[Chuẩn] ” Quầy Tính Tiền Tiếng Anh Là Gì ? Quầy Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì | tính tiền tiếng anh – Xác minh

0
15

tính tiền tiếng anh: You are currently viewing the topic.

Ngày nay, xu thế toàn cầu hóa, ngày có nhiều hơn các công ty xuyên quốc gia. Điều đó có nghĩa là Tiếng anh được sử dụng nhiều hơn, trên mọi lĩnh vực, từ hàng không, vận tải đường biển, du lịch, và trong cả dịch vụ ăn uống mua sắm.v.v. Để hòa nhập vào xu thế đó, mỗi người chúng ta đều phải cố gắn trang bị cho mình vốn ngoại ngữ khá khá để thuận lợi hơn trong xin việc làm và trong công việc.

Ngày nay, xu thế toàn cầu hóa, ngày có nhiều hơn các công ty xuyên quốc gia. Điều đó có nghĩa là Tiếng anh được sử dụng nhiều hơn, trên mọi lĩnh vực, từ hàng không, vận tải đường biển, du lịch, và trong cả dịch vụ ăn uống mua sắm.v.vNgày nay, xu thế toàn cầu hóa, ngày có nhiều hơn các công ty xuyên quốc gia. Điều đó có nghĩa là Tiếng anh được sử dụng nhiều hơn, trên mọi lĩnh vực, từ hàng không, vận tải đường biển, du lịch, và trong cả dịch vụ ăn uống mua sắm.v.v. Để hòa nhập vào xu thế đó, mỗi người chúng ta đều phải cố gắn trang bị cho mình vốn ngoại ngữ khá khá để thuận lợi hơn trong xin việc làm và trong công việc.

Bạn đang xem: Quầy tính tiền tiếng anh là gì

Hôm nay mình xin giới thiệu các từ vựng Tiếng Anh dành cho nhân viên thu ngân – và nhân viên bán hàng – Dịch vụ khách hàng Bài học gồm có: Cashier Transactions Customer Service Vocabulary for Cashier

Cashier Transactions

Làm việc với tiền bạc luôn gây cho chúng ta ức chế. Rất dễ xảy ra các sai sót, đặc biệt khi các giao dịch được thực hiện bằng ngôn ngữ thứ 2 của mình. Thất bại là mẹ của thành công, những sai sót đó sẽ là bài học quý giá. Bạn biết đấy rất nhiều khách hàng sẽ không nói với bạn nêu bạn có sai sót, nhiều công ty yêu cầu bạn phải bồi hoàn, Tuy nhiên khách hàng sẽ kiên nhẫn đợi bạn nếu bạn trung thực hãy nói với họ là bạn đang thực tập. Họ sẽ đánh giá cao nỗ lực của bạn khi học ngôn ngữ của họ. Bạn hãy nói: Please bear me. I’m still learning” (Hãy thông cảm, tôi đang học tập). Một khi bạn thấy thoải mái với tiền bạc – Currency và hệ thống thanh toán – The payment system, thì bạn sẽ tự tin hơn trong các giao dịch bằng tiếng anh của mình- your service in English will speed up. Dưới đây là các mẫu câu thường dùng khi làm công việc thu ngân, chúng ta hãy luyện tập với bạn bè hoặc người thân trong gia đình. Hãy tham khảo các từ vựng vocabulary for cashier nếu bạn không biết nghĩa của chúng. Do you have a discount card today? -> Câu này dùng để hỏi khách hàng có mang theo phiếu giảm giá không. Are you using any coupons today? -> Hỏi về phiếu mua hàng. I will need to see some ID to sell you a lottery ticket. (for age restricted items), ->Xem chứng minh thư để là đăng ký rút thăm I’m sorry but your card has been declined. Would you like to use another form of payment? (when a credit or debit card has insufficient funds.) -> thông báo thẻ thanh toán bị từ chối và hỏi khách hàng có loại hình thanh toán nào khác không. Will there be anything else for you today? -> Hỏi khách hàng có muốn mua gì nữa không Is this everything today? -> Xác nhận số lượng hàng đã chọn And how was everything today? (service industry), ->Hỏi thăm khách hàng Will that be cash or c-harge? ->Thanh toán bằng tiền mặt hay ghi nợ vào tài khoản How will you be paying today? -> hỏi về phương thức thanh toán Your total comes to $16.50. -> Thông báo tổng tiền F-rom twenty…and here’s $3.50 change. -> Báo lại số tiền khách đã đưa và số tiền còn dư. Please swipe your card. -> Yêu cầu quét thẻ. I just need to see some photo ID to verify your check. ->Xem chứng minh thư để xác nhận séc Would you like your receipt in the bag? -> Hỏi khách hàng có muốn mình cho biên lai vào túi đựng hàng không. Như vậy chúng ta hãy học thuộc những câu văn thường xảy ra trong quá trình giao dịch thanh toán với khách hàng và luyện tập các đoạn hội thoại mẫu dưới đây để luyện phản xạ nghe và nói.

Mẫu giao dịch giữa nhân viên thu ngân và khách hàng.

Hãy luyện tập cùng bạn của mình, và nhớ đổi vai cho nhau nhé.

Sample Cash transaction

Cashier: Hello. Is this everything for you today? Customer: Yes. Just a few items today. Cashier: Did you find everything you were looking for? Customer: Yes, thank you. Cashier: Okay. Your total comes to $8.70. (say “eight seventy” or “eight dollars and seventy cents”) Customer: Can you break a fifty? I’m afraid I don’t have anything smaller. Cashier: No problem. F-rom fifty $41.30 is your change. (say “forty-one thirty” or “forty-one dollars and thirty cents”) Customer: Thank you. Cashier: Thank you. See you again. *

XEM THÊM  Top 20 kết quả tìm kiếm valentine la ngay may mới nhất 2022

Sample Credit Card transaction

Cashier: Here is your order, sir. Two pepperoni pizzas. Will there be anything else? Customer: No, that’s great thanks. Cashier: Okay. Will that be cash or c-harge today? Customer: C-harge. Cashier: Okay. Please swipe your card in the machine…Sorry, can you try again please. Customer: Is there a problem with my card? Cashier: No, it’s going through fine this time. I’ll just need you to sign here, please. Customer: There you go. Cashier: Thank you Mr. Bates. Enjoy your pizza!

Customer Service

Dưới đây là các mẫu câu thường dùng khi làm công việc thu ngân, chúng ta hãy luyện tập với bạn bè hoặc người thân trong gia đình. Hãy tham khảo các từ vựngvocabulary for cashiernếu bạn không biết nghĩa của chúng Did you find everything you were looking for today? Has it warmed up/cooled down/dried up out there yet? Are you interested in taking part in our promotion? I apologize for the wait. I’m new at this job. Thank you for your patience. I’m going to have to call to get a price check. Do you need a hand out with your bags? Have a wonderful day. Thanks for shopping at… Please come again. See you again soon.

Sample Customer Service Encounters: Speaking Practice.

Hãy luyện tập cùng bạn của mình, và nhớ đổi vai cho nhau nhé.

Making a sale (upselling)

Cashier: I see you’ve chosen some nice blouses f-rom our fall line. Are you aware of our promotion today? Customer: No, actually, I’m not. Cashier: All men’s and lady’s fall tops are on buy one get one free. Customer: Oh, that’s great. Cashier: Would you like to look around some more? There are some great men’s dress shirts at the back of the store.

Xem thêm: Ảnh Ấn Tượng: Trăn Ăn Cá Sấu, Không Ngờ Bị Con Khác Xé Toạc Bụng

Customer: No thank you. I can’t shop for my husband. He never likes what I pick out for him. Cashier: (laughs) So, just these two blouses today then? Customer: Yes, that’s all for today.

Handling a complaint / Khi khách hàng khiếu nại

Cashier: How was your meal today? Customer: Well, the food was good as it always is. We were a bit disappointed in the service tonight, though. Cashier: Oh, I’m sorry to hear that. Would you like to fill out a comment card? Or I could get a manager for you. Customer: That’s okay. We know it’s your peak time. We usually try to come a little earlier before the rush. Cashier: Well, I’d like to make it up to you. I’m going to give you a discount today. I’ll take your drinks and dessert off the bill. Customer: Oh, that would be nice. Thank you. Cashier: No, thank you. Your satisfaction is important to us. Here’s a coupon for your next visit. Please come again. Customer: Thank you. We will.

Vocabulary for Cashier

Word / Từ Meaning/Ý nghĩa action code a number cashiers type on the register to tell the computer to do something (#2A=void item) Ý nghĩa: Mã thực hiện Adjustment a change (usually related to price change) Ý nghĩa: Thay đổi giá age restricted items products such as alcohol, tobacco, and restricted movies and videos which cannot be purchased by minors Ý nghĩa: Mặc hàng có giới hạn độ tuổi Aisles long narrow areas that a room is divided into Ý nghĩa: Lối đi Associate another employee who works with you Ý nghĩa: Cộng tác viên bagverb to place purchased items in a bag for the customer Ý nghĩa: Túi bank card a card that allows customers to purchase an item using money f-rom their bank account (also calleddebit card) Ý nghĩa: Thẻ ngân hàng bar code a series of lines that a computer reads to determine the product and price Ý nghĩa: Mã vạch Bill the total amount owed by the customer (also calledreceipt) Ý nghĩa: Hóa đơn Break a short time for an employee to take a rest f-rom work Ý nghĩa: Nghỉ giải lao Bulk items that are purchased in large amounts (also refers to items whe-re customer collects the amount desired f-rom a large bin) Ý nghĩa: Hàng mua với số lượng lớn, Cash paper or coin money that the customer gives for payment Ý nghĩa: Tiền mặt cash advance money given to an employee or customer that he will have to pay back later Ý nghĩa: Tiền tạm ứng cash register system used to key in purchases; also makes mathematical calculations and records payments Ý nghĩa: Phần mềm bán hàng Change the money you give back to a customer Ý nghĩa: Tiền thối lại c-hargeverb to request a certain payment (They c-harge fifty dollars an hour.) Ý nghĩa: ra giá c-hargeverb and noun to pay (payment) with a credit card Ý nghĩa: Thanh toán bằng thẻ ghi nợ Checkout the place whe-re customers go to pay for purchases Ý nghĩa: Quầy thanh toán Clerk person who serves customers; usually stands behind a desk Ý nghĩa: Nhân viên phục vụ Coins small amounts of money; circular shape (also calledchange) Ý nghĩa: Tiền kên company procedures the rules and practices outlined by the employer for the employees Ý nghĩa: Quy trình nội quy Competition other businesses that offer similar products or services Ý nghĩa: Đối thủ cạnh tranh Counterfeit money that looks real but is actually fake Ý nghĩa: Tiền giả Coupon a piece of paper that offers a set discount on a product or service Ý nghĩa: Phiếu mua giảm giá Consumer the person who buys and uses the products and services Ý nghĩa: Khách hàng Currency type of money used in each country (eg.dollar, yen) Ý nghĩa: Tiền tệ customer service fulfilling the needs of the people who buy products or services Ý nghĩa: Dịch vụ khách hàng damaged; defective does not work or does not look new Ý nghĩa: Hàng lỗi, hỏng Deactivate remove security device Ý nghĩa: Không kích hoạt Debit to take money out (also refers to paying with a bank card) Ý nghĩa: Ghi có denomination related to type of currency (eg.ones, tens, fifties) Ý nghĩa: Mệnh Gíá department store a store that sells a wide variety of personal and household needs, such as groceries, furniture and clothing Ý nghĩa: Cửa hàng bách hóa Discount a price reduction Ý nghĩa: Chiếc khấu Estimate guess the right amount Ý nghĩa: Ước tính Float the amount of money in a cash register or till before and after a person’s shift Ý nghĩa: Số Tiến trong máy bán hàng trước và sau bàn giao ca Feed to in-sert the end of a roll of paper into a slot Ý nghĩa: Lắp giấy in gift certificate; gift card a pre-paid card that a customer uses to pay for purchases Ý nghĩa: Phiếu quà tặng gift receipt a receipt that documents a purchase but does not include the price of the product Ý nghĩa: Biên lai nhận quà Identification photograph and official document that proves who a person is Ý nghĩa: Chứng minh thư Initials first letter of a person’s first and last name Ý nghĩa: Chữ cái đầu tiên của tên Inquiry a question Ý nghĩa: Câu hỏi / yêu cầu key in to type a code into a cash register Ý nghĩa: Nhập mã hàng (put on) layaway to put a product away for a customer who will come back to purchase it at a later time Ý nghĩa: Cất lại hàng Log a record of sales information Ý nghĩa: Thông tin giao dịch được lưu lại Manual instruction booklet Ý nghĩa: Sách hướng dẫn Merchandise things that customers buy Ý nghĩa: Hàng hóa multiple item a product that a customer is buying more than one of (eg.five balls) Ý nghĩa: multitask do many things at once Ý nghĩa : Chạy đa nhiệm NOF an error code that means a product price is not on file Ý nghĩa: Lỗi do giá không tồn tại on sale costs less than usual Ý nghĩa:Giảm giá Orientation a time for learning about the company and job Ý nghĩa: Thời gian học việc peak time the busy time of the day Ý nghĩa: Giờ cao điểm Perk a little bonus that employees enjoy on top of their wage or salary (eg.restaurant employees get free lunch) Ý nghĩa: Tiền trợ cấp personal check a written document that allows a business to retrieve funds f-rom a customer’s bank account Ý nghĩa: Ngân phiếu cá nhân price override change the automated price of a product or service Ý nghĩa:Thay đổi giá POS system Point of Sale system (cash register) Ý nghĩa: Máy bán hàng price tag the sticker or ticket that tells customers what a product costs Ý nghĩa: Thẻ ghi giá Produce (n) fresh fruit and vegetables Ý nghĩa: Hàng nông sản tươi Promotion a special discount or offer Ý nghĩa: Khuyển mại prompt service to help customers quickly Ý nghĩa: Dịch vụ hỏa tốc punch in/out record the start and end time of your shift using a time clock system Ý nghĩa: Máy chấm công rain check a ticket given to a customer that allows them to receive an out-of-stock item or attend a cancelled event at a later date Ý nghĩa: Phiếu hẹn Receipt a piece of paper that records the place, time, and price of items or services purchased Ý nghĩa: Biên lai reduce(d) price is less than usual Ý nghĩa: Giảm giá Refund get money back Ý nghĩa: Hoàn tiền register area the place whe-re a cashier stands and serves the customer Ý nghĩa: Khu vực thanh toán register tape the paper that goes into the cash register and provides a printed record of all transactions Ý nghĩa: Giấy in hóa đơn Retailer a store or business that sells products for the manufacturer Ý nghĩa: Cửa hàn bán lẻ ring in type the product code or service item into the POS Ý nghĩa: Nhập mã sản phẩm vào máy Safe a secure cabinet whe-re a large amount of money is locked up; requires a code or key to open Ý nghĩa: Két sắt Sale a price reduction Ý nghĩa: Giảm giá Scan pass a product over a laser (scanner reads the bar code and transfers the data (price, product name) to the POS system) Ý nghĩa: Quét mã vạch Schedule a table that identifies the weekly or monthly shifts for each employee Ý nghĩa: Bản kế hoạch làm việc security device a device attached to products that will set off an alarm if it is not removed by the cashier Ý nghĩa: Dụng cụ an ninh serial number a number system used to identify products and services Ý nghĩa: Số seri Shelves long rows of flat wood or metal used to hold products that are for sale in a store Ý nghĩa: Kệ hàng shift report a record of notes that must be handed in by a cashier at the end of a work shift Ý nghĩa: Bản báo cáo ca làm việc sign in/sign off indicate that one is starting or finishing Supplies things that are needed to do a job (eg.calculator, pens, paper) Ý nghĩa: Dụng cụ làm việc Supplier the company or business that provides a retailer or wholesaler with products to sell Ý nghĩa: Nhà cung cấp Swipe (Verb) slide quickly across (eg.Swipe your credit card through the card reader, please.) Ý nghĩa: Quét thẻ thanh toán Tally add up Ý nghĩa: Kiểm đếm tax exempt a special case in which the customer does not have to pay taxes Ý nghĩa: Miễn thuế Tender Money Ý nghĩa: Tiền Terminal a single computer or POS system Ý nghĩa: Quầy thanh toán Till the drawer that holds money in a cash register Ý nghĩa: Ngăn kéo đựng tiền Transaction the sale and purchase of a product or service Ý nghĩa: Giao dịch UPC Universal Product Code: a number the identifies the product and the retailer Ý nghĩa: Mã vạch sản phẩm quốc tế Void cancel a transaction Ý nghĩa: Hủy giao dịch Wholesale the sale of a large quantity of goods to a retail outlet Ý nghĩa: Bán sỉ Workstation the area whe-re a cashier works Ý nghĩa: Quầy làm việc Hy vọng bài học nhỏ này sẽ giúp bạn tự tin hơn và làm việc tốt hơn.

  • Làm đèn hoa đăng
  • Kỹ năng sống tiểu học
  • Hình ảnh tư thế quan hệ vợ chồng: 30 cách làm tình để vợ chồng cùng thăng hoa
  • Thủ thuật giúp tăng tốc máy tính bảng của bạn
XEM THÊM  Top 15 kết quả tìm kiếm tay nắm cửa sắt mới nhất 2022


VF e34 đầu tiên lăn bánh ở Hà Nội, cảm nhận ban đầu.


Mình lấy xe ngay sau lễ nhận xe ở Hải Phòng, trả tiền và nhận xe. Vì là ngày cuối tuần nên mọi thủ tục vẫn chưa hoàn thiện. Nhưng sướng quá nên cứ vác về phóng đã. Video đầu tiên về Vinfast VFe34. Anh em xem nhé
VFe34 E34 Vinfast

In addition to looking at this article You can also see other useful information. Many more we provide here: See more

VF e34 đầu tiên lăn bánh ở Hà Nội, cảm nhận ban đầu.

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề : Thanh toán [Từ vựng tiếng Anh thông dụng #1]


Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày là thứ không thể thiếu nếu chúng ta muốn giao tiếp tiếng Anh một cách cơ bản. Dưới đây, Langmaster cung cấp cho bạn một kho từ vựng tiếng Anh theo chủ đề với rất nhiều câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất nhé. Cùng học tiếng Anh hàng ngày và đánh giá hiệu quả nào!
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề : Thanh toán
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
http://langmaster.edu.vn/lls
HỆ THỐNG HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HIỆU QUẢ DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC.
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị:
1⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc: https://goo.gl/668kzB
2⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc: https://goo.gl/jvsCrU
3⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/8m6JrT
4⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: https://goo.gl/M5BnHv
5⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: https://goo.gl/WgfaCW
6⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: https://goo.gl/fcYtFk
7⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp:https://goo.gl/upibE5
8⃣ Thông tin về sách của Langmaster: https://goo.gl/vpFGpU
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Khám phá ngay tại: http://langmaster.edu.vn/langmasterl…
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Đừng quên nhấn Subscribe để theo dõi những bài học tiếp theo của Langmaster nhé
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!
HoctiengAnh TiengAnhGiaoTiep

XEM THÊM  Top 14 kết quả tìm kiếm phần mêm phát wifi win 7 mới nhất 2022

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề : Thanh toán [Từ vựng tiếng Anh thông dụng #1]

500 Từ và cụm từ tiếng Anh – Bài 1-5: Nói tiếng Anh!


Học từ và cụm từ tiếng Anh Bài 15: Trong video này, bạn sẽ học 500 từ và cụm từ tiếng Anh phổ biến và hữu ích nhất được sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Chỉ cần nghe và lặp lại các từ trong video này thường xuyên nhất có thể rồi bạn sẽ thấy kỹ năng nói tiếng Anh của bạn sẽ được cải thiện rất nhiều.
Loạt video về từ và cụm từ tiếng Anh: https://bit.ly/3itavIn
Học một ngôn ngữ mới cũng như vậy. Bạn càng thực hành tiếng Anh bằng cách nghe và lặp lại các từ mới thì bạn sẽ càng có khả năng liên kết những từ mới đó với tiếng mẹ đẻ của mình càng nhanh.
Những video học ngôn ngữ này được thiết kế để trở thành công cụ đơn giản và hiệu quả nhằm giúp bạn nói được tiếng Anh càng sớm càng tốt. Nếu bạn thấy video này hữu ích, vui lòng đăng ký vì video mới sẽ được đăng thường xuyên.
Cảm ơn các bạn đã xem!

\”Autumn Day\” Kevin MacLeod (incompetech.com) Licensed under Creative Commons: By Attribution 3.0 http://creativecommons.org/licenses/by/3.0/

\”Wallpaper\” Kevin MacLeod (incompetech.com) Licensed under Creative Commons: By Attribution 3.0 http://creativecommons.org/licenses/by/3.0/

500 Từ và cụm từ tiếng Anh - Bài 1-5: Nói tiếng Anh!

Nạp 2500 Từ Vựng Sau 3 Tháng Mà Không Cần Ghi Chép Hay Học Thuộc


Tìm hiểu cách học Eng Breaking tại https://bit.ly/2IKvM0g
Mình đã ghi nhớ gần 2500 từ vựng mà không cần phải ghi chép hay học thuộc lòng.
Nhớ cực lâu với phương pháp học tự nhiên
Tìm hiểu ngay tại https://bit.ly/2IKvM0g
=======
Music: www.bensound.com

Nạp 2500 Từ Vựng Sau 3 Tháng Mà Không Cần Ghi Chép Hay Học Thuộc

CÁCH NÓI TIỀN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG ĐẦY ĐỦ NHẤT.


Xin chào tất cả các bạn!
CÁCH NÓI TIỀN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG
đây là kiến thức cực kỳ quan trọng cho người học tiếng trung cần có, qua bài này các bạn sẽ được hướng dẫn cụ thể các nói tiền việt sao cho đúng nhất.
giúp các bạn càng hoàn thiện thêm môn tiếng trung của mình.
nếu các bạn có phần nào hoặc con số tiền nào không biết đọc thì có thể nhắn tin lên phía dưới video để được giải đáp nhé!
NGOẠI NGỮ HOA MỸ
ĐT: 037 235 9079 (Mr Chánh)

CÁCH NÓI TIỀN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG ĐẦY ĐỦ NHẤT.

In addition to looking at this article You can also see other useful information. Many more we provide here: See more articles in the category.thu-thuat-may-tinh/

Thank you for viewing the post. tính tiền tiếng anh

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thủ thuật máy tính