Hàm và lệnh pascal cơ bản, để biết cách sử dụng hay ví dụ một hàm nào đó với Turbo hay Borlan Pascal các chúng ta nên đọc help của nó.

Bạn đang xem: lệnh xóa màn hình trong pascal

Chào các bạn, để giúp các bạn mới làm quen với từ ngữ lập trình pascal có thể hiểu được những lệnh cơ bản về pascal, ngày hôm nay mình sẽ giới thiệu về các lệnh hay dùng trong pascal. Để biết cách sử dụng hay ví dụ một hàm nào đó với Turbo hay Borlan Pascal các chúng ta nên đọc help của nó.

1. Lệnh gán:

Cú pháp: <ten_bienvàgt;:=<bieu_thucvàgt;;
Ví dụ: α:=5+4/3;
ɓ:=¢+{d}/e;

  • Lưu ý:
    + Khi một giá trị được gán cho biến, nó sẽ thay thế giá trị trước đó của biến đã lưu.
    + Biểu thức ở bên phải và bên trái lệnh gán phải có cùng kiểu dữ liệu.

2. Lệnh đọc dữ liệu từ keyboard.

Lệnh đọc dữ liệu là lệnh gán giá trị cho biến khi ta nhập từ keyboard. Có 3 mẫu viết
Read(Biến1, Biến2,…, BiếnN); {có thể dùng dấu cách hoặc phím enter để lần lượt nhập dữ liệu cho các biến}
Readln(Biến1, Biến2,…, BiếnN); {phải dùng phím enter để lần lượt nhập dữ liệ cho các biến}
Readln; {Bắt máy dừng lại chờ nhấp phím enter thường để làm dừng màn hình cho ta xem kết quả}
Lưu ý: Tất cả chúng ta không nên dùng lệnh read để nhập dữ liệu cho các biến mà nên nhập bằng lệnh readln vì khi nhập dữ liệu cho các biến bằng lệnh read có thể sẽ dẫn theo tình trạng trôi lệnh (tức là một số lệnh không được thực hiện).

3. Xuất dữ liệu ra màn hình:

Write(Value1,Value2,…,ValueN); { viết các mục ra, con trỏ nằm ở cuối dòng}
Writeln(Value1,Value2,…,ValueN); { viết các mục ra, con trỏ nằm ở đầu dòng tiếp theo}
Writeln; { chỉ mang con trỏ xuống dòng tiếp theo} trong đó: các value là các biến, hằng, giá trị hay chuỗi
ký tự (phải đặt trong cặp nháy đơn). {riêng dấu ‘ ta xuất bằng cách ghi 2 dấu ”}

  • Viết có quy cách:
    • So với kiểu số thực:
      :<độ rộngvàgt;:<số chữ số thập phânvàgt;;
      Ví dụ: write(α:4:5);
    • So với các kiểu dữ liệu khác:
      :<độ rộngvàgt;;
      Ví dụ: write(ɓ:4);{với ɓ là số nguyên}
      Lưu ý: Khi số chữ số của biến nhiều hơn với độ rộng thì
      số đó sẽ được xuất ra toàn thể.
      Ví dụ: ɓ có giá trị là 12345.
      Khi ta viết lệnh write(ɓ:4);
      12345
Xem Thêm  [Update] Bài hát: Only love | nghe bai only love

4. Một số lệnh và hàm thường gặp.

1. SYSTEM.

  • write(
  • writeln(
  • read(
  • readln: dừng chương trình lại chờ bấm phím Enter.

2. Uses CRT.

    • clrscr  : xoá toàn thể màn hình.
    • textcolor(Ҳ)  : in chữ màu, với Ҳ là mã màu có giá trị từ 0 đến 15 (16 màu) có thể dùng tên màu như red, blue, white….Nếu thêm +Blink vào thì chữ xuất hiện sẽ có hiệu ứng chớp tắt (Xem ví dụ)
    • textbackground(Ҳ)  : tô màu cho màn hình, với Ҳ là mã màu có giá trị từ 0 đến 7.
    • sound(Hz)  : phát ra tiếng động với Hz là một con số, chỉ ngưng phát ra tiếng động khi gặp nosound;.
    • delay(t)  : t là thời gian, tính bằng ms .
    • nosound  : tắt tiếng động.
    • windows(x1,y1,x2,y2)  : thay đổi cửa sổ màn hình.
    • highvideo  : tăng độ sáng màn hình.
    • lowvideo  : giảm độ sáng màn hình.
    • normvideo  : màn hình trở lại cơ chế sáng bình thường.
    • gotoxy(Ҳ,y)  : mang con trỏ đến vị trí Ҳ,y trên màn hình.
    • delline  : xoá một dòng đang chứa con trỏ.
    • clreol  : xoá các ký tự từ vị trí con trỏ đến cuối mà không di chuyển vị trí con trỏ.
    • insline  : chèn thêm một dòng vào vị trí của con trỏ hiện hành.
    • exit  : thoát khỏi chương trình.
    • textmode(co40)  : tạo kiểu chữ lớn.
    • randomize  : khởi tạo cơ chế ngẫu nhiên.
    • move(var 1,var 2,и)  : sao chép trong bộ nhớ lưu trữ một khối и byte từ biến Var 1 sang biến Var 2.
    • halt  : Ngưng thực hiện chương trình và trở về hệ điều hành.
    • Abs(и)  : Giá trị tuyệt đối.
    • Arctan(Ҳ)  : cho kết quả là hàm Arctan(Ҳ).
    • Cos(Ҳ)  : cho kết quả là cos(Ҳ).
    • Exp(Ҳ)  : hàm số mũ cơ số tự nhiên ex.
    • Frac(Ҳ)  : cho kết quả là phần thập phân của số Ҳ.
    • int(Ҳ)  : cho kết quả là phần nguyên của số thập phân Ҳ.
    • ln(Ҳ)  : Hàm logarit cơ số tự nhiên.
    • sin(Ҳ)  : cho kết quả là sin(Ҳ), với Ҳ tính bằng Radian.
    • Sqr(Ҳ)  : bình phương của số Ҳ.
    • Sqrt(Ҳ)  : cho kết quả là căn bậc hai của Ҳ.
    • pred(Ҳ)  : cho kết quả là số nguyên đứng trước số nguyên Ҳ.
    • Suuc(Ҳ)  : cho kết quả là số nguyên xếp sau số nguyên Ҳ.
    • odd(Ҳ)  : cho kết quả là true nếu Ҳ số lẻ, trái lại là false.
    • chr(Ҳ)  : trả về một kí tự có vị trí là Ҳ trong bảng mã ASCII.
    • Ord(Ҳ)  : trả về một số thứ tự của kí tự Ҳ.
    • round(и)  : Làm tròn số thực и.
    • Random(и)  : cho một số ngẫu nhiên trong phạm vi и.
    • upcase(и)  : đổi kí tự chữ thường sang chữ hoa.
    • assign(ƒ,
    • rewrite(ƒ)  : khởi tạo.
    • append(ƒ)  : chèn thêm dữ liệu cho file.
    • close(ƒ)  : tắt file.
    • erase(ƒ)  : xóa.
    • rename()  : đổi tên cho file.
    • length(s)  : cho kết quả là chiều dài của xâu.
    • sao chép(s,α,ɓ)  : sao chép xâu.
    • insert(
    • delete(s,α,ɓ)  : xoá xâu.
Xem Thêm  Top 14 kết quả tìm kiếm học after effect online mới nhất 2022

3. Unit GRAPH

    • initgraph(α,ɓ,
    • closegraph;  : tắt cơ chế đồ hoạ.
    • setcolor(Ҳ)  : chọn màu.
    • outtext()  : in ra màn hình tại góc trên bên trái.
    • outtextxy(Ҳ,y,
    • rectangle(x1,y1,x2,y2): vẽ hình chữ nhật.
    • line(x1,y1,x2,y2)  : vẽ đoạn thẳng.
    • moveto(Ҳ,y)  : lấy điểm xuất phát để vẽ đoạn thẳng.
    • lineto(Ҳ,y)  : lấy điểm kết thúc để vẽ doạn thảng.
    • circle(Ҳ,y,и)  : vẽ đường tròn.
    • ellipse(Ҳ,y,o1,o2,α,ɓ): vẽ hình elip.
    • floodfill(α,ɓ,и)  : tô màu cho hình.
    • getfillpattern(Ҳ)  : tạo biến để tô.
    • setfillpattern(Ҳ,α)  : chọn màu để tô.
    • cleardevice;  : xoá toàn thể màn hình.
    • settextstyle(и,α,ɓ)  : chọn kiểu chữ.
    • bar(α,ɓ,¢,{d})  : vẽ thanh.
    • bar3d(α,ɓ,¢,{d},и,н)  : vẽ hộp.
    • arc(α,ɓ,¢,{d},e)  : vẽ cung tròn.
    • setbkcolor(и)  : tô màu nền.
    • putpixel(Ҳ,y,и)  : vẽ điểm.
    • setfillstyle(α,ɓ)  : tạo nền cho màn hình.
    • setlinestyle(α,ɓ,¢)  : chọn kiểu đoạn thẳng.
    • getmem(ρ,1)  : chuyển biến để nhớ dữ liệu.
    • getimage(x1,y1,x2,y2,ρ): nhớ các hình vẽ trên vùng cửa sổ xác nhận.
    • putimage(Ҳ,y,ρ,и)  : in ra màn hình các hình vừa nhớ. …

4. Unit DOS

  • getdate(y,ɱ,{d},t): lấy các dữ liệu về ngày trong bộ nhớ lưu trữ.
  • gettime(н,ɱ,s,hund): lấy các dữ liệu về giờ trong bộ nhớ lưu trữ.
  • findnext(Ҳ): tìm kiếm tiếp.
  • Findfirst($20,dirinfo): tìm kiếm. …

4.2

37

votes

Nhận xét nội dung


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài lệnh xóa màn hình trong pascal

FULL MÀN HÌNH FREE PASCAL |Nguyễn Xuân Hồng IT

  • Tác giả: Nguyễn Xuân Hồng IT
  • Ngày đăng: 2020-11-27
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 9565 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: TINHOC11NXH
    NẾU THẤY HỮU ÍCH ĐỪNG QUÊN SUBSCRIBE (ĐĂNG KÝ) ỦNG HỘ KÊNH NHÉ! CẢM ƠN RẤT NHIỀU.
    FULL MÀN HÌNH FREE PASCAL |Nguyễn Xuân Hồng IT
Xem Thêm  TOP 10 Trang Web Dự Báo Thời Tiết Tốt Nhất - dự báo thời tiết thế giới

Trong Pascal, để gọi thủ tục xóa màn hình, cách gọi nào sau đây là đúng?

  • Tác giả: hoc247.net
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 5907 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Pascal: Câu lệnh và nhập xuất

  • Tác giả: v1study.com
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 2184 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Khi sử dụng lệnh WRITE/WRITELN, ta có hai cách viết: không quy cách và có qui cách: – Viết không quy cách: dữ liệu xuất ra sẽ được canh lề ở phía bên trái

Hàm Pascal, tổng hợp các hàm thông dụng, thường gặp trong Pascal

  • Tác giả: thuthuat.taimienphi.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 9599 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: ham pascal, Hàm Pascal, tổng hợp các hàm Pascal thông dụng, thường gặp trong từ ngữ lập trình Pascal

Các câu lệnh và thư viện của Pascal

  • Tác giả: phannhatchanh.com
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4207 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Các câu lệnh cơ bản in ra màn hình liền sau ký tự cuối; ghi file. in xuống một hàng; ghi file. đọc biến; đọc file. đọc biến và dừng màn…

LỆNH PASCAL BÀI 1; BẢNG MÀU TRONG PASCAL

  • Tác giả: thcsdaoduyanh.Sài Gòn.edu.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 5963 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Học một số lệnh cơ bản ban đầu: Write( );           : xuất hiện trên màn hình, con trỏ không xuống hàngWriteln( );        : xuất hiện trên màn hình, con trỏ xuống hàngReadln;            : Dừng màn hình cho tới khi nhấn phím EnterClrscr;              : Xóa màn hìnhClreol;             : Xóa từ vị trí con trỏDelline;            : Xóa dòng mà có vị trí con trỏ đang hiện hànhTextColor(màu);                      : Màu chữ, màu sốTextBackground(màu)            :Màu nềnGotoxy(Ҳ,y);                           : di chuyển tới vi trí Ҳ,y trên màn hình (80,25)Delay(1000);                           : dừng chương trình 1 giâyDelay(100);                             : dừng chương trình 0,1 giây

Trong Pascal, để gọi thủ tục xóa màn hình, cách gọi nào sau đây là đúng? 𝓐.

  • Tác giả: doctailieu.com
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 6512 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong Pascal, để gọi thủ tục xóa màn hình, cách gọi nào sau đây là đúng? 𝓐. Clrscr; Trắc nghiệm Lớp 11

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Thủ thuật máy tính

By ads_php