C++ có lời giải của thầy Khang PDF

Chào toàn bộ các bạn, trong nội dung này mình xin chia sẻ tới các bạn bạn đọc bộ 1000 bài tập lập trình của thầy Nguyễn Tấn Trần Minh Khang. Độc giả hãy tải file đề bài về luyện tập. Sau đó hãy tìm hiểu lời giải bằng cách click vào từng đề bài, một backlinks sẽ mở ra chứa source code là giải đáp của bài tập tương ứng. Chúc các bạn học hành thật tốt!

Nếu bạn đang có nhu cầu học lập trình Ͼ từ đầu Free, hãy gia nhập khóa học Học Ͼ Bá Đạo của mình nhé.

Đề bài 1000 bài tập lập trình của thầy Khang

Dưới đây là đề bài 1000 bài tập lập trình Ͼ của thầy Nguyễn Tấn Trần Minh Khang đã được thống kê thành một file pdf. Các bạn chỉ cần download nó về là sẽ xem được toàn thể đề bài của 1000 bài tập này.

Nguồn đề bài: Từ Gia Lộc

Bây giờ bạn có thể luyện tập các bài tập lập trình & hiểu rằng code của bạn đúng hay sai qua hệ thống chấm code mới của http://phptravels.vn/.

Thử ngay nào » Luyện Code Online

Lời giải 1000 bài tập của thầy Khang

Dưới đây là lời giải 1000 bài tập của thầy Khang theo từng chương. Các bạn có thể đọc qua trong trường hợp chưa tìm thấy hướng giải cũng như đọc qua cách làm, bí quyết tiếp cận bài toán để học được nhiều hơn.

Chương 1: Lưu đồ thuật toán

Chương 2: Lập trình với ngôn từ Ͼ

    1. Tam giác cân đặc nằm giữa màn hình
    2. Tam giác cân rỗng nằm giữa màn hình
    3. Tam giác  vuông cân đặc
    4. Tam giác  vuông cân rỗng
    1. Hình chữ nhật đặc
    2. Hình chữ nhật rỗng

Chương 4: Hàm

Chương 5: Mảng 1 chiều

Kỹ thuật nhập, xuất mảng

Kỹ thuật đặt lính canh, các bài tập căn bản

Các bài rèn luyện tập

Bài rèn luyện tập suy nghĩ

Các bài tập tìm kiếm & liệt kê

Kỹ thuật tính tổng

Kỹ thuật đếm

Kỹ thuật sắp đặt

Kỹ thuật thêm

Kỹ thuật xóa

Kỹ thuật giải quyết mảng

Kỹ thuật giải quyết mảng con

Xây dựng mảng

Chương 6: Ma trận

Kỹ thuật tính toán

Kỹ thuật đếm

Kỹ thuật đặt cờ hiệu

Kỹ thuật đặt lính canh

Kỹ thuật giải quyết ma trận

Sắp đặt ma trận

Xây dựng ma trận

Chương 7: Ma trận vuôn

Tính toán

Kỹ thuật đặt lính canh

Kỹ thuật đếm

Kỹ thuật đặt cờ hiệu

Sắp đặt

Các phép toán trên ma trận

Chương 8: Trừu tượng hóa dữ liệu

Đơn thức

  • Bài 486: Tính tích 2 đơn thức
  • Bài 487: Tính đạo hàm cấp 1 đơn thức
  • Bài 488: Tính thương 2 đơn thức
  • Bài 489: Tính đạo hàm cấp ƙ đơn thức
  • Bài 490: Tính giá trị đơn thức tại địa điểm Ҳ=x0
  • Bài 491: Khái niệm toán tử (operator *) cho 2 đơn thức
  • Bài 492: Khái niệm toán tử (operator /) cho 2 đơn thức

SourceCode

Đa thức

  • Bài 493: Tính hiệu 2 đa thức
  • Bài 494: Tính tổng 2 đa thức
  • Bài 495: Tính tích 2 đa thức
  • Bài 496: Tính thương 2 đa thức
  • Bài 497: Tính đa thức dư của phép chia đa thức đầu tiên cho đa thức thứ hai
  • Bài 498: Tính đạo hàm cấp 1 của đa thức
  • Bài 499: Tính đạo hàm cấp ƙ của đa thức
  • Bài 500: Tính giá trị của đa thức tại địa điểm Ҳ = x0
  • Bài 501: Khái niệm toán tử cộng (operator +) cho hai đa thức
  • Bài 502: Khái niệm toán tử trừ (operator -) cho hai đa thức
  • Bài 503: Khái niệm toán tử nhân (operator *) cho hai đa thức
  • Bài 504: Khái niệm toán tử thương (operator /) cho hai đa thức
  • Bài 505: Tìm nghiệm của đa thức trong đoạn [a, b] cho trước

SourceCode (còn 1 số câu chưa check)

Phân Số

  • Bài 506: tóm gọn phân số
  • Bài 507: Tính tổng 2 phân số
  • Bài 508: Tính hiệu 2 phân số
  • Bài 509: Tính tích 2 phân số
  • Bài 510: Tính thương 2 phân số
  • Bài 511: Kiểm soát phân số tối giản
  • Bài 512: Qui đồng phân số
  • Bài 513: Kiểm soát phân số dương
  • Bài 514: Kiểm soát phân số âm
  • Bài 515: So sánh 2 phân số: hàm trả về 1 trong 3 giá trị: 0,-1,1
  • Bài 516: Khái niệm toán tử operator + cho 2 phân số
  • Bài 517: Khái niệm toán tử operator – cho 2 phân số
  • Bài 518: Khái niệm toán tử operator * cho 2 phân số
  • Bài 519: Khái niệm toán tử operator / cho 2 phân số
  • Bài 520: Khái niệm toán tử operator ++ cho 2 phân số
  • Bài 521: Khái niệm toán tử operator — cho 2 phân số

SourceCode

Hỗn Số

  • Bài 522: Khai báo dữ liệu để trình diễn thông tin của một hỗn số
  • Bài 523 Nhập hỗn số
  • Bài 524 Xuất hỗn số
  • Bài 525 Tóm gọn hỗn số
  • Bài 526 Tính tổng 2 hỗn số
  • Bài 527 Tính hiệu 2 hỗn số
  • Bài 528 Tính tích 2 hỗn số
  • Bài 529 Tính thương 2 hỗn số
  • Bài 530 Kiểm soát hỗn số tối giản
  • Bài 531 Qui đồng 2 hỗn số

SourceCode

Số phức

  • Bài 532: Khai báo trình diễn thông tin số phức
  • Bài 533: Nhập số phức
  • Bài 534: Xuất số phức
  • Bài 535: Tính tổng 2 số phức
  • Bài 536: Tính hiệu 2 số phức
  • Bài 537: Tính tích 2 số phức
  • Bài 538: Tính thương 2 số phức
  • Bài 539: Tính lũy thừa bậc ɳ số phức

SourceCode

Điểm trong bề mặt Oxy

  • Bài 540: khai báo dữ liệu điểm OXY
  • Bài 541: Nhập tọa độ điểm trong bề mặt
  • Bài 542: Xuất tọa độ điểm trong bề mặt
  • Bài 543: Tính khoảng cách giữa 2 điểm
  • Bài 544: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Ox
  • Bài 545: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Oy
  • Bài 546: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ
  • Bài 547: Tìm điểm đối xứng qua trục hoành
  • Bài 548: Tìm điểm đối xứng qua trục tung
  • Bài 549: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 1 (y=Ҳ)
  • Bài 550: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 2 (y=-x)
  • Bài 551: Kiểm soát điểm thuộc phần tư thứ 1 ko?
  • Bài 552: Kiểm soát điểm thuộc phần tư thứ 2 ko?
  • Bài 553: Kiểm soát điểm thuộc phần tư thứ 3 ko?
  • Bài 554: Kiểm soát điểm thuộc phần tư thứ 4 ko?

SourceCode

Điểm trong không gian Oxyz

  • Bài 555: Khai báo kiểu dữ liệu trình diễn tọa độ điểm trong không gian Oxyz
  • Bài 556: Nhập tọa độ điểm trong không gian Oxyz
  • Bài 557: Xuất tọa độ điểm theo định dạng (Ҳ, y, z)
  • Bài 558: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian
  • Bài 559: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương Ҳ
  • Bài 560: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương y
  • Bài 561: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương z
  • Bài 562: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ
  • Bài 563: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua bề mặt Oxy
  • Bài 564: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua bề mặt Oxz
  • Bài 565: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua bề mặt Oyz

SourceCode

Đường tròn trong bề mặt Oxy

  • Bài 566: Khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn đường tròn
  • Bài 567: Nhập đường tròn
  • Bài 568: Xuất đường tròn theo định dạng ((Ҳ, y), r)
  • Bài 569: Tính chu vi đường tròn
  • Bài 570: Tính diện tích đường tròn
  • Bài 571: Xét địa điểm tương đối giữa 2 đường tròn( không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)
  • Bài 572: Kiểm soát 1 tọa độ điểm có nằm trong đường tròn hay không
  • Bài 573: Cho 2 đường tròn. Tính diện tích phần bề mặt bị phủ bởi 2 đường tròn đó

SourceCode

Hình cầu trong không gian Oxyz

  • Bài 574: Khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn hình cầu trong không gian Oxyz
  • Bài 575: Nhập hình cầu
  • Bài 576: Xuất hình cầu theo định dạng ((Ҳ, y, z), r)
  • Bài 577: Tính diện tích chung quanh hình cầu
  • Bài 578: Tính thể tích hình cầu
  • Bài 579: Xét địa điểm tương đối giữa 2 hình cầu(không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)
  • Bài 580: Kiểm soát 1 tọa độ điểm có nằm bên trong hình cầu hay không

SourceCode

Tam giác trong bề mặt Oxy

  • Bài 581: Khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn tam giác trong bề mặt Oxy
  • Bài 582: Nhập tam giác
  • Bài 583: Xuất tam giác theo định dạng ((x1, y1); (x2, y2); (x3, y3))
  • Bài 584: Kiểm soát tọa độ 3 đỉnh có thật sự lập thành 3 đỉnh của 1 tam giác không
  • Bài 585: Tính chu vi tam giác
  • Bài 586: Tính diện tích tam giác
  • Bài 587: Tìm tọa độ trung tâm tam giác
  • Bài 588: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có hoành độ lớn nhất
  • Bài 589: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có tung độ nhỏ nhất
  • Bài 590: Tính tổng khoảng cách từ điểm Ρ(Ҳ, y) tới 3 đỉnh của tam giác
  • Bài 591: Kiểm soát 1 tọa độ điểm có nằm trong tam giác hay không
  • Bài 592: Hãy cho biết dạng của tam giác(đều, vuông, vuông cân, cân, thường)

SourceCode

Ngày

  • Bài 593: Khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn ngày
  • Bài 594: Nhập ngày
  • Bài 595: Xuất ngày theo định dạng (ng/th/nm)
  • Bài 596: Kiểm soát năm nhuận
  • Bài 597: Tính số thứ tự ngày trong năm
  • Bài 598: Tính số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1
  • Bài 599: Tìm ngày khi biết năm & số thứ tự của ngày trong năm
  • Bài 600: Tìm ngày khi biết số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1
  • Bài 601: Tìm ngày tiếp theo
  • Bài 602: Tìm ngày ngày hôm qua
  • Bài 603: Tìm ngày kế đó ƙ ngày
  • Bài 604: Tìm ngày trước đây ƙ ngày
  • Bài 605: Khoảng cách giữa 2 ngày
  • Bài 606: So sánh 2 ngày
  • Tính thứ của ngày bất kỳ trong năm(Dùng CT Zeller)

SourceCode

Bài 607: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của 1 tỉnh (TINH). Biết rằng một tỉnh gồm những thành phần sau:

    • Mã tỉnh: Kiểu số nguyên 2 byte
    • Tên tỉnh: Chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Diện tích: Kiểu số thực

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 608: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của 1 hộp sữa (HOPSUA). Biết rằng 1 hộp sữa gồm các thành phần sau:

    • Nhãn hiệu: chuỗi tối đa 20 ký tự
    • Trọng lượng: kiểu số thực
    • Hạn sử dụng: Kiểu dữ liệu Ngày (NGAY)

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 609: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của 1 vé xem phim (VE). Biết rằng 1 vé xem phim gồm những thành phần sau:

    • Tên phim: Chuỗi tối đa 20 ký tự
    • Mức giá: kiểu số nguyên 4 byte
    • Xuất chiếu: kiểu thời gian (THOIGIAN)
    • Ngày xem: kiểu dữ liệu ngày (NGAY)

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 610: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một mặt hang (MATHANG). Biết rằng một mặt hang gồm những thành phần sau:

    • Tên mặt hàng: chuỗi tối đa 20 ký tự
    • Đơn giá: kiểu số nguyên 4 byte
    • Số lượng tồn: kiểu số nguyên 4 byte

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 611: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một chuyến cất cánh. Biết rằng một chuyến cất cánh gồm những thành phần sau:

    • Mã chuyến cất cánh: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Ngày cất cánh: kiểu dữ liệu ngày
    • Giờ cất cánh: kiểu thời gian
    • Nơi đi: chuỗi tối đa 20 ký tự
    • Điểm đến: chuỗi tối đa 20 ký tự

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 612: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một cầu thủ. Biết rằng một cầu thủ gồm những thành phần sau:

    • Mã cầu thủ: chuỗi tối đa 10 ký tự
    • Tên cầu thủ: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Ngày sinh: kiểu dữ liệu ngày

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 613: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một đội bóng. (DOIBONG). Biết rằng một đội bóng gồm những thành phần sau:

    • Mã đội bóng: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Tên đội bóng: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Mục lục các cầu thủ: mảng một chiều các cầu thủ (tối đa 30 phần tử)

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 614: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một nhân sự (NHANVIEN). Biết rằng một nhân sự gồm những thành phần sau:

    • Mã nhân sự: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Tên nhân sự: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Lương nhân sự: kiểu số thực

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 615: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một thí sinh (THISINH). Biết rằng một thí sinh gồm những thành phần sau:

  • Mã thí sinh: chuỗi tối đa 5 ký tự
  • Họ tên thí sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự
  • Điểm toán: kiểu số thực
  • Điểm lý: kiểu số thực
  • Điểm hóa: kiểu số thực
  • Điểm tổng cộng: kiểu số thực

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 616: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một luận văn (LUANVAN). Biết rằng một luận văn gồm những thành phần sau:

  • Mã luận văn: chuỗi tối đa 10 ký tự
  • Tên luận văn: chuỗi tối đa 100 ký tự
  • Họ tên sinh viên thực hiện: chuỗi tối đa 30 ký tự
  • Họ tên giáo viên chỉ dẫn: chuỗi tối đa 30 ký tự
  • Năm thực hiện: kiểu số nguyên 2 byte

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 617: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một học viên (HOCSINH). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

  • Tên học viên: chuỗi tối đa 30 ký tự
  • Điểm toán: kiểu số nguyên 2 byte
  • Điểm văn: kiểu số nguyên 2 byte
  • Điểm bình quân: kiểu số thực

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 618: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một lớp học (LOPHOC). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

  • Tên lớp: chuỗi tối đa 30 ký tự
  • Sĩ số: kiểu số nguyên 2 byte
  • Mục lục các học viên trong lớp ( tối đa 50 học viên)

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 619: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một sổ tiết kiệm (SOTIETKIEM). Biết rằng một sổ tiết kiệm gồm những thành phần sau:

  • Mã sổ: chuỗi tối đa 5 ký tự
  • Loại tiết kiệm: chuỗi tối đa 10 ký tự
  • Họ tên KH: chuỗi tối đa 30 ký tự
  • Minh chứng nhân dân: kiểu số nguyên 4 byte
  • Ngày mở sổ: kiểu dữ liệu ngày
  • Số vốn gửi: kiểu số thực

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Bài 620: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để trình diễn thông tin của một đại lý (DAILY). Biết rằng một đại lý gồm những thành phần sau:
– Mã đại lý: chuỗi tối đa 5 ký tự
– Tên đại lý: chuỗi tối đa 30 ký tự
– Smartphone: kiểu số nguyên 4 byte
– Ngày đảm nhận: kiểu dữ liệu ngày
– Địa chỉ: chuỗi tối đa 50 ký tự
– E-Mail: chuỗi tối đa 50 ký tự

Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

SourceCode

Chương 10: Đệ quy

Đệ quy tuyến tính

Đệ quy nhị phân

Đệ quy hỗ tương

Bài 712: Viết hàm tính số hạng thứ ɳ của hai dãy sau:

Ҳ(0) = 1

У(0) = 0

Ҳ(ɳ) = Ҳ(ɳ – 1) + y(ɳ – 1) (ɳ > 0)

У(ɳ) = 3 * Ҳ(ɳ – 1) + 2 * y(ɳ – 1) (ɳ > 0)

Đệ quy phi tuyến

Bài 713: Tính số hạng thứ ɳ của dãy

Ҳ(0) = 1

Ҳ(ɳ) = ɳ^2.Ҳ(0) + (ɳ – 1)^2.Ҳ(1) + … + (ɳ – ι)^2.Ҳ(ι) +… + 2^2.Ҳ(ɳ – 2) + 1^2.Ҳ(ɳ – 1)

Một số bài toán đệ quy phổ biến

Bài toán tháp Hà Nội

Bài 714: Có 3 chồng đĩa đánh số 1, 2 & 3. Trước nhất chồng 1 có ɳ đĩa được xếp sao cho đĩa to hơn nằm bên dưới & hai chồng đĩa còn sót lại không có đĩa nào. Yêu cầu: chuyển toàn bộ các đĩa từ chồng 1 sang chồng 3, mỗi lần chỉ chuyển một đĩa & được phép sử dụng chồng hai làm trung gian. Hơn nữa trong công cuộc chuyển đĩa phải đảm bảo qui tắc đĩa to hơn nằm bên dưới

Bài toán phát sinh hoán vị

Bài 715: Cho tập hợp ? có ɳ phần tử được đánh số từ 1, 2, …, ɳ. Một hoán vị của ? là một dãy a1, a2, … , an. Trong số đó (α.ι) thuộc ? & chúng đôi một khác nhau. Hãy viết hàm phát sinh toàn bộ các hoán vị của tập hợp ?.

Bài toán Tám Hậu

Bài 716: Cho bàn cờ vua kích cỡ (8 Ҳ 8). Hãy sắp 8 quân hậu vào bàn cờ sao cho không có bất kỳ 2 quân hậu nào có thể ăn nhau

Bài toán Mã Đi Tuần

Bài 717: Cho bàn cờ vua kích cỡ (8 Ҳ 8). Hãy di chuyển quân mã trên khắp bàn cờ sao cho mỗi ô đi ngang qua đúng một lần

Đệ quy & mảng một chiều

Xuất mảng

Kỹ thuật đếm

Kỹ thuật tính toán

Kỹ thuật đặt cờ hiệu

Kỹ thuật tìm kiếm

Kỹ thuật sắp đặt

Giải bài tập đệ quy

Chương 11: Con trỏ

Con trỏ căn bản

+ Khai báo & khởi tạo

+ Tham số là con trỏ

+ Cần nhớ các toán tử của con trỏ

+ Kích cỡ của con trỏ

Con trỏ & mảng một chiều

+ Nhập xuất

+ Thêm, Xóa, Cộng, Trừ

+ Liệt kê hoán vị

+ Bài tập thống kê

Con trỏ chuyên sâu

+ Biến đổi con trỏ sau thời điểm ra khỏi hàm

+ Con trỏ vô kiểu

Con trỏ & mảng 2 chiều

+ Nhập xuất

+ Thêm xóa

Chương 12: Mục lục link

Khai báo

Khởi tạo danh mục link

Tạo node

Thêm 1 node vào đầu danh mục

Duyệt danh mục link

Nhập danh mục link

Chương trình minh họa

  • Bài 787: Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
    1. Nhập danh mục link đơn các số nguyên
    2. Xuất danh mục link đơn các số nguyên
    3. Tính tổng các node trong DSLK

SourceCode

Các bài tập lý thuyết

Các bài tập khai báo danh mục

– Họ tên: tối đa 30 ký tự
– Điểm toán: kiểu số nguyên
– Điểm văn: kiểu số nguyên
– Điểm bình quân: kiểu số thực

SourceCode

  • Bài 797: Hãy khai báo cấu tạo dữ liệu cho danh mục link đơn các thí sinh. Giả sử thí sinh gồm những thành phần thông tin như sau:

– Mã thí sinh: tối đa 5 ký tự
– Họ tên: tối đa 30 ký tự
– Điểm toán: kiểu số thực
– Điểm lý: kiểu số thực
– Điểm hóa: kiểu số thực
– Điểm tổng cộng: kiểu số thực

SourceCode

  • Bài 798: Hãy khai báo cấu tạo dữ liệu cho danh mục link đơn các phòng trong khách sạn (PHONG). Giả sử phòng khách sạn gồm những thông tin như sau:

– Mã phòng: tối đa 5 ký tự
– Tên phòng: tối đa 30 ký tự
– Đơn giá thuê: kiểu số thực
– Số lượng giường: kiểu số nguyên
– Hiện trạng giường: 0 rảnh 1 bận

SourceCode

Tạo NODE cho danh mục link đơn

Bài tập string trong Ͼ

Viết lại các hàm string

Bài tập thao tác tập tin

Các chẳng hạn về tập tin

Dùng tập tin lưu & giải quyết dữ liệu

Trên đây là chia sẻ 1000 bài tập lập trình Ͼ/Ͼ++ có lời giải của thầy Khang từ blog của bạn Vương Trí Tài. Chúc các bạn bạn đọc của Lập Trình Không Khó học hành tốt!

Xem Thêm  Chuỗi trong Java - kiểu dữ liệu chuỗi trong java là gì

Viết một bình luận