Trong hướng dẫn này, bạn sẽ học cách sử dụng phương thức array_map () trong PHP để tạo một mảng mới bằng cách áp dụng một hàm gọi lại cho mọi phần tử của một mảng khác.

Bạn đang xem : Hàm array_map trong php

Tóm tắt : trong hướng dẫn này, bạn sẽ học cách sử dụng hàm PHP array_map () để tạo một mảng mới có các phần tử là kết quả của việc áp dụng một lệnh gọi lại cho mỗi phần tử.

Giới thiệu về hàm array_map () trong PHP

Giả sử rằng bạn có mảng chứa độ dài các ô vuông:

 

$ lengths = [

10

,

20

,

30 ];

Ngôn ngữ mã:

HTML, XML

< p class = "shcb-language__paren"> (

xml

)

Để tính diện tích của các hình vuông, bạn có thể sử dụng vòng lặp foreach như sau:

 

$ lengths = [

10

,

20

,

30 ]; $ khu vực = [];

foreach

($ lengths

as

$ length) { $ area [] = $ length * $ length; } print_r ($ domains);

Ngôn ngữ mã:

HTML, XML

(

xml

)

Đầu ra:

 

Mảng ( [

0

] = & gt;

100

[

1

] = & gt;

400

[

2

] = & gt;

900

)

Ngôn ngữ mã:

PHP

(

php

)

foreach lặp qua các phần tử của mảng $ lengths , tính diện tích của mỗi ô vuông và thêm kết quả vào mảng $ area .

Ngoài ra, , bạn có thể sử dụng hàm array_map () để đạt được kết quả tương tự:

 

$ lengths = [

10

,

20

,

30 ]; $ area = array_map (

function

($ length)

{

return

$ length * $ length; }, $ lengths); print_r ($ domains);

Ngôn ngữ mã:

HTML, XML

(

xml

)

Trong ví dụ này, array_map () áp dụng hàm ẩn danh cho từng phần tử của mảng $ lengths . Nó trả về một mảng mới có các phần tử là kết quả của hàm ẩn danh.

Từ PHP 7.4, bạn có thể sử dụng hàm mũi tên thay vì hàm ẩn danh như sau:

 

$ lengths = [

10

,

20

,

30 ]; $ area = array_map ( fn ($ length) = & gt; $ length * $ length, $ chiều dài ); print_r ($ domains);

Ngôn ngữ mã:

HTML, XML

(

xml

)

Cú pháp hàm array_map () trong PHP

Phần sau hiển thị cú pháp hàm array_map () :

 

array_map (callable |

null

$ callback,

mảng $ array,

array

... $ array):

array

< p class = "shcb-language__label"> Ngôn ngữ mã:

PHP

(

php

)

array_map () có các tham số sau: < / p>

  • $ callback - có thể gọi để áp dụng cho từng phần tử trong mỗi mảng.
  • $ array - là một mảng các phần tử được áp dụng hàm gọi lại.
  • $ mảng - là một danh sách biến trong số các đối số mảng mà hàm gọi lại áp dụng.

Hàm array_map () trả về một mảng mới có các phần tử là kết quả của hàm gọi lại.

Hướng dẫn này tập trung vào dạng sau của hàm array_map () :

 

array_map (có thể gọi lại $ callback,

array

$ array):

array

< / p>

Ngôn ngữ mã:

PHP

(

php

)

Ví dụ về hàm array_map () trong PHP

Hãy lấy thêm một số ví dụ về cách sử dụng hàm array_map () .

1) Sử dụng PHP array_map () với một mảng đối tượng

Phần sau định nghĩa một lớp có ba phần tử chính: $ id , $ username $ email và một danh sách của các đối tượng Người dùng :

 

class

Người dùng

{

public

$ id;

public

$ tên người dùng;

public

$ email;

public

function

__construct

(int $ id, string $ username, string $ email)

{

$ this

- & gt; id = $ id;

$ this

- & gt; username = $ username;

$ this

- & gt; email = $ email; } } $ người dùng = [ Người dùng

new

(

1

,

'joe'

,

'joe@phptutorial.net'

), Người dùng

new

(

2

,

'john'

,

'john@phptutorial.net'

), Người dùng

new

(

3

,

'jane'

,

'jane@phptutorial.net'

), ];

Ngôn ngữ mã:

HTML, XML

(

xml

)

Phần sau minh họa cách sử dụng hàm array_map () để lấy danh sách tên người dùng từ mảng $ users :

 

class

Người dùng

{

public

$ id;

public

$ tên người dùng;

public

$ email;

public

function

__construct

(int $ id, string $ username, string $ email)

{

$ this

- & gt; id = $ id;

$ this

- & gt; username = $ username;

$ this

- & gt; email = $ email; } } $ người dùng = [ Người dùng

new

(

1

,

'joe'

,

'joe@phptutorial.net'

), Người dùng

new

(

2

,

'john'

,

'john@phptutorial.net'

), Người dùng

new

(

3

,

'jane'

,

'jane@phptutorial.net'

), ]; $ usernames = array_map ( fn ($ user) = & gt; $ user- & gt; tên người dùng, $ người dùng ); print_r ($ tên người dùng);

Ngôn ngữ mã:

HTML, XML

(

xml

)

Đầu ra:

 

Mảng

( [

0

] = & gt; joe [

1

] = & gt; John [

2

] = & gt; jane )

Ngôn ngữ mã:

PHP

(

php

)

2) Sử dụng phương thức tĩnh như một hàm gọi lại

Đối số hàm gọi lại của array_map () có thể là một phương thức công khai của một lớp. Ví dụ:

 

lớp

Hình vuông

{

public

static

function

area

($ length)

{

return

$ length * $ length; } } $ lengths = [

10

,

20

,

30 ]; $ area = array_map (

'Square :: area'

, $ lengths); print_r ($ domains);

Ngôn ngữ mã:

HTML, XML

(

xml

)

Cách hoạt động.

  • Đầu tiên, xác định lớp Square có phương thức public static area () .
  • Thứ hai, tạo một mảng chứa độ dài của ba hình vuông.
  • Thứ ba, tính toán diện tích của các hình vuông dựa trên độ dài trong mảng $ lengths bằng cách sử dụng static method Square :: area .

Lưu ý rằng cú pháp để truyền static method đối với hàm array_map () như sau:

 

'className :: staticMethodName'

Ngôn ngữ mã:

JavaScript

(

javascript

)

Và công chúng static method phải chấp nhận phần tử mảng làm đối số.

Tóm tắt

  • Sử dụng phương thức PHP array_map () để tạo một mảng mới bằng cách áp dụng một hàm gọi lại cho mọi phần tử của mảng khác.

Bạn có thấy hướng dẫn này hữu ích không?

< / p>


Xem thêm những thông tin liên quan đến chủ đề Hàm array_map trong php

Understanding the Array Map Function in PHP

  • Tác giả: DevelopwithWP
  • Ngày đăng: 2018-04-28
  • Đánh giá: 4 ⭐ ( 2549 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Hàm array_map() trong PHP

  • Tác giả: hoc.tv
  • Đánh giá: 5 ⭐ ( 6802 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Hàm array_map() trong PHP trả về một mảng chứa tất cả phần tử của mảng array1 sau khi đã áp dụng hàm callback tới mỗi phần tử đó. Số tham số mà hàm callback chấp nhận nên so khớp với số mảng đã truyền cho hàm array_map() trong PHP.

Hàm array_map trong PHP là gì ?

  • Tác giả: codetutam.com
  • Đánh giá: 3 ⭐ ( 2131 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Hàm array_map() trong PHP

  • Tác giả: freetuts.net
  • Đánh giá: 3 ⭐ ( 3335 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Hàm array_map() sẽ lặp tất cả các phần tử của mảng và truyền vào hàm callback đinh nghĩa trước đó của người dùng.

Hàm gọi lại trong PHP – PHP Callback Functions

  • Tác giả: laptrinhtudau.com
  • Đánh giá: 4 ⭐ ( 9204 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Hàm gọi lại trong PHP – PHP Callback Functions - Lập Trình Từ Đầu 2 PHP Nâng Cao

Làm việc Với Mảng trong PHP Đúng cách

  • Tác giả: code.tutsplus.com
  • Đánh giá: 5 ⭐ ( 6341 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong hướng dẫn này, tôi sẽ liệt kê một danh sách các hàm phổ biến về mảng trong PHP với các ví dụ về cách sử dụng và cách làm tốt nhất. Mỗi nhà phát triển PHP phải biết sử dụng chúng như thế nào...

Hàm array_map() trong PHP

  • Tác giả: vietjack.com
  • Đánh giá: 5 ⭐ ( 4755 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem thêm các bài viết khác thuộc chuyên mục: Kiến thức lập trình

Xem Thêm  Jupyter Notebook công cụ không thể thiếu khi học Python

By ads_php