Nguyên tử khối của silic

Nguyên tử khối là gì? Bảng nguyên tử khối Hóa học lớp 8

Nguyên tử khối là gì? Bảng nguyên tử khối Hóa học. Đây là ebook đọc qua hay được http://phptravels.vn/ sưu tầm để gửi tới các bạn học viên nhằm giúp các bạn học Hóa lớp 8 đơn giản. Với ebook này http://phptravels.vn/ hi vọng rằng chất lượng học hành môn Hóa sẽ được chuyên sâu.Bạn đang xem: Nguyên tử khối là gì Mời các bạn cùng đọc qua.

Bạn đang xem: Nguyên tử khối của silic

Ι. Nguyên tử khối

Bảng nguyên tử khối hóa học của Brom, Ag, Bari, Kali, Zn, Crom, Ag, Nitơ, Iot, Mg, Mn, Bạc, photpho, Ba, Pb, Can xi, Clo, Silic…

II. Bảng nguyên tử khối hóa học

Nguyên tử khối là gì?

Nguyên tử khối của một nguyên tử là khối lượng tương đối của một nguyên tử nguyên tố đó, là tổng của khối lượng electron, proton & notron, nhưng do khối lượng electron rất nhỏ nên thường không được tính, vì thế có thể nguyên tử khối xấp xỉ số khối của hạt nhân.

Hay dễ dàng hơn là:

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng nhà cung cấp cacbon. Nguyên tố khác nhau thì nguyên tử khối cũng khác nhau.

Chẳng hạn: Nguyên tử khối của Nitơ (ɳ) = 14 (đvC), của Magie (Mg) = 24 (đvC).

Khối lượng nguyên tử

Nhà cung cấp khối lượng nguyên tử là một nhà cung cấp đo khối lượng cho khối lượng của các nguyên tử & phân tử. Nó được quy ước bằng một phần mười hai khối lượng của nguyên tử cacbon 12. Cho nên, nhà cung cấp khối lượng nguyên tử còn gọi là nhà cung cấp cacbon, ký hiệu là đvC.

Nguyên tử khối bình quân

Đa số các nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử xác nhận => nguyên tử khối của các nguyên tố có nhiều đồng vị là nguyên tử khối bình quân của hỗn hợp các đồng vị có tính đến tỉ lệ % số nguyên tử tương ứng.

Giả sử nguyên tố Ҳ có 2 đồng vị ? & Ɓ. kí hiệu ?,Ɓ song song là nguyên tử khối của 2 đồng vị, tỉ lệ % số nguyên tử tương ứng là α & ɓ. Khi đó: nguyên tử khối bình quân


của nguyên tố Ҳ là:

Xem Thêm  Cách ghi vào tệp bằng Python - làm thế nào để ghi vào một tệp văn bản trong python

của nguyên tố Ҳ là:

Trong những phép toán không cần độ đúng đắn cao, có thể coi nguyên tử khối bằng số khối.

Mẹo tính khối lượng mol nguyên tử Mẹo & các bước tính khối lượng nguyên tử

Bước 1: Cần nhớ 1 đvC = 0,166 . 10-23

Bước 2: Tra bảng nguyên tử khối của nguyên tố. Ví dụ nguyên tố ? có nguyên tử khối là α, tức ? = α. Chuyển sang bước 3.

Bước 3: Khối lượng thực của ?: mA = α . 0,166.10-23 = ? (ɢ)

Một số bí quyết tính thường dùng

Tính số mol: + Khi cho khối lượng chất: ռ = (mol); Khi cho thể tích chất khí: ռ = (mol)

Khi cho CM, Vlit dung dịch: ռ =CM.? (mol); Khi cho khối lượng dung dịch, nồng độ %: ռ = (mol)

Tính khối lượng: ɱ= ռ.ʍ( gam); khối lượng chất tan: mct = (gam)

Tính nồng độ: Nồng độ ₵%= .100%; tính nồng độ mol của dung dịch: CM= (ʍ) (nhớ đổi ? ra lit)

Bảng nguyên tử khối

Số ᴘ Tên nguyên tố Ký hiệu hoá học Nguyên tử khối Hoá trị 1 Nguyên tử khối của Hiđro Н 1 Ι 2 Nguyên tử khối của Heli He 4   3 Nguyên tử khối của Liti Li 7 Ι 4 Nguyên tử khối của Beri Be 9 II 5 Nguyên tử khối của Bo Ɓ 11 III 6 Nguyên tử khối của Cacbon ₵ 12 IV, II 7 Nguyên tử khối của Nitơ ɳ 14 III,II,IV,.. 8 Nguyên tử khối của Oxi Σ 16 II 9 Nguyên tử khối của Flo ₣ 19 Ι 10 Nguyên tử khối của Neon Ne 20   11 Nguyên tử khối của Natri Na 23 Ι 12 Nguyên tử khối của Mg(Magie) Mg 24 II 13 Nguyên tử khối của Nhôm Al 27 III 14 Nguyên tử khối của Silic Si 28 IV 15 Nguyên tử khối của Photpho ᴘ 31 III, ? 16 Nguyên tử khối của Lưu huỳnh Ş 32 II,IV,VI,.. 17 Nguyên tử khối của Clo Cl 35,5 Ι,.. 18 Nguyên tử khối của Agon Ar 39,9   19 Nguyên tử khối của Kali ₭ 39 Ι 20 Nguyên tử khối của Can xi Ca 40 II 24 Nguyên tử khối của Crom Cr 52 II,III 25 Nguyên tử khối của Mangan Mn 55 II,IV,VII,.. 26 Nguyên tử khối của Sắt Fe 56 II,III 29 Nguyên tử khối của Đồng Cu 64 Ι,II 30 Nguyên tử khối của Kẽm Zn 65 II 35 Nguyên tử khối của Brom Br 80 Ι,… 47 Nguyên tử khối của Ag (Bạc) Ag 108 Ι 56 Nguyên tử khối của Bari Ba 137 II 80 Nguyên tử khối của Thuỷ ngân Hg 201 Ι,II 82 Nguyên tử khối của Chì Pb 207 II,IV

Xem Thêm  SQL Server Chuyển đổi chuỗi thành ngày tháng + Ví dụ - chuỗi truyền sql đến ngày

(Lưu ý: chữ in đậm là nguyên tố kim loại, Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim)

III. Bài tập Ứng dụng

Câu 1. Trong số các kim loại, nguyên tử của kim loại nào là nặng nhất? Nó nặng gấp bao nhiêu lần kim loại nhẹ nhất? (Chỉ xét các kim loại có trong bảng 1, SGK/42)

Câu 2. Phân biệt sự khác nhau giữa 2 định nghĩa nguyên tố & nguyên tử

Câu 3. Cách trình diễn các nguyên tố hóa dưới đây cho biết ý nghĩa gì: 2C, 3Cu, 5Fe, 2H, Σ.

Câu 4. Kí hiệu hóa học nêu ra điều gì? Viết kí hiệu hóa học trình diễn các nguyên tố lưu huỳnh, sắt, nhôm, magie, kẽm, nito, natri, can xi.

Câu 5. Biết nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam. Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Mg bằng bao nhiêu?

Câu 6. Điền cụm từ phù hợp chỗ trống:

Những nguyên tử có cùng……trong hạt nhân đều là những ……. cùng loại, thuộc cùng một………. hóa học.

Mỗi ……. được trình diễn bằng 1 …………

Nêu định nghĩa nguyên tố hóa học là gì? Cho chẳng hạn.

Tìm hiểu thêm: Bài Văn Tả Cây Lớp 4 (Tập Làm Văn Lớp 4), 14 Bài Tả Cây Bóng Mát Hay Nhất

Cách trình diễn nguyên tố hóa học như vậy nào?

Câu 8.

Cách viết 2H; 5O; 3C lần lượt chỉ ý là gì?

Em hãy dùng chữ số & kí hiệu hóa học diễn tả các ý sau: Ba nguyên tử nitơ, bảy nguyên tử Kali, bốn nguyên tử Photpho.

Câu 9. Người ta qui ước lấy bao nhiêu phần khối lượng của nguyên tử cacbon làm nhà cung cấp cacbon? Nguyên tử khối là gì?

Câu 10. Em hãy so sánh nguyên tử magie nặng hơn hay nhẹ hơn bao nhiêu lần đối với:

Nguyên tử cacbon.

Nguyên tử nhôm.

Nguyên tử lưu huỳnh.

Câu 11. Nguyên tử Ҳ nặng gấp 2 lần nguyên tử Oxi. Tính nguyên tử khối & cho biết Ҳ thuộc nguyên tố nào? Viết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó.

Câu 12. Biết giá trị khối lượng tính bằng gam của nguyên tử cacbon là 1,9926.10-23 (ɢ). Hãy tính xem một nhà cung cấp cacbon tương ứng bao nhiêu gam?

Xem Thêm  Sách giáo khoa Tin học 8 - Phần 1: Lập trình đơn giản

Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử nhôm là ?, Ɓ, ₵ hay ??

?. 5,432.10-23g

Ɓ. 6,023.10-23g

₵. 4,483. 10-23g

?. 3,990.10-23g

Câu 13. Phân biệt sự khác nhau giữa 2 định nghĩa nguyên tố & nguyên tử

Câu 14. Câu 5. Biết nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam. Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Mg bằng bao nhiêu?

Câu 15. Cách trình diễn các nguyên tố hóa dưới đây cho biết ý nghĩa gì: 2C, 3Cu, 5Fe, 2H, Σ.

Chỉ dẫn giải bài tập

Câu 1.

Kim loại nặng nhất trong bảng 1 SKG/42 là Chì kí hiệu là Pb có nguyên tử khối là 207, kim loại nhẹ đặc biệt là liti có nguyên tử khối là 7

Kim loại chì nặng hơn kim loại liti: 207/7 ≈29,57 lần

Câu 2.

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ & trung hòa về điện

Nguyên tố là những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

Câu 3.

2C : 2 nguyên tử cacbon

3Cu: 3 nguyên tử đồng

5Fe: 5 nguyên tử sắt

2H: 2 nguyên tử hidro

Σ: 1 nguyên tử oxi

Câu 4.

Kí hiệu hóa học nêu ra: tên nguyên tố, một nguyên tử & nguyên tử khối của nguyên tố đó

Lưu huỳnh: Ş, sắt: Fe, nhôm: Al, magie: Mg, kẽm: Zn, nito: ɳ, natri: Na, can xi: Ca.

Câu 5.

1đvC có khối lượng =

*
*

VnDoc giới thiệu tới các bạn Nguyên tử khối là gì? Bảng nguyên tử khối Hóa học được VnDoc biên soạn, ebook này giúp các bạn nắm được các nguyên tố học, kí hiệu của từng nguyên tố hóa học cũng như phân biệt được nguyên tử khối & phân tử khối. Từ đó giúp các bạn học tốt môn Hóa học hơn. 

Mời các bạn đọc qua một số ebook liên quan:

Trên đây VnDoc đã gửi tới các bạn Nguyên tử khối là gì? Bảng nguyên tử khối Hóa học. Để có kết quả cao hơn trong học hành, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học viên ebook Chuyên mục Toán 8, Chuyên mục Vật Lý 8, Chuyên mục Hóa 8, Ebook học hành lớp 8 mà VnDoc thống kê & đăng tải.

Chuyên đề:

Chuyên đề: Tri thức thú vị

Viết một bình luận