Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề Kinh tế khá nhiều và khó nhớ. Step Up sẽ giới thiệu cho các bạn 99 từ vựng tiếng Anh kinh tế cơ bản và thường gặp nhất.

Bạn đang xem: từ điển tiếng anh kinh tế

Tiếng Anh liệu có trọng yếu với sự nghiệp của tất cả chúng ta?

Tiếng Anh từ lâu đã trở thành một yếu tố vô cùng đối đầu trong hồ sơ xin việc của các ứng viên. Tỷ lệ sinh viên ra trường với khả năng sử dụng tiếng Anh có việc làm và mức lương tốt cao hơn rất nhiều so với các sinh viên ra trường không sử dụng được tiếng Anh. Ngày nay, các sinh viên ý thức được điều này từ rất sớm và lưu tâm vào trau dồi tri thức tiếng Anh ngay còn khi đang di chuyển học.

Nhất là sinh viên khối ngày kinh tế, muốn hội nhập nền kinh tế toàn cầu thì không thể thiếu tiếng Anh được, nhất là từ vựng chuyên nghề kinh tế. Cũng chính vì vậy, Step Up đã tổng hợp ở đây bộ từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế thông dụng nhất, các bạn cùng theo dõi nhé!

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề Kinh tế

Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế

Số lượng từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế là rất nhiều. Để học toàn thể số từ vựng chuyên nghề kinh tế ấy, các bạn sẽ mất rất nhiều thời gian, và đôi lúc cũng không quá thiết yếu. Vì vậy, ở đây, Step Up liệt kê ra 99 từ vựng tiếng Anh kinh tế thông dụng và cơ bản nhất, để các bạn học nhanh và dễ nhất nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế khởi đầu bằng chữ 𝓐

  1. Tài khoản holder: chủ tài khoản

  2. Ability (и) năng lực

  3. Ability to pay: khả năng chi trả

  4. Absolute prices: giá tuyệt đối

  5. Absolute value: giá trị tuyệt đối

  6. Absolute scarcity: khan hiếm tuyệt đối

  7. Accelerated depreciation: khấu hao nhanh

  8. Acceptance (и) đồng ý thanh toán

  9. Accepting house: ngân hàng nhận trả

  10. Accommodating monetary policy: quyết sách tiền tệ điều tiết

  11. Accommodation transactions: các giao dịch điều tiết

  12. Tài khoản (и) tài khoản

  13. Accrued expenses: ngân sách phá sinh

  14. Active balance: dư ngạch

  15. Activity rate: tỷ lệ lao động

  16. Activity analysis: phân tích hoạt động

  17. Adjustment cost: ngân sách điều chỉnh sản xuất

  18. Adjustment process: quá trình điều chỉnh

  19. Advance (и) tiền ứng trước

  20. Advance refunding: hoàn trả trước

  21. Advertising (и) quảng cáo

  22. Agency shop: nghiệp đoàn

  23. Aggregate output: tổng thu nhập

  24. Aid (и) sự viện trợ

  25. Analysis (и) phân tích

  26. Annual capital charge: ngân sách vốn hàng năm

  27. Anticipated inflation: lạm phát được dự tính

  28. Appreciation (и) sự tăng giá trị

  29. Auctions (и) đấu giá

  30. Autarky (и) tự cung tự cấp

  31. tự động hóa (и) tự động hóa

  32. Average cost: ngân sách trung bình

  33. Average product: sản phẩm trung bình

  34. Average productivity: năng suất trung bình

  35. Average revenue: thu nhập trung bình

  36. Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều

  37. Administrative cost: ngân sách quản lý

  38. Affiliated/ Subsidiary company: trung tâm tư vấn du học con

  39. Agent: đại lý, đại diện

  40. Average annual growth: vận tốc tăng trưởng trung bình hàng năm

Xem thêm: Các nghề nghiệp trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế khởi đầu bằng chữ Ɓ

  1. Bad (и) hàng xấu

  2. Balanced budget: ngân sách cân đối

  3. Balanced growth: tăng trưởng cân đối

  4. Balance of payment: cán cân thanh toán

  5. Balance sheet: bảng cân đối tài sản

  6. Ngân hàng (и) ngân hàng

  7. Ngân hàng advance: khoản vay ngân hàng

  8. Ngân hàng bill: hối phiếu ngân hàng

  9. Ngân hàng credit: tín dụng ngân hàng

  10. Ngân hàng deposite: tiền gửi ngân hàng

  11. Bankruptcy (и) sự phá sản

  12. Barter (и) hàng đổi hàng

  13. Base rate: lãi suất gốc

  14. Bid (и) đấu thầy

  15. Bond market: thị trường trái phiếu

  16. Book value: giá trị trên sổ sách

  17. Brooker (и) người môi giới

  18. Brokerage (и) hoa hồng môi giới

  19. Budget (и) ngân sách

  20. Budget deficit : thâm hụt ngân sách

  21. Buffer stocks: dự trữ bình ổn

  22. Business cycle: chu kỳ kinh doanh

  23. Business risk: rủi ro kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ ₵

  1. Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản

  2. Central Ngân hàng: ngân hàng trung ương

  3. Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá

  4. Confiscation: tịch thu

  5. Conversion: chuyển hóa (tiền, chứng khoán)

  6. Co-operative: hợp tác xã

  7. Customs barrier: hàng rào thuế quan

  8. Call option: hợp đồng mua trước

  9. Capital (и) vốn

  10. Cash (и) tiền mặt

  11. Cash flow: luồng tiền

  12. Cash limit: hạn mức tiêu pha

  13. Cash ratio: tỷ suất tiền mặt

  14. Ceiling (и) mức trần

  15. Central business district: khu kinh doanh trung tâm

  16. Certificate of deposit: giấy chứng thực tiền gửi

  17. Cheque (и) séc

  18. Closed economy: nền kinh tế đóng

  19. Credit card: thẻ tín dụng

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ 𝓓

  1. Depreciation: khấu hao

  2. Depression: tình trạng đình đốn

  3. Distribution of income: phân phối thu nhập

  4. Downturn: thời kỳ suy thoái

  5. Dumping: bán phá giá

  6. Depreciation: khấu hao

  7. Distribution of income: phân phối thu nhập

  8. Downturn: thời kỳ suy thoái

  9. Dumping: bán phá giá

  10. Depression: tình trạng đình đốn

  11. Debit: sự ghi nợ

  12. Day’s wages: tiền lương công nhật

  13. Debenture: trái khoán trung tâm tư vấn du học, giấy nợ, phiếu nợ

  14. Debt: khoản nợ

  15. Deposit money: tiền gửi

  16. Debit: ghi nợ

  17. Draft: hối phiếu

  18. Dispenser: máy rút tiền tự động

  19. Draw: rút

  20. Due: đến kỳ hạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ E

  1. Earnest money: tiền đặt cọc

  2. Economic blockade: phong bế kinh tế

  3. Economic cooperation: hợp tác ktế

  4. Effective demand: nhu cầu thực tiễn

  5. Effective longer-run solution: phương án lâu dài hữu hiệu

  6. Embargo: cấm vận

  7. Excess amount: tiền thừa

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ ₣

  1. Finance minister: bộ trưởng tài chính

  2. Financial crisis: khủng hoảng tài chính

  3. Financial market: thị trường tài chính

  4. Financial policies: quyết sách tài chính

  5. Financial year: tài khoá

  6. Fixed capital: vốn cố định

  7. Foreign currency: ngoại tệ

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ ₲

  1. Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội

  2. Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc dân

  3. Guarantee: bảo hành

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ Н

  1. Hoard/hoarder: tích trữ/ người tích trữ

  2. Holding company: trung tâm tư vấn du học mẹ

  3. Home/foreign market: thị trường trong nước/ ngoài nước

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ Ι

  1. Indicator of economic welfare: kpi phúc lợi ktế

  2. Inflation: sự lạm phát

  3. Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số vốn

  4. Insurance: bảo hiểm

  5. Interest: tiền lãi

  6. International economic aid: viện trợ Kinh tế quốc tế

  7. Invoice: hoá đơn

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ Ĵ

  1. Joint stock company: trung tâm tư vấn du học cổ phần

  2. Joint venture: trung tâm tư vấn du học liên doanh

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ ɭ

  1. Liability: khoản nợ, trách nhiệm

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ ʍ

  1. Macro-economic: kinh tế vĩ mô

  2. Managerial skill: tuyệt kỹ quản lý

  3. Market economy: kinh tế thị trường

  4. Micro-economic: kinh tế vi mô

  5. Mode of payment: phương thức thanh toán

  6. Moderate price: giá thành phải chăng

  7. Monetary activities: hoạt động tiền tệ

  8. Mortgage: cầm đồ , thế nợ

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ и

  1. National economy: kinh tế quốc dân

  2. National firms: các trung tâm tư vấn du học quốc gia

  3. Non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

  4. Non-profit: phi lợi nhuận

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ Σ

  1. Obtain cash: rút tiền mặt

  2. Offset: sự bù đắp thiệt hại

  3. On behalf: nhân danh

  4. Open cheque: séc mở

  5. Operating cost: ngân sách hoạt động

  6. Originator: người khởi đầu

  7. Outgoing: khoản tiêu pha

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ ᴘ

  1. Payment in arrear: trả tiền chậm

  2. Per capita income: thu nhập trung bình đầu người

  3. Planned economy: kinh tế plan

  4. Potential demand: nhu cầu tiềm tàng

  5. Preferential duties: thuế ưu đãi

  6. Price-boom: việc giá thành tăng vọt

  7. Purchasing power: sức mua

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ Ŕ

  1. Rate of economic growth: vận tốc tăng trưởng ktế

  2. Real national income: thu nhập quốc dân thực tiễn

  3. Recession: tình trạng suy thoái

  4. Regulation: sự điều tiết

  5. Remittance: sự chuyển tiền

  6. Remitter: người chuyển tiền

  7. Remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa

  8. Retailer: người bán lẻ

  9. Revenue: thu nhập

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ Ş

  1. Security courier services: dịch vụ vận tải đảm bảo

  2. Settle: thanh toán

  3. Share: cổ phần

  4. Shareholder: cổ đông

  5. Sole agent: đại lý độc quyền

  6. Speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ

  7. Supply and demand: cung và cầu

  8. Surplus: thặng dư

Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính khởi đầu bằng chữ Ƭ

  1. The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế

  2. Transfer: chuyển tiền

  3. Transnational corporations: Các trung tâm tư vấn du học siêu quốc gia

  4. Treasurer: thủ quỹ

  5. Turnover: lợi nhuận, thu nhập

Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính thương mại thông dụng nhất

  1. Agent: Đại lý, đại diện

  2. Abatement cost: Ngân sách kiểm tra; ngân sách chống (ô nhiễm)

  3. Ability and earnings: Năng lực và thu nhập

  4. Ability to pay: Khả năng chi trả

  5. Advantage: Lợi thế

  6. Acceptance: Chấp thuận thanh toán

  7. Tài khoản: Tài khoản

  8. Advance: Tiền ứng trước

  9. Advance Corporation Tax (ACT): Thuế doanh nghiệp ứng trước

  10. Advertising: Quảng cáo

  11. Aggregate Tổng số, gộp

  12. Amortization: Chi trả từng kỳ

  13. Analysis: Phân tích

  14. Annual capital charge: Ngân sách vốn hàng năm

  15. Asset: Tài sản

  16. Association of South East Asian Nations (ASEAN): Hiệp hội các nước Đông nam Á.

  17. Average: Số trung bình

  18. Average product: Sản phẩm trung bình

  19. Average productivity: Năng suất trung bình

  20. Average revenue: Thu nhập trung bình

  21. Average total cost: Tổng ngân sách trung bình

  22. Bad money drive out good: Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt

  23. Budget: Ngân sách

  24. Budget deficit: Thâm hụt ngân sách

  25. Budget surplus: Thặng dư ngân sách

  26. Balance of payment: Cán cân thanh toán

  27. Ngân hàng: Ngân hàng

  28. Ngân hàng bill: Hối phiếu ngân hàng

  29. Ngân hàng credit: Tín dụng ngân hàng

  30. Ngân hàng loan: Khoản vay ngân hàng

  31. Bankruptcy: Sự phá sản

  32. Barter: Hàng đổi hàng

  33. Base rate: Lãi suất gốc

  34. Basic industries: Những nghề cơ bản

  35. Bid: Đấu thầu

  36. Bilateral assistance: Trợ giúp song phương

  37. BIS: Ngân hàng thanh toán quốc tế

  38. Black market: Chợ đen

  39. Book value: Giá trị trên sổ sách

  40. Break-even: Hòa vốn

  41. Brooker: Người môi giới.

  42. Brokerage: Hoa hồng môi giới

  43. Business: Kinh doanh

  44. Business cycle: Chu kỳ kinh doanh

  45. Business risk: Rủi ro kinh doanh

  46. Capital: Vốn

  47. Cash: Tiền mặt

  48. Cash flow: Luồng tiền

  49. Ceiling: Mức trần

  50. Central Ngân hàng: Ngân hàng trung ương

  51. Cheque: Séc

  52. Circulating capital: Vốn lưu động

  53. Collateral security: Vật thế chấp

  54. Commercial: Thương mại

  55. Company: Công ty tư vấn du học

  56. Competitive markets: Thị trường đối đầu

  57. Compound interest: Lãi kép

  58. Concentration: Sự tập trung

  59. Consumer: Người tiêu dùng

  60. Concesionary prices / rates: Giá / Tỷ suất ưu đãi

  61. Corporation: Tập đoàn

  62. Cost: Ngân sách

  63. Cost – benefit analysis: Phân tích ngân sách – lợi nhuận

  64. Customs barrier: Hàng rào thuế quan

  65. Credit: Tín dụng

  66. Control: Kiểm tra

  67. Creditor: Chú nợ 68 Current assets Tài sản lưu động

  68. Current income: Thu nhập thường xuyên

  69. Current prices: Giá hiện hành (thời giá)

  70. Cycling: Chu kỳ

  71. Data: Số liệu, dữ liệu

  72. Debt: Nợ

  73. Deficit: Thâm hụt

  74. Demand: Cầu 76 Depreciation Khấu hao

  75. Devaluation/ Dumping: Phá giá

  76. Development strategy: Sách lược phát triển

  77. Deviation: Độ lệch

  78. Direct costs: Ngân sách trực tiếp

  79. Direct debit: Ghi nợ trực tiếp

  80. Direct taxes: Thuế trực thu

  81. Discount: Hoa hồng

  82. Disinvestment: Giảm đầu tư

  83. Dispersion: Phân tán

  84. Distribution: Phân phối

  85. Dividend: Cổ tức

  86. Domestic: Trong nước

  87. Earning: Thu nhập

  88. Earnest money: Tiền đặt cọc

  89. Economic: Kinh tế

  90. Efficiency: Tính hiệu quả; Tính hiệu dụng

  91. Equities: Cổ phần

  92. Exchange: Trao đổi

  93. Exchange rate: Tỷ giá hối đoái

  94. Export: Xuất khẩu, hàng xuất khẩu

  95. Export promotion: Khuyến khích xuất khẩu

  96. Emolument: Thù lao (ngoài lương chính)

  97. Expectation: Dự tính

  98. Exploitation: Khai thác, bóc lột

Các học từ vựng chuyên nghề kinh tế hiệu quả

Từ vựng chuyên nghề kinh tế thường khá khó nhớ, để nhớ được các từ vựng này một cách hiệu quả, các bạn cần phải chọn ra phương pháp phù phù hợp với bản thân và vận dụng một cách kiên trì. Ngoài ra, bạn có thể phối hợp nhiều phương pháp học từ vựng đồng thời để nhớ được các từ vựng này một cách nhanh nhất. Step Up xin được giới thiệu trong nội dung này một số phương pháp hoc từ vựng như sau:

1. Học theo từng nhóm

Hãy chia những từ vựng cần học thành từng nhóm và ưu tiên những nhóm từ vựng hay gặp hoặc nhóm từ cơ bản trước. Các chúng ta nên phân tách các nhóm từ vựng nên có sự liên quan đến nhau để đảm bảo học từ vựng được tốt nhất.

2. Học theo từng câu hoặc viết thành từng đoạn văn. 

Việc sử dụng thành thục những từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế là rất trọng yếu vì không như các từ vựng giao tiếp, tất cả chúng ta có thể thay từ này bằng từ khác gần nghĩa, nhưng từ vựng chuyên nghề thường cố định và không có nhiều từ khác thay thế. Vì vậy, hãy học từ vựng bằng cách học từng câu hoặc học thành từng bài luận ngắn hoặc dài tùy vào sức học của mỗi người. Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tương đối khó học và các bạn hãy học theo phương pháp này sẽ giúp các bạn học hiệu quả hơn.

3. Học bằng cách đọc tài liệu chuyên nghề Kinh tế bằng tiếng Anh

Nghe có vẻ ngược khi theo thông thường, tất cả chúng ta sẽ phải thuộc từ vựng tiếng Anh kinh tế rồi thì đọc tài liệu chuyên nghề kinh tế mới hiểu phải không các bạn? Tuy nhiên, cách học này lại thực chất vô cùng hiệu quả. Khi đọc tài liệu chuyên nghề Kinh tế, bạn sẽ gặp rất nhiều từ vựng tiếng Anh chuyên nghề và các từ vựng này cũng lặp đi lặp lại rất nhiều, trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Để hiểu được tài liệu, bạn buộc phải hiểu nghĩa của các từ vựng chuyên nghề kinh tế. Điều đó sẽ thôi thúc bạn nhớ các từ vựng tiếng Anh kinh tế này hơn rất nhiều so với các phương pháp khác.

Tuy nhiên, phương pháp này cũng tương đối kén người học, vì không phải ai cũng có thể kiên trì đọc được nhiều tài liệu chuyên nghề phải không nào. Này là nguyên nhân chúng ta nên phối hợp nhiều phương pháp ghi nhớ từ vựng cùng một lúc đó!

Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tận nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Xem thêm bộ đôivàvới phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhàso với phương pháp thông thường.

Trên đây là các từ vựng chuyên nghề Kinh tế thông dụng và một số phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh kinh tế hiệu quả. Ngoài các phương pháp ghi nhớ từ vựng ở trên, các bạn có thể tham khảo thêm phương pháp ghi nhớ từ vựng siêu tốc trong quyển sách Hack Não 1500 và ghé thăm website hacknaotuvung.com để  bỏ túi cho  mình thêm nhiều từ vựng tiếng Anh thuộc các đề tài khác nhé!

Các từ tìm kiếm liên quan tới từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính:

từ vựng chuyên nghề kinh tế

tiếng Anh kinh tế

từ vựng về kinh tế tiếng Anh

từ vựng tiếng Anh kinh tế

từ vựng tiếng Anh kinh tế thương mại


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài từ điển tiếng anh kinh tế

40 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN THÔNG DỤNG NHẤT – Học Tiếng Anh Online (Trực Tuyến)

  • Tác giả: Học Tiếng Anh Langmaster
  • Ngày đăng: 2020-04-06
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 3083 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC KHÓA HỌC TẠI LANGMASTER:
    ➤ Khóa học Offline tại Hà Nội: https://bit.ly/3auQk9q
    ➤ Khóa học Gia sư Trực Tuyến 1 kèm 1: https://bit.ly/2TqFRGl
    ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
    40 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN THÔNG DỤNG NHẤT – Học Tiếng Anh Online (Trực Tuyến)
    Nguồn: Sưu tầm.
    ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
    ➡️ LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU BỞI LANGMASTER:

    Bước 1️⃣: Xác nhận vấn đề của chính bản thân mình và chọn 1 phương pháp học rõ ràng: http://bit.ly/2HqfbyQ

    Bước 2️⃣: Làm quen với tiếng Anh cơ bản nhất: http://bit.ly/38tvyqd

    Bước 3️⃣: Luyện tập phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: http://bit.ly/3bG9JWr

    Bước 4️⃣: Bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh theo các đề tài thông dụng: http://bit.ly/2uDbnHJ

    Bước 5️⃣: Luyện tập tiếng Anh hằng ngày với các đề tài giao tiếp: http://bit.ly/2OSIbU0

    Bước 6️⃣: Luyện nghe để tăng vận tốc phản xạ với tiếng Anh: https://bit.ly/38DgQgt

    Bước 7️⃣: Phân tích thêm các phương pháp học hiện đại: http://bit.ly/2SqE43o

    ➡️ 101 CÂU CHUYỆN THÀNH CÔNG CỦA HỌC VIÊN LANGMASTER: https://bit.ly/2H8rTDc

    ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
    ➤ ĐĂNG KÝ NHẬN TÀI LIỆU khởi đầu học tiếng Anh miễn phí tại:
    https://forms.gle/CAcLFgHmnCNh8ZDe7
    ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
    ➤ ỨNG TUYỂN các vị trí việc làm tại Langmaster tại:
    http://careers.langmaster.edu.vn/
    ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
    Học_Tiếng_Anh_Giao_Tiếp Langmaster Học_Tiếng_Anh_Online Học_Tiếng_Anh_Trực_Tuyến

    ☎️: ₵.Σ.ʍ.ʍ.E.и.Ƭ Ş.Đ.Ƭ để được tư vấn trực tiếp

Thể loại:Kinh tế

  • Tác giả: tratu.soha.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 5784 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Soha tra từ – Hệ thống tra cứu từ điển chuyên nghề Anh – Việt.

Từ Điển Tra Cứu Thuật Ngữ Kinh Tế Anh-Việt

  • Tác giả: thuatngu.vietnambiz.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 3414 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tổng hợp những dữ liệu về thuật ngữ kinh tế hay và đúng đắn ở nhiều ngành nghề như chứng khoán, tiếp thị, quản trị kinh doanh, tài chính – ngân hàng…

329+ Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính

  • Tác giả: e4life.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 5670 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế tài chính được 4Life English Center tổng hợp sẽ phân phối cho bạn nhiều tri thức có ích.

Top 250 từ vựng tiếng Anh chuyên nghề Kinh tế thông dụng nhất

  • Tác giả: pantado.edu.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 5452 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ngày nay với nền kinh tế hội nhập toàn thế giới, việc trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh chuyên nghề kinh tế trở nên thiết yếu hơn khi nào hết. Cùng theo dõi nội dung dưới đây và bổ sung cho mình thêm một lượng từ vựng về chuyên nghề này nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên nghề kinh tế

  • Tác giả: aroma.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 7993 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Aroma chia sẻ một số từ vựng tiếng anh chuyên nghề kinh tế dưới đây để giúp bạn lao động và học hỏi với partners nước ngoài tốt hơn.

Download Từ điển tiếng Anh kinh tế (Tra từ điển tiếng Anh nghề kinh t

  • Tác giả: taimienphi.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4081 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Từ điển tiếng Anh kinh tế là bộ sưu tập gần 4000 thuật ngữ thuộc các ngành nghề kinh tế, thương mại… là tài liệu vô cù- Thủ thuật Từ điển tiếng Anh kinh tế Hay

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Thủ thuật máy tính

Xem Thêm  Đánh giá hộp đựng giày - hộp đựng giày

By ads_php