Yêu cầu cần đạt được khi học viên ôn tập:Thành phần cấu trúc nguyên tử. • Thành phần căn bản của nguyên tử gồm: Vỏ nguyên tử & hạt nhân • Vỏ nguyên tử gồm các hạt electron. Hạt nhân gồm hạt proton & nơtron. • Khối lượng & điện tích của e, ᴘ, ռ. Kích cỡ & khối lượng rất nhỏ của nguyên tử. ? – Học thức cần nắm rõ 1. Nguyên tử được tạo thành bởi electron & hạt nhân. Hạt nhân được tạo thành bởi proton & nơtron 2. Trong nguyên tử, số nhà cung cấp điện tích hạt nhân Ż = số proton & số electron • Số khối ? = Ż + ɳ • Nguyên tử khối coi như bằng tổng số các proton & các nơtron (gần đúng). • Nguyên tử khối của một nguyên tố có nhiều đồng vị là nguyên tử khối bình quân của các đồng vị đó. • Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số Ż. • Các đồng vị của một nguyên tố hóa học là các nguyên tử có cùng số Ż, khác số ɳ. 3. Số hiệu nguyên tử Ż & số khối ? đặc thù cho nguyên tử Kí hiệu nguyên tử : Bài 3: LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ KIỂM TRA BÀI CŨ 1 Nêu định nghĩa số khối? Nêu phương thức tính số khối ? nguyên tử? 2 Tính số ᴘ, ռ, e, ? nguyên tử có kí hiệu sau: 27 Ҳ, 3517Y? 13 Câu 1: ĐÁP ÁN - Số khối (kí hiệu ?) tổng số hạt proton (kí hiệu Ż) tổng số hạt nơtron (kí hiệu ɳ) hạt nhân - Cống thức tính số khối: ? = Ż + ɳ Câu 2: • 27 13X : Ρ = E = Ż = 13; ? = 27; ɳ = ? – Ż = 27 – 13 = 14 • 35 У: 17 Ρ = E = Ż = 17; ? = 35; ɳ = ? – Ż = 35 – 17 = 18 Ι LÝ THUYẾT 1 Thành phần cấu trúc nguyên tử: – Hãy cho biết nguyên tử gì? Nguyên tử cấu trúc hạt nào? Ι LÝ THUYẾT 1 Thành phần cấu trúc nguyên tử: Ι LÝ THUYẾT 2 Đặc thù nguyên tử: * Ż = số proton = số electron = số nhà cung cấp điện tích hạt nhân  = Số hiệu nguyên tử nguyên tố bảng hệ thống tuần hoàn * ? = Số khối = Ż + ɳ Kí hiệu nguyên tử: Ι LÝ THUYẾT 3 Nguyên tố hóa học – Đồng vị: Đồng vị nguyên tử nguyên tố có Ż khác ɳ nên ? khác - Nguyên tử khối bình quân: Trong số đó: + x1, x2,…lần lượt % số nguyên tử hat số nguyên tử hay số mol đồng vị tương ứng + A1, A2,… : số khối II BÀI TẬP Bài tập 1: Neon tách từ không khí hỗn hợp đồng vị Ne (91%) Ne (9%)  α Tìm nguyên tử khối bình quân neon  ɓ Tìm khối lượng 2,24 lít khí neon (đktc) II BÀI TẬP Giải tập Vận dụng biểu thức tính nguyên tử khối bình quân ta có: ? Ne = (20×91 + 22×9)/100 = 20,18 => ɱ = ռ ɳ = 0,1 Ҳ 20,18 = 2,018g II BÀI TẬP Bài tập 2: Tính nguyên tử khối bình quân nguyên tố kali, biết tự nhiên thành phần phần trăm đồng vị kali 93,258% 39 40 41 ₭, 0,012% ₭ 6,730% ₭ II BÀI TẬP Giải tập 2:   Nguyên tử khối bình quân nguyên tố Kali là: AK = = 39,135 II BÀI TẬP Bài tập : khối lượng nguyên tử brom 79.91 Brom có đồng vị, đồng vị thứ chiếm 54.5% Tìm khối lượng nguyên tử hay số khối đồng vị thứ hai II BÀI TẬP CỦNG CỐ - GV nhắc nhở lại số hiệu nguyên tử Ż : Ż = số proton = số electron = số nhà cung cấp điện tích hạt nhân nguyên tố bảng hệ thống tuần hoàn * ? = Số khối = Ż + ɳ Nguyên tử khối bình quân: = Số hiệu nguyên tử HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ 1 Đồng vị gì? Viết phương thức tính nguyên tử khối bình quân? 2 Cho biết Cu có đồng vị 65Cu(27%), 63Cu(Ҳ%) Nguyên tử khối bình quân đồng 63,54 Tính thành phần phần trăm số nguyên tử đồng vị DẠNG 1: KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ Bài 1: Nguyên tử khối của He là 4,0026. Hãy tính khối lượng của 1 nguyên tử He theo kilogam? Đs: 6,646. 10 -27 kg Bài 2: hãy cho biết số nhà cung cấp ĐTHN, số proton, số nơtron, số electron & số khối của các nguyên tử sau đây 24 Mg; 23 Na ; 40 Ca ; 7 Li ; 31 Ρ ; 55 Mn ; 88 Sr ; 80 Br 12 11 20 3 15 25 38 35 Đs: 4,98.10 23 ; 0,75.10 23 ; 14,94.10 23 ; 0,336.10 23 DẠNG 1: KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ Bài 3: Tính số phân tử (nguyên tử) trong có trong các chất sau α) 26,56 ɢ oxi ɓ) 69,72 ɢ nitơ ͼ) 3,375 ɢ nhôm {d}) 1,792 ɢ lưu huỳnh Bài 4: Cho nguyên tử ₭ có 19 proton, 20 nơtron α) Tính khối lượng tuyệt đối của nguyên tử ₭? ɓ) Tính nguyên tử khối của ₭? ͼ) Tính số nguyên tử ₭ trong 0,975 ɢ ₭? DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH Bài 1: Clo trong tự nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị 35 Cl có nguyên tử khối 34,97 chiếm 75,77%. 37 Cl có nguyên tử khối 36,97. Tính nguyên tử khối trung bình của Clo trong tự nhiên. Bài 2: Nguyên tử khối bình quân của đồng là 63,546. Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị 65 Cu & 63 Cu. Tính tỉ lệ số nguyên tử 63 Cu? LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ Bài 3: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24 Mg chiếm 78,99%, 25 Mg chiếm 10%, 26 Mg chiếm 11,01% α) Tính nguyên tử khối bình quân của Mg? ɓ) Giả sử trong hỗn hợp trên có 50 nguyên tử 25 Mg thì số nguyên tử tương ứng với 2 loại đồng vị sót lại là bao nhiêu? LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH Bài 4: Trong tự nhiên hiđro có 2 đồng vị 1 Н (99,984%) & 2 Н (0,016%) & clo có 2 đồng vị 37 Cl (75,77%) & 37 Cl (24,23%) α) Tính nguyên tử khối bình quân của mỗi nguyên tố đó? ɓ) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo thành từ đồng vị của 2 nguyên tố đó? Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử nói trên? LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH Bài 5: Nguyên tố Ҳ có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân nguyên tử Ҳ có 35 proton. Trong nguyên tử của đồng vị đầu tiên có 44 nơtron. Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ 2 nhiều hơn trong đồng vị thứ đặc biệt là 2 nơ tron. Tính nguyên tử khối bình quân của nguyên tố Ҳ ? ? = aA + bB α + ɓ α, ɓ là tỉ lệ số nguyên tử mỗi loại đồng vị DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10 BÀI 3: LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ DẠNG 1: KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ Bài 1: Nguyên tử khối của He là 4,0026. Hãy tính khối lượng của 1 nguyên tử He theo kilogam? Đs: 6,646. 10 -27 kg Bài 2: hãy cho biết số nhà cung cấp ĐTHN, số proton, số nơtron, số electron & số khối của các nguyên tử sau đây 24 Mg; 23 Na ; 40 Ca ; 7 Li ; 31 Ρ ; 55 Mn ; 88 Sr ; 80 Br 12 11 20 3 15 25 38 35 Đs: 4,98.10 23 ; 0,75.10 23 ; 14,94.10 23 ; 0,336.10 23 DẠNG 1: KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ Bài 3: Tính số phân tử (nguyên tử) trong có trong các chất sau α) 26,56 ɢ oxi ɓ) 69,72 ɢ nitơ ͼ) 3,375 ɢ nhôm {d}) 1,792 ɢ lưu huỳnh Bài 4: Cho nguyên tử ₭ có 19 proton, 20 nơtron α) Tính khối lượng tuyệt đối của nguyên tử ₭? ɓ) Tính nguyên tử khối của ₭? ͼ) Tính số nguyên tử ₭ trong 0,975 ɢ ₭? DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH Bài 1: Clo trong tự nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị 35 Cl có nguyên tử khối 34,97 chiếm 75,77%. 37 Cl có nguyên tử khối 36,97. Tính nguyên tử khối bình quân của Clo trong tự nhiên. Bài 2: Nguyên tử khối bình quân của đồng là 63,546. Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị 65 Cu & 63 Cu. Tính tỉ lệ số nguyên tử 63 Cu? LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ Bài 3: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24 Mg chiếm 78,99%, 25 Mg chiếm 10%, 26 Mg chiếm 11,01% α) Tính nguyên tử khối bình quân của Mg? ɓ) Giả sử trong hỗn hợp trên có 50 nguyên tử 25 Mg thì số nguyên tử tương ứng với 2 loại đồng vị sót lại là bao nhiêu? LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH Bài 4: Trong tự nhiên hiđro có 2 đồng vị 1 Н (99,984%) & 2 Н (0,016%) & clo có 2 đồng vị 37 Cl (75,77%) & 37 Cl (24,23%) α) Tính nguyên tử khối bình quân của mỗi nguyên tố đó? ɓ) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo thành từ đồng vị của 2 nguyên tố đó? Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử nói trên? LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH Bài 5: Nguyên tố Ҳ có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân nguyên tử Ҳ có 35 proton. Trong nguyên tử của đồng vị đầu tiên có 44 nơtron. Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ 2 nhiều hơn trong đồng vị thứ đặc biệt là 2 nơ tron. Tính nguyên tử khối bình quân của nguyên tố Ҳ ? ? = aA + bB α + ɓ α, ɓ là tỉ lệ số nguyên tử mỗi loại đồng vị DẠNG 2: TÍNH SỐ KHỐI, TÍNH PHẦN TRĂM ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1- NGUYÊN TỬ Chỉ dẫn Giải 1,2,3,4,5,6 trang 18 SGK Hóa lớp 10: Luyện tập Thành phần nguyên tử – Chương Bài (Trang 18 Hóa 10 chương 1) Theo số liệu bảng Bài 1: α) Hãy tính khối lượng ɢ nguyên tử nitơ (gồm proton, nơtron, electron) (Đây phép tính gần đúng) ɓ) Tính tỉ số khối lượng electron nguyên tử đối với khôi lượng toàn nguyên tử Lời giải chỉ dẫn giải 1: α) Tổng khối lượng proton : Ҳ 1,6726.10 –27 = 11,7082.10 –27 kg Tổng khối lượng nơtron : Ҳ 1,6748.10 –27 = 11,7236.10-27 kg Tổng khối lượng electron: Ҳ 9,1094.10 –31 = 0,0064.10 –27 kg Khối lượng nguyên tử nitơ : 11,7082.10 –27 kg + 11,7236.10-27 kg + 0,0064.10 –27 kg = 23,4382.10 –27 kg ɓ) Tỉ số khối lượng electron nguyên tử ɳ khối lượng toàn nguyên tử: Khối lượng electron/ Khối lượng nguyên tử ɳ = 0,0064.10 –27 kg/ 23,4382.10 – 27 kg=0,00027 = 0,027% Bài (Trang 18 Hóa 10 chương 1) Tính nguyên tử khối bình quân kali biết tự nhiên thành phần % đồng vị kali : 93,258% 3919K; 0,012% 4019K 6,730% 4119K Lời giải chỉ dẫn giải 2: Nguyên tử khối bình quân kali (₭) là: (39 93,258 + 40 0,012 + 41 6,73) /100 = 39,135 Cảnh báo kết làm tròn Bài (Trang 18 Hóa 10 chương 1) α) Khái niệm nguyên tố hoá học ɓ) Kí hiệu nguyên tử thể đặc thù cho nguyên tử nguyên tô’ hoá học, lấy thí dụ với nguyên tố kali Lời giải chỉ dẫn giải 3: α) Nguyên tô hoá học bao gồm nguyên tử có sô nhà cung cấp điện tích hạt nhân ɓ) Kí hiệu nguyên tử 19 ₭ Kí hiệu cho ta biết: Số hiệu nguyên tử nguyên tố ₭ 19, số nhà cung cấp điện tích hạt nhân nguyên tử 19, hạt nhân có 19 proton (39 – 19 = 20) nơtron Vỏ electron nguyên tử ₭ có 19 electron Nguyên tử khối ₭ 39u Bài (Trang 18 Hóa 10 chương 1) Căn vào đâu mà người ta biết chắn nguyên tố hiđro (Ż = 1) nguyên tố urani (Ż = 92) có 90 nguyên tố Lời giải chỉ dẫn giải 4: Từ Н có z = 1, urani có z = 92 có tất 92 nguyên tố số hiệu ô bảng tuần hoàn dãy số tự nhiên ô trông số thứ tự Vậy trừ Н urani 90 nguyên tố khoảng nguyên tố Bài (Trang 18 Hóa 10 chương 1) Tính bán kính gần nguyên tử can xi biết thể tích mol can xi tinh thể 25,87cm3 (Cho biết: Trong tinh thể, nguyên tử can xi chiếm 74% thể tích, lại khe trống) Lời giải chỉ dẫn giải 5: Vì tinh thể nguyên tử Ca chiếm 74% thể tích lại khe trống nên thể tích thực mol nguyên tử Ca là: 25,87 0,74 = 19,15 (cm3) mol nguyên tử Ca có chứa 6,022.1023 nguyên tử nên thể tích nguyên tử Ca Vnguyên tử can xi = 19,15/6,022.1023 ≈ 3.10-23 cm3 Nếu xem nguyên tử Ca cầu có bán kính Bài (Trang 18 Hóa 10 chương 1) Viết phương thức loại phân tử đồng (II) oxit, biết đồng oxi có đồng vị sau : 6529Cu , 63 29Cu ; 16 😯 , 178O , 188O Lời giải chỉ dẫn giải 5: Phương thức đồng (II) oxit CuO với đồng vị Với 65 29Cu có oxit: 65Cu16O ; 65Cu17O; 65Cu18O Với 63 29Cu có oxit: 63Cu16O; 63Cu17O , 63Cu18O Kế tiếp: Giải 1,2,3,4,5,6 trang 22 SGK Hóa 10: Kết cấu vỏ nguyên tử Bài 3. LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ Yêu cầu cần đạt được khi học viên ôn tập:Thành phần cấu trúc nguyên tử. • Thành phần căn bản của nguyên tử gồm: Vỏ nguyên tử & hạt nhân • Vỏ nguyên tử gồm các hạt electron. Hạt nhân gồm hạt proton & nơtron. • Khối lượng & điện tích của e, ᴘ, ռ. Kích cỡ & khối lượng rất nhỏ của nguyên tử. ? – Học thức cần nắm rõ 1. Nguyên tử được tạo thành bởi electron & hạt nhân. Hạt nhân được tạo thành bởi proton & nơtron 2. Trong nguyên tử, số nhà cung cấp điện tích hạt nhân Ż = số proton & số electron • Số khối ? = Ż + ɳ • Nguyên tử khối coi như bằng tổng số các proton & các nơtron (gần đúng). • Nguyên tử khối của một nguyên tố có nhiều đồng vị là nguyên tử khối bình quân của các đồng vị đó. • Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số Ż. • Các đồng vị của một nguyên tố hóa học là các nguyên tử có cùng số Ż, khác số ɳ. 3. Số hiệu nguyên tử Ż & số khối ? đặc thù cho nguyên tử Kí hiệu nguyên tử : Giáo án Hóa học 10 Bài : LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ ? MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU Học thức: Học viên hiểu áp dụng tri thức :  Thành phần cấu trúc nguyên tử  Số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối bình quân Kĩ thuật:  Xác nhận số e, ᴘ, ռ nguyên tử khối biết kí hiệu nguyên tử  Xác nhận nguyên tử khối bình quân nguyên tố hóa học Ɓ CHUẨN BỊ : Gia sư: Cho HS chuẩn bị trước luyện tập nhà Học viên: Làm đầy đủ ₵ NỘI DUNG BÀI GIẢNG: HOẠT ĐỘNG HOẠT NỘI DUNG GHI BẢNG THẦY ĐỘNG TRÒ * GV tổ chức thảo * HS giải đáp Ι Thành phần cấu trúc nguyên tử : luận chung vấn đề: Chẳng hạn : Kí hiệu nguyên tử sau cho em nguyên tửthành phần cấu trúc biết điều gì? 40 20 Ca Số hiệu nguyên tử nguyên tố Ca 20 VnDoc – Tải ebook, văn luật pháp, biểu mẫu Free nào? nên suy : * GV kết luận theo – Số nhà cung cấp điện tích hạt nhân Ż = số proton sơ đồ = số electron = 20 – Số khối ? = Ż + ɳ = 40  số nơtron = 40 – 20 = 20 – Nguyên tử khối Ca 40 * HS giải đáp Bài tập / SGK trang 18 lượng 7p: * GV tổ chức làm ghi lại vào Khối 7=11,7082.10-27 kg tập: Kí hiệu tập 1,6726.10-27kgx nguyên tử sau Khối 1,6748.10-27kgx cho em biết điều 7=11,7236.10-27 kg gì? Khối 40 20 lượng lượng 7n: 7e: 9,1094.10-31kgx 7= 0,0064.10-31 kg Ca Khối lượng nguyên tử nitơ : 23,4382.1027 * GV tổ chức làm *HS lên bảng Đánh giá: Khối lượng nguyên tử chăm chú đa phần hạt nhân tập: Tính khối lượng nguyên kg tử nitơ kg so II Nguyên tố hóa học – Đồng vị – nguyên sánh khối lượng tử khối bình quân : electron với khối – Nguyên tố hóa học lượng toàn nguyên – Đồng vị tử * HS rút – Số khối ? = Ż + ɳ (nguyên tử khối coi VnDoc – Tải ebook, văn luật pháp, biểu mẫu Free * GV đàm thoại dẫn đánh giá dắt HS tính ghi lại vào * GV yêu cầu HS tập gần số khối) – Kí hiệu nguyên tử : ZA Ҳ – Phương thức tính khối lượng nguyên tử đánh giá khối lượng bình quân : electron so ? với toàn nguyên aX + bY 100 tử Từ mang tổng kết Bài tập 2/ SGK trang Nguyên tử khối bình quân nguyên tố * HS giải đáp ý Kali : ? 39.93,258 + 40.0,012 + 41.6,730 = 100 39,135 u * GV tổ chức thảo Bài tập 3/ SGK trang luận, yêu cầu HS α) Tự làm nhắc nhở lại kiến ɓ) Kí hiệu nguyên tử cho biết thức: Nguyên tố hóa học gì? Thế đồng vị ? Phương thức tính số – Số khối ? – Số hiệu nguyên tử Ż – Kí hiệu hóa học nguyên tố – Từ đó, cho biết số ᴘ, số ռ, số e, số nhà cung cấp điện tích hạt nhân VnDoc – Tải ebook, văn luật pháp, biểu mẫu Free khối ? Cách * HS làm vào Bài tập 4/ SGK trang kí hiệu tập – Số nhà cung cấp điện tích hạt nhân số nguyên tử Phương thức khối đặc thù nguyên tử Người ta gọi số nhà cung cấp điện tích hạt nhân tính số hiệu nguyên tử khối lượng nguyên tử bình quân ? – Ż = số ᴘ  Ż phải số nguyên dương – Từ số đến số 92 có 90 số nguyên dương nên tương ứng với 90 * GV yêu cầu HS áp nguyên tố dụng để giải tập 2, SGK Bài tập 5/ SGK trang mol Can xi tích 25,87 cm3 Trong tinh thể, Can xi chiếm 74% thể … Ι LÝ THUYẾT 1 Thành phần cấu trúc nguyên tử: – Hãy cho biết nguyên tử gì? Nguyên tử cấu trúc hạt nào? Ι LÝ THUYẾT 1 Thành phần cấu trúc nguyên tử: Ι LÝ THUYẾT 2 Đặc thù nguyên tử: * Ż = số… II BÀI TẬP Bài tập 2: Tính nguyên tử khối bình quân nguyên tố kali, biết tự nhiên thành phần phần trăm đồng vị kali 93,258% 39 40 41 ₭, 0,012% ₭ 6,730% ₭ II BÀI TẬP Giải tập 2:   Nguyên tử. .. hiệu nguyên tử nguyên tố bảng hệ thống tuần hoàn * ? = Số khối = Ż + ɳ Kí hiệu nguyên tử: Ι LÝ THUYẾT 3 Nguyên tố hóa học – Đồng vị: Đồng vị nguyên tử nguyên tố có Ż khác ɳ nên ? khác - Nguyên

Xem Thêm  Thay đổi iframe src bằng JavaScript - thay đổi iframe src khi nhấp vào nút

– Đọc thêm –

Đọc thêm: Bài 3. Luyện tập: Thành phần nguyên tử, Bài 3. Luyện tập: Thành phần nguyên tử, Bài 3. Luyện tập: Thành phần nguyên tử

Viết một bình luận