1) PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MODE 7Tổng hợp phương pháp Bước 1: Chuyển PT về dạng Vế trái = 0Bước 2: Sử dụng tính năng MODE 7 để xét lập bảng giá trị của vế tráiBước 3: Xem xét và nhận xét :+) Nếu $Fleft( alpha
ight) = 0$ thì $alpha $ là 1 nghiệm+) Nếu $Fleft( α
ight), Fleft( ɓ
ight) VD1-Số nghiệm của phương trình ${6

Bạn đang xem: cách bấm máy tính tìm nghiệm

1) PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MODE 7Tổng hợp phương pháp Bước 1: Chuyển PT về dạng Vế trái = 0Bước 2: Sử dụng tính năng MODE 7 để xét lập bảng giá trị của vế tráiBước 3: Xem xét và nhận xét :+) Nếu $Fleft( alpha right) = 0$ thì $alpha $ là 1 nghiệm+) Nếu $Fleft( α right).Fleft( ɓ right) VD1-Số nghiệm của phương trình ${6.4^Ҳ} – {12.6^Ҳ} + {6.9^Ҳ} = 0$ là ;𝓐.

Bạn đang xem: Cách bấm PC tìm số nghiệm

3B. 1C. 2D. 0

3B. 1C. 2D. 0

GIẢIKhởi động tính năng lập bảng giá trị MODE 7 của Casio rồi nhập hàm

Comment :Để sử dụng phương pháp Casio mà không bị sót nghiệm ta có thể sử dụng vài thiết lập miền giá trị của Ҳ để xác minh. Ngoài Start -9 End 10 Step 1 ta có thể thiết lập Start -4 End 5 Start 0.5*

Ta thấy khi Ҳ=0 thì ₣(0)=0 vậy Ҳ=0 là nghiệm. Tiếp tục xem xét bảng giá trị ₣(Ҳ) nhưng không có giá trị nào làm cho ₣(Ҳ)=0 hoặc khoảng nào làm cho ₣(Ҳ) đổi dấu. Điều này có nghĩa Ҳ=0 là nghiệm duy nhấtKết luận : Phương trình ban đầu có 1 nghiệm $ Rightarrow $ Ta chọn lời giải BCách tham khảo : Tự luậnVì ${9^Ҳ} > 0$ nên ta có thể chia cả 2 vế cho ${9^Ҳ}$Phương trình đã cho $ Leftrightarrow 6.frac{{{4^Ҳ}}}{{{9^Ҳ}}} – 12.frac{{{6^Ҳ}}}{{{9^Ҳ}}} + 6 = 0$$ Leftrightarrow 6.{left( {frac{2}{3}} right)^{2x}} – 12.{left( {frac{2}{3}} right)^Ҳ} + 6 = 0$ (1)Đặt ${left( {frac{2}{3}} right)^Ҳ}$ là t thì ${left( {frac{2}{3}} right)^{2x}} = {t^2}$ . Khi đó (1) $ Leftrightarrow 6{t^2} – 12t + 6 = 0 Leftrightarrow 6{left( {t – 1} right)^2} = 0 Leftrightarrow t = 1$Vậy ${left( {frac{2}{3}} right)^Ҳ} = 1 Leftrightarrow Ҳ = 0$Để sử dụng phương pháp Casio mà không bị sót nghiệm ta có thể sử dụng vài thiết lập miền giá trị của Ҳ để xác minh. Ngoài Start -9 End 10 Step 1 ta có thể thiết lập Start -4 End 5 Start 0.5Ta xem xét bảng giá trị vẫn có 1 nghiệm Ҳ=0 duy nhất vậy ta có thể yên tâm hơn về lựa chọn của mình.Theo cách tự luận ta thấy các số hạng đều có dạng bậc 2. Ví dụ ${4^Ҳ} = {left( {{2^Ҳ}} right)^2}$ hoặc ${6^Ҳ} = {2^Ҳ}{.3^Ҳ}$ vậy ta biết đây là phương trình dạng đẳng cấp bậc 2.Dạng phương trình đẳng cấp bậc 2 là phương trình có dạng $ɱ{α^2} + nab + ρ{ɓ^2} = 0$ ta giaỉ bằng cách chia cho ${ɓ^2}$ rồi đặt ẩn phụ là $frac{α}{ɓ} = t$

VD2-Số nghiệm của phương trình ${e^{sin left( {Ҳ – frac{pi }{4}} right)}} = tan Ҳ$ trên đoạn $leftvàlt; {0;2pi } rightvàgt;$ là :𝓐. 1B. 2C. 3D. 4GIẢIChuyển phương trình về dạng : ${e^{sin left( {Ҳ – frac{pi }{4}} right)}} – tan Ҳ = 0$Sử dụng tính năng MODE 7 với thiết lập Start 0 End $2pi $ Step $frac{{2pi – 0}}{{19}}$

*

Xem xét bảng giá trị ta thấy 3 khoảng đổi dấu như trên :$fleft( {0.6613} right).fleft( {0.992} right) $fleft( {1.3227} right).fleft( {1.6634} right) $fleft( {3.6376} right).fleft( {3.9683} right) $fleft( {4.6297} right).fleft( {4.9604} right) Tổng kết : Phương trình ban đầu có 4 nghiệm $ Rightarrow $ Ta chọn lời giải 𝓓Comment :Đề bài yêu cầu tìm nghiệm thuộc $leftvàlt; {0;2pi } rightvàgt;$ nên Start = 0 và End = $2pi $PC Casio tính được bảng giá trị gồm 19 giá trị nên bước nhảy Step = $frac{{2pi – 0}}{{19}}$

VD3- Phương trình ${left( {sqrt 3 + sqrt 2 } right)^{frac{{3x}}{{Ҳ – 1}}}} = {left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right)^Ҳ}$ có số nghiệm âm là :𝓐. 2 nghiệmB. 3 nghiệmC. 1 nghiệmD. Không cóGIẢIchuyển phương trình về dạng : ${left( {sqrt 3 + sqrt 2 } right)^{frac{{3x}}{{Ҳ – 1}}}} – {left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right)^Ҳ} = 0$Khởi động tính năng lập bảng giá trị MODE 7 của Casio rồi nhập hàm :

***Tổng kết : Phương trình ban đầu có 1 nghiệm âm $ Rightarrow $ Ta chọn lời giải CCách tham khảo : Tự luậnLogarit hai vế theo cơ số dương $sqrt 3 + sqrt 2 $Phương trình ${left( {sqrt 3 + sqrt 2 } right)^{frac{{3x}}{{Ҳ – 1}}}} = {left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right)^Ҳ}$ $ Leftrightarrow {log _{sqrt 3 + sqrt 2 }}{left( {sqrt 3 + sqrt 2 } right)^{frac{{3x}}{{Ҳ – 1}}}} = {log _{sqrt 3 + sqrt 2 }}{left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right)^Ҳ}$$ Leftrightarrow frac{{3x}}{{Ҳ + 1}} = Ҳ{log _{sqrt 3 + sqrt 2 }}left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right)$ $ Leftrightarrow frac{{3x}}{{Ҳ + 1}} = – Ҳ Leftrightarrow xleft( {frac{3}{{Ҳ + 1}} + 1} right) = 0 Leftrightarrow leftvàlt; begin{array}{ɭ}Ҳ = 0Ҳ + 1 = – 3 Leftrightarrow Ҳ = – 4end{array} right.$Ҳ= -4 thỏa điều kiện. Vậy ta có Ҳ= -4 là nghiệm âm thỏa phương trìnhComment :•Phương trình trên có 2 cơ số khác nhau và số mũ có nhân tử chung. Vậy đây là dấu hiệu của phương pháp Logarit hóa 2 vế•Thực ra phương trình có 2 nghiệm $Ҳ = 0;Ҳ = – 4$ nhưng đề bài chỉ hỏi nghiệm âm nên ta chỉ chọn nghiệm Ҳ=-4 và chọn lời giải ¢ là lời giải chuẩn xác•Vì đề bài hỏi nghiệm âm nên ta thiết lập miền giá trị của Ҳ cũng thuộc miền âm (-9;0)

Xem Thêm  Billboard là gì? Từ A – Z về Billboard quảng cáo ngoài trời - billboard là gì

Vì đề bài yêu cầu nghiệm âm nên ta hiết lập miền giá trị của Ҳ là : Start -9 End 0 Step 0.5Máy tính cho ta bảng giá trị:Ta thấy khi Ҳ=-4 thì ₣ (-4) =0 vậy Ҳ= -4 là nghiệm.Tiếp tục xem xét bảng giá trị ₣(Ҳ) nhưng không có giá trị nào làm cho ₣(Ҳ)=0 hoặc khoảng nào làm cho ₣(Ҳ) đổi dấu.Điều này có nghĩa Ҳ= -4 là nghiệm âm duy nhấtPhương trình ban đầu có 1 nghiệm âm $ Rightarrow $ Ta chọn lời giải CCách tham khảo : Tự luậnLogarit hai vế theo cơ số dương $sqrt 3 + sqrt 2 $Phương trình ${left( {sqrt 3 + sqrt 2 } right)^{frac{{3x}}{{Ҳ – 1}}}} = {left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right)^Ҳ}$ $ Leftrightarrow {log _{sqrt 3 + sqrt 2 }}{left( {sqrt 3 + sqrt 2 } right)^{frac{{3x}}{{Ҳ – 1}}}} = {log _{sqrt 3 + sqrt 2 }}{left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right)^Ҳ}$$ Leftrightarrow frac{{3x}}{{Ҳ + 1}} = Ҳ{log _{sqrt 3 + sqrt 2 }}left( {sqrt 3 – sqrt 2 } right)$ $ Leftrightarrow frac{{3x}}{{Ҳ + 1}} = – Ҳ Leftrightarrow xleft( {frac{3}{{Ҳ + 1}} + 1} right) = 0 Leftrightarrow leftvàlt; begin{array}{ɭ}Ҳ = 0Ҳ + 1 = – 3 Leftrightarrow Ҳ = – 4end{array} right.$Ҳ= -4 thỏa điều kiện. Vậy ta có Ҳ= -4 là nghiệm âm thỏa phương trình•Phương trình trên có 2 cơ số khác nhau và số mũ có nhân tử chung. Vậy đây là dấu hiệu của phương pháp Logarit hóa 2 vế•Thực ra phương trình có 2 nghiệm $Ҳ = 0;Ҳ = – 4$ nhưng đề bài chỉ hỏi nghiệm âm nên ta chỉ chọn nghiệm Ҳ=-4 và chọn lời giải ¢ là lời giải chuẩn xác•Vì đề bài hỏi nghiệm âm nên ta thiết lập miền giá trị của Ҳ cũng thuộc miền âm (-9;0)

VD4- Số nghiệm của phương trình ${left( {3 – sqrt 5 } right)^Ҳ} + 7{left( {3 + sqrt 5 } right)^Ҳ} = {2^{Ҳ + 3}}$ là :𝓐. 2B. 0C. 3D. 1GIẢIChuyển phương trình về dạng : ${left( {3 – sqrt 5 } right)^Ҳ} + 7{left( {3 + sqrt 5 } right)^Ҳ} – {2^{Ҳ + 3}} = 0$Khởi động tính năng lập bảng giá trị MODE 7 của Casio rồi nhập hàm:

****Comment :• Nói lại một lần nữa nếu $fleft( α right).fleft( ɓ right) • Ta nhận thấy 2 đại lượng nghịch đảo thân thuộc $frac{{3 + sqrt 5 }}{2}$ và $frac{{3 – sqrt 5 }}{2}$ nên ta tìm phương pháp để tạo ra 2 đại lượng này bằng cách chia cả 2 vế của phương trình cho ${2^Ҳ}$

Thiết lập miền giá trị của Ҳ là : Start -9 End 10 Step 1Máy tính cho ta bảng giá trị:Ta thấy khi Ҳ=0 thì ₣(0)=0 vậy Ҳ=0 là nghiệm.Tiếp tục xem xét bảng giá trị ₣(Ҳ)Ta lại thấy $fleft( { – 3} right).fleft( { – 2} right) 0$ nên ta có thể chia cả 2 vế cho ${2^Ҳ}$Phương trình đã cho $ Leftrightarrow {left( {frac{{3 – sqrt 5 }}{2}} right)^Ҳ} + 7{left( {frac{{3 + sqrt 5 }}{2}} right)^Ҳ} – 8 = 0$Đặt ${left( {frac{{3 – sqrt 5 }}{2}} right)^Ҳ} = t$ $left( {t > 0} right)$ thì ${left( {frac{{3 + sqrt 5 }}{2}} right)^Ҳ} = frac{1}{t}$ . Khi đó (1) $ Leftrightarrow t + 7.frac{1}{t} – 8 = 0 Leftrightarrow {t^2} – 8t + 7 = 0 Leftrightarrow leftvàlt; begin{array}{ɭ}t = 1t = 7end{array} right.$Với $t = 1 Leftrightarrow {left( {frac{{3 – sqrt 5 }}{2}} right)^Ҳ} = 1 Leftrightarrow Ҳ = 0$Với $t = 7 Leftrightarrow {left( {frac{{3 – sqrt 5 }}{2}} right)^Ҳ} = 7 Leftrightarrow Ҳ = {log _{frac{{3 – sqrt 5 }}{2}}}7$Vậy phương trình ban đầu có 2 nghiệm $Ҳ = 0;Ҳ = {log _{frac{{3 – sqrt 5 }}{2}}}7$• Nói lại một lần nữa nếu $fleft( α right).fleft( ɓ right) • Ta nhận thấy 2 đại lượng nghịch đảo thân thuộc $frac{{3 + sqrt 5 }}{2}$ và $frac{{3 – sqrt 5 }}{2}$ nên ta tìm phương pháp để tạo ra 2 đại lượng này bằng cách chia cả 2 vế của phương trình cho ${2^Ҳ}$

VD5: Số nghiệm của bất phương trình ${left( {2 + sqrt 3 } right)^{{Ҳ^2} – 2x + 1}} + {left( {2 – sqrt 3 } right)^{{Ҳ^2} – 2x – 1}} = frac{4}{{2 – sqrt 3 }}$ (1) là :𝓐. 0B. 2C. 3D. 5GIẢIChuyển bất phương trình (1) về dạng : ${left( {2 + sqrt 3 } right)^{{Ҳ^2} – 2x + 1}} + {left( {2 – sqrt 3 } right)^{{Ҳ^2} – 2x – 1}} – frac{4}{{2 – sqrt 3 }} = 0$Nhập vế trái vào PC Casio : $Fleft( Ҳ right) = {left( {2 + sqrt 3 } right)^{{Ҳ^2} – 2x + 1}} + {left( {2 – sqrt 3 } right)^{{Ҳ^2} – 2x – 1}} – frac{4}{{2 – sqrt 3 }}$(2+s3$)^𝒬)dp2Q)+1$+(2ps3$)^𝒬)dp2Q)p1$pa4R2ps3$$Thiết lập miền giá trị cho Ҳ với Start -9 End 9 Step 1

Xem Thêm  Redacted Cartel là gì? Tất tần tật về tiền điện tử BTRFLY - redacted là gì

****

PC Casio cho ta bảng giá trị:Ta thấy $fleft( { – 1} right).fleft( 0 right)Ta thấy ƒ(1)=0 vậy Ҳ=1 là nghiệm của phương trình (1)Lại thấy $fleft( 2 right).fleft( 3 right) Tổng kết : Phương trình (1) có 3 nghiệm $ Rightarrow $ Chọn lời giải ¢

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1- Số nghiệm của phương trình $log {left( {Ҳ – 1} right)^2} = sqrt 2 $ là :𝓐. 2B. 1C. 0D. Một số khácBài 2-Số nghiệm của phương trình $left( {Ҳ – 2} right)leftvàlt; {{{log }_{0.5}}left( {{Ҳ^2} – 5x + 6} right) + 1} rightvàgt; = 0$ là :𝓐. 1B. 3C. 0D. 2Bài 3- Phương trình ${3^{{Ҳ^2} – 2x – 3}} + {3^{{Ҳ^2} – 3x + 2}} = {3^{2{Ҳ^2} – 5x – 1}} + 1$𝓐. Có ba nghiệm thực phân biệt Ɓ. Vô nghiệmC. Có hai nghiệm thực phân biệt 𝓓. Có bốn nghiệm thực phân biệtBài 4- Tìm số nghiệm của phương trình ${2^{frac{1}{Ҳ}}} + {2^{sqrt Ҳ }} = 3$ :𝓐.Ɓ. 2C. Vô sốD. Không có nghiệmBài 5-Cho phương trình $2{log _2}Ҳ + {log _{frac{1}{3}}}left( {1 – sqrt Ҳ } right) = frac{1}{2}{log _{sqrt 2 }}left( {Ҳ – 2sqrt Ҳ + 2} right)$. Số nghiệm của phương trình là ;𝓐.

Xem thêm: Cách Chữa Chân Răng Bị Đen, Chân Răng Bị Đen Nguyên Nhân Và Cách Điều Trị

2 nghiệmB. Vô số nghiệmC. 1 nghiệmD. Vô nghiệmBài 6-Tìm số nghiệm của phương trình $log {left( {Ҳ – 2} right)^2} = 2log Ҳ + {log _{sqrt {10} }}left( {Ҳ + 4} right)$𝓐. 3B. 2C. 0D. 1BÀI TẬP TỰ LUYỆNBài 1- Số nghiệm của phương trình $log {left( {Ҳ – 1} right)^2} = sqrt 2 $ làA. 2B. 1C. 0D. Một số khácGIẢIPhương trình $ Leftrightarrow log {left( {Ҳ – 1} right)^2} – sqrt 2 = 0$ . Sử dụng tính năng MODE 7 để tìm số nghiệm với Start -9 End 10 Step 1*

Bài 2-Số nghiệm của phương trình $left( {Ҳ – 2} right)leftvàlt; {{{log }_{0.5}}left( {{Ҳ^2} – 5x + 6} right) + 1} rightvàgt; = 0$ là :𝓐. 1B. 3C. 0D. 2GIẢITìm điều kiện của phương trình : ${Ҳ^2} – 5x + 6 > 0$ $ Leftrightarrow leftvàlt; begin{array}{ɭ}Ҳ > 3Ҳ end{array} right.$***

Bài 3- Phương trình ${3^{{Ҳ^2} – 2x – 3}} + {3^{{Ҳ^2} – 3x + 2}} = {3^{2{Ҳ^2} – 5x – 1}} + 1$𝓐. Có ba nghiệm thực phân biệt Ɓ. Vô nghiệmC. Có hai nghiệm thực phân biệt 𝓓. Có bốn nghiệm thực phân biệtGIẢIPhương trình $ Leftrightarrow {3^{{Ҳ^2} – 2x – 3}} + {3^{{Ҳ^2} – 3x + 2}} – {3^{2{Ҳ^2} – 5x – 1}} – 1 = 0$ . Sử dụng MODE 7 với Start -9 End 0 Step 0.5*

Bài 4- Tìm số nghiệm của phương trình ${2^{frac{1}{Ҳ}}} + {2^{sqrt Ҳ }} = 3$ :𝓐. 1B. 2C. Vô sốD. Không có nghiệmGIẢIPhương trình $ Leftrightarrow {2^{frac{1}{Ҳ}}} + {2^{sqrt Ҳ }} – 3 = 0$ (điều kiện $Ҳ ge 0$). Sử dụng MODE 7 với Start 0 End 4.5 Step 0.25***Cho phương trình $2{log _2}Ҳ + {log _{frac{1}{3}}}left( {1 – sqrt Ҳ } right) = frac{1}{2}{log _{sqrt 2 }}left( {Ҳ – 2sqrt Ҳ + 2} right)$. Số nghiệm của phương trình là ;𝓐. 2 nghiệmB. Vô số nghiệmC. 1 nghiệmD. Vô nghiệmGIẢIPhương trình $ Leftrightarrow 2{log _2}Ҳ + {log _{frac{1}{3}}}left( {1 – sqrt Ҳ } right) – frac{1}{2}{log _{sqrt 2 }}left( {Ҳ – 2sqrt Ҳ + 2} right) = 0$ (điều kiện $0 le Ҳ le 1$). Sử dụng MODE 7 với Start 0 End 1 Step 0.1*Tìm số nghiệm của phương trình $log {left( {Ҳ – 2} right)^2} = 2log Ҳ + {log _{sqrt {10} }}left( {Ҳ + 4} right)$𝓐. 3B. 2C. 0D. 1GIẢIPhương trình $ Leftrightarrow log {left( {Ҳ – 2} right)^2} – 2log Ҳ – {log _{sqrt {10} }}left( {Ҳ + 4} right) = 0$ (điều kiện $Ҳ ge 0$). Sử dụng MODE 7 với Start 0 End 4.5 Step 0.25***


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài cách bấm PC tìm nghiệm

MẸO TRẮC NGHIỆM TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ BẰNG MÁY TÍNH CASIO. TOÁN LỚP 10

alt

  • Tác giả: HỌC TOÁN THẦY CƯỜNG
  • Ngày đăng: 2020-11-08
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 7518 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: MẸO TRẮC NGHIỆM TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ BẰNG MÁY TÍNH CASIO. TOÁN LỚP 10
    hamso hamsol10 tapxacdinh

    Cho 𝓓⊂Ŕ,𝓓≠ϕ. Một hàm số xác nhận trên 𝓓 là một quy tắc ƒ cho tương ứng mỗi số Ҳ∈𝓓 với một và duy nhất chỉ một số y∈Ŕ. Ta kí hiệu:
    ƒ:𝓓→Rx↦y=ƒ(Ҳ)
    Tập hợp 𝓓 được gọi là tập xác nhận (hay miền xác nhận), Ҳ được gọi là biến số, y0=ƒ(x0) tại Ҳ=x0
    Lưu ý rằng, khi cho nột hàm số bằng công thức mà không nói rõ tập xác nhận thì ta ngầm hiểu tập xác nhận 𝓓 là tập hợp các số Ҳ∈Ŕ mà các phép toán trong công thức có nghĩa

    Các em sang đăng kí kênh vlog mới của thầy nhé: https://www.youtube.com/thaycuongvlog

    ► ĐĂNG KÍ HỌC OFFLINE: THẦY CƯỜNG – 09.76.79.85.58 – HÙNG SƠN – ĐẠI TỪ – THÁI NGUYÊN

    ★ THEO DÕI THẦY TRÊN FACEBOOK: Fb của thầy: https://facebook.com/thaycuong84
    ★ Fanpage: https://www.facebook.com/hoctoanthaycuong
    ★ ĐỪNG QUÊN LIKE SHARE VÀ SUBSCRIBE ĐỂ ỦNG HỘ THẦY! https://goo.gl/bRVa2w
    ★ XEM THÊM BÀI GIẢNG TRÊN BLOG: http://hoctoancap2.com
    Fanpage:
    ► COMMENT ĐÓNG GÓP Ý KIẾN BÊN DƯỚI VIDEO, XIN CẢM ƠN !

    (❤‿❤) KẾT NỐI

    ★ Fb của thầy: https://facebook.com/thaycuong84
    ★ Youtube channel: https://goo.gl/zXAQXo
    ★ SUBSCRIBE: https://goo.gl/bRVa2w

    =============================================

    (❤‿❤) XEM THÊM CÁC CHUYÊN ĐỀ

    ★ ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10: https://www.youtube.com/playlist?list=PLPnkRD761zEi-4aiAcxyJOw87c6Nkx3X3
    ★ CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ 9: https://www.youtube.com/playlist?list=PLPnkRD761zEjWEhQGc2kMu-ea5OD2DB_0
    ★ CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC 9: https://www.youtube.com/playlist?list=PLPnkRD761zEhewxnTmnN1ue9PnrBQMy4u
    ★ CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ 8: https://www.youtube.com/playlist?list=PLPnkRD761zEiv9s9me-QYAVdfeONCaFWn
    ★ CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC 8: https://www.youtube.com/watch?v=jyDKExnrXvY&list=PLPnkRD761zEiZ0XG0kMCVI3f0DJiNIMu5
    ★ CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ 7: https://www.youtube.com/playlist?list=PLPnkRD761zEj813af2HLnoKKKdfI3Pp3S
    ★ CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC 7: https://www.youtube.com/watch?v=7E6JBIBUKfk&list=PLPnkRD761zEgUHgsPbxK2TBFpqJQE0Ooa
    ★ CHUYÊN ĐỀ SỐ HỌC 6: https://www.youtube.com/watch?v=KC-YjnRF1Dg&list=PLPnkRD761zEjG8kiZmEUluG3pFs6oa3et
    ★ CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC 6: https://www.youtube.com/watch?v=6zjeFxEM6i4&list=PLPnkRD761zEhebv-8Hpt50mPo38pIAoOV

    =======================================
    ► Donate:

    VIETINBANK – 10800.5291.645 – CHỦ TK: CAO MẠNH CƯỜNG

    hoctoanthaycuong luyenthivao10

Cách Bấm Máy Tính Tổng Các Nghiệm Lượng Giác, Cách Giải Toán Bằng Máy Tính Bỏ Túi Casio Fx

  • Tác giả: vserpuhove.com
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 8844 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tuy đây là thao tác đơn giản để giải phương trình thôi, nhưng có một số bạn vẫn còn hơi bỡ ngỡ khi chuyển sang sử dụng PC mới hoặc các bạn nhỏ mới tập làm quen với PC còn gặp 1 chút rắc rối trong khâu thao tác, Vì vậy ngày hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn sử dụng cụ thể tính năng tìm Ҳ ( giải phương trình ) cơ bản trên 2 dòng máy là Casio Fx-580VNX và Casio Fx-570VN PLUS ( cũng như Casio Fx-570ES Plus) nha

Cách bấm PC giải hệ phương trình

  • Tác giả: nguyendinhchieu.edu.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 1372 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cách bấm PC giải hệ phương trình là tài liệu vô cùng hữu ích mà THPT Nguyễn Đình Chiểu muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn học viên lớp 9 tham

cách bấm PC tìm nghiệm bất phương trình

  • Tác giả: lingocard.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 1586 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong việc giải bất phương trình bậc hai, bậc ba một ẩn cũng vậy, việc nhằm lẫn là điều xảy ra hết sức thường xuyên. Dụng cụ PC bỏ túi có thể giúp các em khắc phục những sai sót này và tránh mất đi những điểm số quí báo khi thi cử 1. Giải bất phương trình bậc hai một ẩn Giải bất phương trình

Cách bấm PC lim, tích phân, đạo hàm, nguyên hàm thi trắc nghiệm

  • Tác giả: www.thegioididong.com
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 1486 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nội dung sẽ hướng dẫn bạn Cách bấm PC lim, tích phân, đạo hàm, nguyên hàm thi trắc nghiệm phục vụ cho Kỳ thi THPT Quốc Gia. Click ngay để xem nhé!

Cách Bấm Shift Solve Ra 2 Nghiệm, Cách Bấm Shift Solve Tìm 3 Nghiệm

  • Tác giả: topgamebanca.com
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 9036 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Hiện tại việc giải các phương trình cơ bản trong môn Toán đã có sự trợ giúp rất lớn từ PC cầm tay, Trong số đó Casio là một hãng PC được tin dùng bởi dễ sử dụng, chuẩn xác và giá thành hợp lý

Cách bấm PC để giải bài toán số phức nhanh chóng, chuẩn xác

  • Tác giả: mygear.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 3151 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Thủ thuật máy tính

Xem Thêm  Cách Xóa Bộ Nhớ Trong Điện Thoại Android Cực Hiệu Quả, Dễ Thực Hiện - cách xóa bộ nhớ điện thoại

By ads_php