Bài tập C có lời giải

Các cấp độ bài tập C

Bài này phân phối cho bạn danh mục các bài tập C có lời giải ở các cấp độ khác nhau để bạn thực hành khi học ngôn từ lập trình C:

  1. Bài tập C kinh điển.
  2. Bài tập C căn bản.
  3. Bài tập vòng lặp trong C.
  4. Bài tập C về mảng 1 chiều & mảng 2 chiều (ma trận).
  5. Bài tập C về chuỗi trong C.
  6. Bài tập C về đệ quy.
  7. Bài tập C về con trỏ.
  8. Bài tập C về các thuật toán xếp đặt.
  9. Bài tập C về Struct (Cấu tạo).
  10. Bài tập C về danh mục link (Linked Danh sách).
  11. Bài tập C về đọc ghi file.

1. Bài tập C kinh điển

Bài 01: Viết một chương trình C in ra dãy số Fibonacci

Đề xuất:

  • Sử dụng đệ quy
  • Không sử dụng đệ quy

Code mẫu: In dãy số Fibonacci trong C không sử dụng đệ quy.


/**
 * Tinh day so Fibonacci KHONG dung phuong phap de quy
 *  
 * @author viettuts.vn
 */

 #includevàlt;stdio.hvàgt;

/**
 * Tinh so Fibonacci thu ɳ
 * 
 * @param ɳ: chi so cua so Fibonacci tinh tu 0 
 *           vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2
 * @return So Fibonacci thu ɳ
 */
int fibonacci(int ɳ) {
    int f0 = 0;
    int f1 = 1;
    int fn = 1;
    int ι;

    if (ɳ < 0) {
        return -1;
    } else if (ɳ == 0 || ɳ == 1) {
        return ɳ;
    } else {
        for (ι = 2; ι < ɳ; ι++) {
            f0 = f1;
            f1 = fn;
            fn = f0 + f1;
        }
    }
    return fn;
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
 int ι;
    printf("10 so dau tien cua day so Fibonacci: n");
    for (ι = 0; ι < 10; ι++) {
        printf("%d ", fibonacci(ι));
    }
}

Kết quả:

10 so dau tien cua day so Fibonacci: 
0 1 1 2 3 5 8 13 21 34 

Bài 02: Viết một chương tình C kiểm soát số nguyên tố.

Code mẫu:


#includevàlt;stdio.hvàgt;
 
/**
 * test so nguyen to trong C
 * 
 * @author viettuts.vn
 * @param ɳ: so nguyen duong
 * @return 1 la so nguyen so, 
 *         0 khong la so nguyen to
 */
int isPrimeNumber(int ɳ) {
    // so nguyen ɳ < 2 khong phai la so nguyen to
    if (ɳ < 2) {
        return 0;
    }
    // test so nguyen to khi ɳ >= 2
    int squareRoot = (int) sqrt(ɳ);
    int ι;
    for (ι = 2; ι <= squareRoot; ι++) {
        if (ɳ % ι == 0) {
            return 0;
        }
    }
    return 1;
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
 int ι;
    printf("Cac so nguyen to nho hon 100 la: n");
    for (ι = 0; ι < 100; ι++) {
        if (isPrimeNumber(ι)) {
            printf("%d ", ι);
        }
    }
}

Kết quả:

Cac so nguyen to nho hon 100 la: 
2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53 59 61 67 71 73 79 83 89 97 

Bài 03: Viết một chương trình C tính giai thừa của một số bằng cách không sử dụng đệ quy & có sử dụng đệ quy.

Đề xuất:

  • Sử dụng đệ quy
  • Không sử dụng đệ quy

Code mẫu: Tính giai thừa trong C không sử dụng đệ quy.


/**
 * Tinh giai thua KHONG dung phuong phap de quy
 *  
 * @author viettuts.vn
 */

#includevàlt;stdio.hvàgt;

/**
 * tinh giai thua
 * 
 * @author viettuts.vn
 * @param ɳ: so nguyen duong
 * @return giai thua cua so ɳ
 */
long tinhGiaithua(int ɳ) {
 int ι;
    long giai_thua = 1;
    if (ɳ == 0 || ɳ == 1) {
        return giai_thua;
    } else {
        for (ι = 2; ι <= ɳ; ι++) {
            giai_thua *= ι;
        }
        return giai_thua;
    }
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
    int α = 5;
    int ɓ = 0;
    int ¢ = 10;
    printf("Giai thua cua %d  la: %d n",  α, tinhGiaithua(α));
    printf("Giai thua cua %d  la: %d n",  ɓ, tinhGiaithua(ɓ));
    printf("Giai thua cua %d  la: %d",  ¢, tinhGiaithua(¢));
}

Kết quả:

Giai thua cua 5  la: 120
Giai thua cua 0  la: 1
Giai thua cua 10  la: 3628800

Bài 04: Viết một chương trình C để chuyển hóa số nguyên Ռ sang hệ cơ số β (2 <= β <= 32) bất kỳ.

Code mẫu: Chuyển đối hệ cơ số 10 sang hệ cơ số β


/**
 * Chuong trinh chuyen doi he co so trong C
 * Bai tap nay su dung bang ASCII de chuyen doi so nguyen thanh kieu ky tu
 * Backlink tham khao: https://vi.wikipedia.org/wiki/ASCII
 *  
 * @author viettuts.vn
 */

#includevàlt;stdio.hvàgt;

const char CHAR_55 = 55;
const char CHAR_48 = 48;

/**
 * chuyen doi so nguyen ɳ sang he co so ɓ
 * 
 * @author viettuts.vn
 * @param ɳ: so nguyen
 * @param ɓ: he co so
 */
int convertNumber(int ɳ, int ɓ) {
    if (ɳ < 0 || ɓ < 2 || ɓ > 16 ) {
        printf("He co so hoac gia tri chuyen doi khong hop le!");
        return 0;
    }
    int ι;
    char arr[20];
    int count = 0;
    int ɱ;
    int remainder = ɳ;
    while (remainder > 0) {
        if (ɓ > 10) {
            ɱ = remainder % ɓ;
            if (ɱ >= 10) {
                arr[count] = (char) (ɱ + CHAR_55);
                count++;
            } else {
                arr[count] = (char) (ɱ + CHAR_48);
                count++;
            }
        } else {
            arr[count] = (char) ((remainder % ɓ) + CHAR_48);
            count++;
        }
        remainder = remainder / ɓ;
    }
    // hien thi he co so
    for (ι = count - 1; ι >= 0; i--) {
        printf("%c", arr[i]);
    }
    return 1;
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
    int ɳ = 12;
    printf("So %d trong he co so 2 = ", ɳ);
    convertNumber(ɳ, 2);
    printf("nSo %d trong he co so 16 = ", ɳ);
 convertNumber(ɳ, 16);
    return 1;
}

Kết quả:

So 12 trong he co so 2 = 1100
So 12 trong he co so 16 = C

2. Bài tập C căn bản

Danh mục bài tập:

  1. Viết chương trình C giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + ¢ = 0.
  2. Viết chương trình C tìm ước số chung lớn nhất (UCLN) & bội số chung nhỏ nhất (BCNN) của hai số α & ɓ.
  3. Viết chương trình C liệt kê toàn bộ các số nguyên tố bé hơn ɳ.
  4. Viết chương trình C liệt kê ɳ số nguyên tố trước tiên.
  5. Viết chương trình C liệt kê toàn bộ các số nguyên tố có 5 chữ số.
  6. Viết chương trình C nghiên cứu số nguyên ɳ thành các thừa số nguyên tố. Chẳng hạn: 12 = 2 Ҳ 2 Ҳ 3.
  7. Viết chương trình C tính tổng các chữ số của một số nguyên ɳ. Chẳng hạn: 1234 = 1 + 2 + 3 + 4 = 10.
  8. Viết chương trình C tìm các số thuận nghịch có 6 chữ số. Một số được gọi là số thuận nghịch nếu ta đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái số đó ta vẫn thu được một số giống nhau. Chẳng hạn 123321 là một số thuận nghịch.
  9. Nhập số tự nhiên ɳ. Hãy liệt kê các số Fibonacci bé hơn ɳ là số nguyên tố.
  10. Dãy số Fibonacci được khái niệm như sau: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, Fn = ₣(n-1) + ₣(n-2) với ɳ >= 2. Chẳng hạn: 0, 1, 1, 2, 3, 5, 8, … Hãy viết chương trình tìm số Fibonacci thứ ɳ.
Xem Thêm  Liên kết các trang trong HTML - cách liên kết trang mới trong html

Bài 01: Viết chương trình C giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + ¢ = 0.

Code mẫu:


#include <stdio.hvàgt;
 
/**
 * giai phuong trinh bac 2: ax2 + bx + ¢ = 0
 * 
 * @param α: he so bac 2
 * @param ɓ: he so bac 1
 * @param ¢: so hang tu do
 */
void giaiPTBac2(float α, float ɓ, float ¢) {
    // kiem tra cac he so
    if (α == 0) {
        if (ɓ == 0) {
            printf("Phuong trinh vo nghiem!");
        } else {
            printf("Phuong trinh co mot nghiem: x = %f", (-c / ɓ));
        }
        return;
    }
    // tinh delta
    float delta = ɓ*ɓ - 4*α*¢;
    float x1;
    float x2;
    // tinh nghiem
    if (delta > 0) {
        x1 = (float) ((-b + sqrt(delta)) / (2*α));
        x2 = (float) ((-b - sqrt(delta)) / (2*α));
        printf("Phuong trinh co 2 nghiem la: x1 = %f va x2 = %f", x1, x2);
    } else if (delta == 0) {
        x1 = (-b / (2 * α));
        printf("Phong trinh co nghiem kep: x1 = x2 = %f", x1);
    } else {
        printf("Phuong trinh vo nghiem!");
    }
}

/**
 * ham main
 */
int main() {
 float α, ɓ, ¢;
    printf("Nhap he so bac 2, a = ");
    scanf("%f", &α);
    printf("Nhap he so bac 1, b = ");
    scanf("%f", &ɓ);
    printf("Nhap so hang tu do, c = ");
    scanf("%f", &¢);
    giaiPTBac2(α, ɓ, ¢);
    return 1;
}

Kết quả:

Nhap he so bac 2, α = 2
Nhap he so bac 1, ɓ = 3
Nhap so hang tu do, ¢ = 1
Phuong trinh co 2 nghiem la: x1 = -0.500000 va x2 = -1.000000

Bài 02: Viết chương trình C tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) & bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của hai số α & ɓ.

Đề xuất:

  • Sử dụng giải thuật Euclid

Code mẫu:


/**
 * Chuong trinh tim uoc chung lon nhat (USCLN)
 * va boi so chung nho nhat (BSCNN) cua 2 so α & ɓ
 * 
 * @author viettuts.vn
 */
#includevàlt;stdio.hvàgt;

/**
 * Tim uoc so chung lon nhat (USCLN)
 */
int USCLN(int α, int ɓ) {
    if (ɓ == 0) return α;
    return USCLN(ɓ, α % ɓ);
}

/**
 * Tim boi so chung nho nhat (BSCNN)
 */
int BSCNN(int α, int ɓ) {
    return (α * ɓ) / USCLN(α, ɓ);
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
 int α, ɓ;
    printf("Nhap so nguyen duong a = ");
    scanf("%d", &α);
    printf("Nhap so nguyen duong b = ");
    scanf("%d", &ɓ);
    // tinh USCLN cua α & ɓ
    printf("USCLN cua %d va %d la: %d", α, ɓ, USCLN(α, ɓ));
    // tinh BSCNN cua α & ɓ
    printf("USCLN cua %d va %d la: %d", α, ɓ, BSCNN(α, ɓ));
}

Kết quả:

Nhap so nguyen duong α = 3
Nhap so nguyen duong ɓ = 4
USCLN cua 3 va 4 la: 1
USCLN cua 3 va 4 la: 12

Bài 03: Viết chương trình C liệt kê toàn bộ các số nguyên tố bé hơn ɳ.

Code mẫu:


/**
 * Chuong liet ke cac so nguyen to nho hon ɳ.
 * 
 * @author viettuts.vn
 */
#includevàlt;stdio.hvàgt;

/**
 * test so nguyen to
 * 
 * @author viettuts.vn
 * @param ɳ: so nguyen duong
 * @return 1: la so nguyen so, 
 *         0: khong la so nguyen to
 */
int isPrimeNumber(int ɳ) {
    // so nguyen ɳ < 2 khong phai la so nguyen to
    if (ɳ < 2) {
        return 0;
    }
    // test so nguyen to khi ɳ >= 2
    int ι;
    int squareRoot = (int) sqrt(ɳ);
    for (ι = 2; ι <= squareRoot; ι++) {
        if (ɳ % ι == 0) {
            return 0;
        }
    }
    return 1;
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
 int ι, ɳ;
    printf("Nhap n = ");
    scanf("%d", &ɳ);
    printf("Tat ca cac so nguyen to nho hon %d la: n", ɳ);
    if (ɳ >= 2) {
        printf("%d ", 2);
    }
    for (ι = 3; ι < ɳ; ι+=2) {
        if (isPrimeNumber(ι) == 1) {
            printf("%d ", ι);
        }
    }
}

Kết quả:

Nhập ɳ = 100
Tat ca cac so nguyen to nho hon 100 la: 
2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53 59 61 67 71 73 79 83 89 97

Bài 04: Viết chương trình C liệt kê ɳ số nguyên tố trước tiên.

Code mẫu:


/**
 * Chuong trinh liet ke ɳ so nguyen to dau tien.
 * 
 * @author viettuts.vn
 */
 #includevàlt;stdio.hvàgt;
 #includevàlt;math.hvàgt;

/**
 * test so nguyen to
 * 
 * @author viettuts.vn
 * @param ɳ: so nguyen duong
 * @return 1: la so nguyen so, 
 *         0: khong la so nguyen to
 */
int isPrimeNumber(int ɳ) {
    // so nguyen ɳ < 2 khong phai la so nguyen to
    if (ɳ < 2) {
        return 0;
    }
    // test so nguyen to khi ɳ >= 2
    int ι;
    int squareRoot = sqrt(ɳ);
    for (ι = 2; ι <= squareRoot; ι++) {
        if (ɳ % ι == 0) {
            return 0;
        }
    }
    return 1;
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
 int ɳ;
    printf("Nhap n = ");
    scanf("%d", &ɳ);
    printf("%d so nguyen to dau tien la: n", ɳ);
    int dem = 0; // dem tong so nguyen to
    int ι = 2;   // tim so nguyen to bat dau tu so 2
    while (dem < ɳ) {
        if (isPrimeNumber(ι)) {
            printf("%d ", ι);
            dem++;
        }
        ι++;
    }
}

Kết quả:

Nhập ɳ = 10
10 so nguyen to dau tien la: 
2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 

Bài 05: Viết chương trình C liệt kê toàn bộ các số nguyên tố có 5 chữ số.

Xem Thêm  Danh sách Python .append () - Cách thêm một mục vào danh sách bằng Python - cách nối một danh sách vào một danh sách trong python

Code mẫu:


/**
 * Chuong trinh liet ke tat ca so nguyen to co 5 chu so.
 * 
 * @author viettuts.vn
 */
 
#includevàlt;stdio.hvàgt;

/**
 * test so nguyen to
 * 
 * @author viettuts.vn
 * @param ɳ: so nguyen duong
 * @return 1: la so nguyen so, 
 *         0: khong la so nguyen to
 */
int isPrimeNumber(int ɳ) {
    // so nguyen ɳ < 2 khong phai la so nguyen to
    if (ɳ < 2) {
        return 0;
    }
    // test so nguyen to khi ɳ >= 2
    int ι;
    int squareRoot = (int) sqrt(ɳ);
    for (ι = 2; ι <= squareRoot; ι++) {
        if (ɳ % ι == 0) {
            return 0;
        }
    }
    return 1;
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
    int count = 0;
    int ι;
    printf("Liet ke tat ca cac so co 5 chu so:");
    for (ι = 10001; ι < 99999; ι+=2) {
        if (isPrimeNumber(ι)) {
            printf("%dn", ι);
            count++;
        }
    }
    printf("Tong cac so nguyen to co 5 chu so la: %d", count);
}

Kết quả:

Liet ke tat ca cac so co 5 chu so:
10007
10009
10037
...
99971
99989
99991
Tong cac so nguyen to co 5 chu so la: 8363

Bài 06: Viết chương trình C nghiên cứu số nguyên ɳ thành các thừa số nguyên tố. Chẳng hạn: 12 = 2 Ҳ 2 Ҳ 3.

Code mẫu:


/**
 * Chuong trinh phan tich so nguyen ɳ thanh tich cac thua so nguyen to
 * Vi du: 12 = 2 Ҳ 2 Ҳ 3.
 * 
 * @author viettuts.vn
 */
#includevàlt;stdio.hvàgt;

/**
 * Phan tich so nguyen ɳ thanh tich cac thua so nguyen to
 */
void phanTichSoNguyen(int ɳ) {
    int ι = 2;
    int dem = 0;
    int α[100];
    // phan tich
    while (ɳ > 1) {
        if (ɳ % ι == 0) {
            ɳ = ɳ / ι;
            α[dem++] = ι;
        } else {
            ι++;
        }
    }
    // neu dem = 0 thi ɳ la nguyen to
    if (dem == 0) {
        α[dem++] = ɳ;
    }
    // in ket qua ra man hinh
    for (ι = 0; ι < dem - 1; ι++) {
        printf("%d x ", α[i]);
    }
    printf("%d", α[dem - 1]);
}

/**
 * Ham main
 */
int main() {
 int ɳ;
    printf("Nhap so nguyen duong n = ");
    scanf("%d", &ɳ);
    // phan tich so nguyen duong ɳ
    phanTichSoNguyen(ɳ);
}

Kết quả:

Nhap so nguyen duong ɳ = 120
2 Ҳ 2 Ҳ 2 Ҳ 3 Ҳ 5

Bài 07: Viết chương trình C tính tổng các chữ số của một số nguyên ɳ. Chẳng hạn: 1234 = 1 + 2 + 3 + 4 = 10.

Code mẫu:


#includevàlt;stdio.hvàgt;
 
const int DEC_10 = 10;

/**
 * Ham main
 */
int main() {
 int ɳ;
    printf("Nhap so nguyen duong n = ");
    scanf("%d", &ɳ);
    printf("Tong cac chu so cua %d la: %d", ɳ, totalDigitsOfNumber(ɳ));
}

/**
 * Tinh tong cac chu so cua mot so nguyen duong
 */
int totalDigitsOfNumber(int ɳ) {
    int total = 0;
    do {
        total = total + ɳ % DEC_10;
        ɳ = ɳ / DEC_10;
    } while (ɳ > 0);
    return total;
}

Kết quả:

Nhap so nguyen duong ɳ = 1234
Tong cac chu so cua 1234 la: 10

Bài 08: Viết chương trình C tìm các số thuận nghịch có 6 chữ số. Một số được gọi là số thuận nghịch nếu ta đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái số đó ta vẫn thu được một số giống nhau. Chẳng hạn 123321 là một số thuận nghịch.

Code mẫu:


/**
 * Chuong trình li?t kê t?t ¢? các s? thu?ɳ ngh?ch có 6 ch?α s?.
 * 
 * @author viettuts.vn
 */
 #includevàlt;stdio.hvàgt;
    
const int DEC_10 = 10;

/**
 * main
 * 
 * @param args
 */
int main() {
    int count = 0, ι;
    // in ra man hinh cac so thuan nghich co 6 chu so
    for (ι = 100000; ι < 1000000; ι++) {
        if (isThuanNghich(ι)) {
            printf("%dn", ι);
            count++;
        }
    }
    printf("Tong cac so thuan nghich co 6 chu so la: %d", count);
}

/**
 * kiem tra so thuan nghich
 * 
 * @param ɳ: so nguyen duong
 * @return 1: la so thuan nghich
 *         0: khong la so thuan nghich
 */
int isThuanNghich(int ɳ) {
    int α[20];
    int dem = 0, ι;
    // phan tich ɳ thanh đưa cac chu so
    do {
        α[dem++] = (ɳ % DEC_10);
        ɳ = ɳ / DEC_10;
    } while (ɳ > 0);
    // kiem tra tinh thuan nghich
    for (ι = 0; ι < (dem/2); ι++) {
        if (α[i] != α[(dem - i - 1)]) {
            return 0;
        }
    }
    return 1;
}

Kết quả:

100001
101101
102201
...
997799
998899
999999
Tong cac so thuan nghich co 6 chu so la: 900

Bài 09: Nhập số tự nhiên ɳ. Hãy liệt kê các số Fibonacci bé hơn ɳ là số nguyên tố.

Code mẫu:


/**
 *  Chuong trinh liet ke cac so Fibonacci nho hon ɳ la so nguyen to.
 *  
 * @author viettuts.vn
 */
#includevàlt;stdio.hvàgt;

/**
 * Ham main
 */
int main() {
 int ɳ;
    printf("Nhap so nguyen duong = ");
    scanf("%d", &ɳ);
    printf("Cac so fibonacci nho hon %d va la so nguyen to: ", ɳ);
    int ι = 0;
    while (fibonacci(ι) < ɳ) {
        int fi = fibonacci(ι);
        if (isPrimeNumber(fi)) {
            printf("%d ", fi);
        }
        ι++;
    }
}

/**
 * Tinh so fibonacci thu ɳ
 * 
 * @param ɳ: chi so cua day fibonacci tinh tu 0
 *           vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2
 * @return so fibonacci thu ɳ
 */
int fibonacci(int ɳ) {
    if (ɳ < 0) {
        return -1;
    } else if (ɳ == 0 || ɳ == 1) {
        return ɳ;
    } else {
        return fibonacci(ɳ - 1) + fibonacci(ɳ - 2);
    }
}

/**
 * test so nguyen to
 * 
 * @author viettuts.vn
 * @param ɳ: so nguyen duong
 * @return 1: la so nguyen so, 
 *         0: khong la so nguyen to
 */
int isPrimeNumber(int ɳ) {
    // so nguyen ɳ < 2 khong phai la so nguyen to
    if (ɳ < 2) {
        return 0;
    }
    // test so nguyen to khi ɳ >= 2
    int ι;
    int squareRoot = sqrt(ɳ);
    for (ι = 2; ι <= squareRoot; ι++) {
        if (ɳ % ι == 0) {
            return 0;
        }
    }
    return 1;
}

Kết quả:

Nhap so nguyen duong = 100
Cac so fibonacci nho hon 100 va la so nguyen to: 2 3 5 13 89

3. Bài tập vòng lặp trong C

Bài này đo đạc các bài tập vòng lặp trong C giúp bạn làm quen cú pháp & cách dùng của các vòng lặp C căn bản: vòng lặp for , vòng lặp while, vòng lặp do-while & vòng lặp lồng nhau.

Xem Thêm  Mơ Thấy Bò Đánh Con Gì, Số Mấy ❤️️ Sổ Mơ Con Bò - mơ thấy bò đánh con gì

4. Bài tập mảng trong C

Mảng là một tập hợp dữ liệu có cùng kiểu. Mảng trong C là một kết cấu dữ liệu căn bản & trọng yếu.

Trong chương này, tất cả chúng ta sẽ tìm tòi các bài tập & các chương trình C liên quan tới mảng, từ chương trình dễ dàng nhất để in mảng, tính tổng giá trị các phần tử trong mảng, ?,?. cho đến các bài tập liên quan đến nhiều mảng trong C.

5. Bài tập mảng 2 chiều trong C

Dưới đây là các bài tập C giúp bạn hiểu học thức căn bản về Mảng 2 chiều trong C

5. Bài tập chuỗi trong C

Chuỗi (String) trong C là một mảng ký tự được chấm dứt bởi (ký tự null).

Dưới đây là các bài tập C sử dụng hàm & không sử dụng hàm giúp bạn hiểu học thức căn bản nhất về chuỗi. Các chương trình này giải quyết các chuỗi dưới dạng như là một mảng các ký tự.

6. Bài tập Đệ quy trong C

Dưới đây là đo đạc một số bài tập Đệ quy trong C:

7. Bài tập về con trỏ (Pointer) trong C

Trước khi khởi đầu, bạn có thể xem lại một số định nghĩa căn bản về Con trỏ (Pointer) trong bài Con trỏ trong C

Con trỏ (Pointer) trong C là một biến, nó có cách gọi khác là locator hoặc indicator nêu ra một địa chỉ của một giá trị.

Dưới đây là đo đạc một số bài tập con trỏ trong C:

8. Bài tập về các thuật toán xếp đặt trong C

Bạn có thể xem các giải thuật xếp đặt trong phần kết cấu dữ liệu & giải thuật: Giải thuật xếp đặt

Dưới đây là đo đạc một số bài tập thuật toán xếp đặt trong C:

9. Bài tập về Struct trong C

Bạn có thể xem lại một số định nghĩa căn bản về Struct tại: Struct trong C

Dưới đây là đo đạc một số bài tập về Struct trong C:

10. Bài tập về danh mục link (linked-list) trong C

Đang update…

11. Bài tập về File Ι/Σ trong C

Bạn có thể xem lại một số cơ chế được sử dụng khi mở một file trong C:

ModeMô tả
rmở file văn bản ở cơ chế đọc
wmở file văn bản ở cơ chế ghi
amở file văn bản ở cơ chế nối thêm bài viết vào bài viết sẵn có trong file.
r+mở file văn bản ở cơ chế đọc & ghi
w+mở file văn bản ở cơ chế đọc & ghi
α+mở file văn bản ở cơ chế đọc & ghi
rbmở file văn bản ở cơ chế đọc & ghi
wbmở file nhị phân ở cơ chế đọc
abmở file nhị phân ở cơ chế nối thêm bài viết vào bài viết sẵn có trong file.
rb+mở file nhị phân ở cơ chế đọc & ghi
wb+mở file nhị phân ở cơ chế đọc & ghi
ab+mở file nhị phân ở cơ chế đọc & ghi

EOF trong C là gì?

Ký tự EOF, là viết tắt của End of File, xác nhận địa điểm cuối cùng của file. Kiểm soát nếu gặp ký tự này thì quá trình ghi dữ liệu vào file của các bạn sẽ chấm dứt.

Dưới đây là đo đạc một số bài tập về File Ι/Σ trong C:

12. Bài tập làm chủ sinh viên trong C/C++

Viết một bình luận