ÔN THI MÔN MẠNG MÁY TÍNH (Câu hỏi + đáp án)

ÔN THI MÔN MẠNG MÁY TÍNH (Câu hỏi + đáp án)

Bạn đang xem bản đúc kết của ebook. Xem & tải ngay bản đầy đủ của ebook tại đây (407.84 KB, 30 trang )

Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN MẠNG MÁY TÍNH
Thời gian làm bài: 75 phút (Không sử dụng ebook)
Họ tên sinh viên: Mã SV: Lớp:
Chỉ dẫn làm bài:
Sinh viên chọn câu giải đáp đúng & đánh dấu Ҳ vào ô tương ứng trong bảng giải đáp.
BẢNG TRẢ LỜI
α ɓ ͼ {d} α ɓ ͼ {d} α ɓ ͼ {d} α ɓ ͼ {d} α ɓ ͼ {d}
1 11 21 31 41
2 12 22 32 42
3 13 23 33 43
4 14 24 34 44
5 15 25 35 45
6 16 26 36 46
7 17 27 37 47
8 18 28 38 48
9 19 29 39 49
10 20 30 40 50
ĐỀ THI
1. Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?
α. 80 ɓ. 100 ͼ. 150 {d}. 500
dong truc mong 200, day 500
2. Có bao nhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mạng gồm 88 laptop, 10 Hub & 2
Repeater?
α. 100 ɓ. 10 ͼ. 12 {d}. 1
chi co hub va reapet thiet bi cung lop nen ko chia
3. Dịch vụ nào cho phép người tiêu dùng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm
ở xa qua mạng & có thể làm việc với hệ thống:
α. Telnet port 23 ɓ. Thư điện tử ͼ. FTP 20, 21 {d}. WWW
4. Mẹo nào mà trong đó cả hai bên đều có thể cùng lúc gửi dữ liệu đi:
α. Simplex ɓ. Half – duplex ͼ. Full – duplex {d}. Mẹo khác

5. Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng:
α. Application ɓ. Transport ͼ. Mạng internet {d}. Network Access
6. Nhà cung cấp đo thông lượng là:
α. Byte/s ɓ. Bit/s ͼ. Byte/phút {d}. Bit/phút
7. Dịch vụ mạng DNS dùng để:
α. Cấp địa chỉ cho máy ɓ. Phân giải tên, địa chỉ ͼ. Truyền file & dữ liệu {d}. Gửi tin nhắn hộp thư online
8. Một mạng con lớp ₵ mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
α. 255.255.224.0 ɓ. 255.255.255.192 ͼ. 255.255.255.240 {d}. 255.255.255.128
9. Thiết bị mạng nào làm cắt giảm sự va chạm (collisions)?
Trang: 1
Đề 1
Hosting 1 Gw 1 GW 2
IP1
IP2
IP3
IP4
α. NIC ɓ. Hub ͼ. Repeater {d}. Switch thiet bi
lop 2 chia ra nhieu phan de giam va cham
10. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ truyền bá của mạng 192.168.25.128/28:
α. 192.168.25.255 ɓ. 192.168.25.141 ͼ. 192.168.25.180 {d}. 192.168.25.143
11. Để connect trực tiếp hai laptop với nhau ta có thể dùng:
α. Cross – Cable (cheo) ɓ. Rollover Cable ͼ. Straight Cable {d}. Không có loại
nào
12. Một mạng con lớp ₵ mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
α. 255.255.224.0 ɓ. 55.255.255.1 ͼ. 255.255.255.248 {d}. 255.255.255.128
13. Nếu 4 PCs connect với nhau thông qua HUB ko co dia chi ip, cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang
thiết bị mạng này?
α. 5 ɓ. 4 moi pc 1 dia chi ͼ. 2 {d}. 1
14. Một mạng con lớp ? mượn 21 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: giong ͼ muon 5 ɓ muon
13

α. 255.255.224.0 ɓ. 255 255.192.0 ͼ. 255.255.248.0 {d}. 255.255.255.248
15. Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp ₵?
α. 190.12.253.255 ɓ. 190.44.255.255 ͼ. 221.218.253.255 {d}. 129.219.145.255
16. Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?
α. 10010010 ɓ. 11000100 ͼ. 10100100 {d}. 10101010
17. Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của dòng sản phẩm tính?
α. TCP/IP ɓ. DHCP ͼ. ARP {d}. RARP
18. Giao thức nào dưới đây không bảo đảm dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?
α. TCP ɓ. UDP ͼ. ARP {d}. RARP
19. Độ dài của địa chỉ MAC là?
α. 8 bits ɓ. 24 bits ͼ. 36 bits {d}. 48 bits (6 byte)
20. Nhà cung cấp dữ liệu giao thức trong mô hình OSI được gọi là:
α. Bit ɓ. Packet net ͼ. PDU {d}. Frame seg tran
21. Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI:
α. Data, Packet, Segment, Bit, Frame ɓ. Data , Packet, Segment, Frame, Bit
ͼ. Data, Segment, Packet, Frame, Bit {d}. Data, Segment, Frame, packet, Bit
22. Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?
α. Physical ɓ. Data Backlink ͼ. Network {d}. Transport
23. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng & làm chủ được broadcast?
α. Hub ɓ. Bridge ͼ. Switch {d}. Router
24. Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để connect trực tiếp trong mạng Mạng internet: phai tim dia chi
private
α. 126.0.0.1 ɓ. 192.168.1.1 ͼ. 200.100.1.1 {d}. α, ɓ, ͼ đều sai
25. Trong mạng laptop dùng giao thức TCP/IP & Subnet Mask là 255.255.255.224 muon 3 bit, hãy
xác nhận địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một laptop trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1:
α. 192.168.1.31 ɓ. 192.168.1.255 ͼ. 192.168.1.15 {d}. 192.168.1.96
26. Byte trước tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11011011. Vậy nó thuộc lớp nào:
α. Lớp ? ɓ. Lớp β ͼ. Lớp ₵ {d}. Lớp ?
27. Số nhị phân 01111100 có giá trị thập phân là:
Trang: 2

α. 118 ɓ. 120 ͼ. 124 {d}. 126
28. Lấy 1 địa chỉ lớp β để chia Subnet với Netmask 255.255.240.0 muon 4 bit, có bao nhiêu Subnets
sử dụng được?
α. 2 ɓ. 6 ͼ. 14 {d}. 30
29. Một mạng lớp ₵ cần chia thành 9 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây: muon 4 bit
α. 255.255.255.224 ɓ. 255.0.0.255 ͼ. 255.224.255.0 {d}. 255.255.255.240
30. Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ:
α. 0.255.255.255 ɓ. 0.0.0.255 ͼ. 255.0.0.255 {d}. 255.255.255.0
31. Trong địa chỉ IP, có 5 lớp ?, β, ₵, ?, E. Lớp β là lớp có dãy địa chỉ:
α. 192.0.0.0 tới 223.255.255.255 ɓ. 240.0.0.0 tới 255.255.255.255
ͼ. 128.0.0.0 tới 191.255.255.255 {d}. 224.0.0.0 tới 239.255.255.255
32. Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành:tang 1 bit
α. Segment ɓ. Frame ͼ. Packet {d}. PDU
33. Địa chỉ MAC (Mac address) là:
α. Địa chỉ lớp 3 được Router giải quyết định tuyến ɓ. Được phân phát bởi giao thức DHCP
ͼ. Có thể biến đổi bằng Properties của Windows {d}. Địa chỉ lớp 2 được gắn cứng vào Card
mạng
34. Dịch vụ mạng SMTP dùng để:
α. Gửi tin nhắn hộp thư online ɓ. Nhận tin nhắn hộp thư online ͼ. Phân giải tên, địa chỉ {d}. Cấp địa chỉ cho
máy
35. Trong số các cặp giao thức & cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng:
α. SMTP: TCP Port 25 ɓ. Telnet: UDP Port 23 ͼ. HTTP: TCP Port 80 {d}. TFTP: TCP Port
69
36. Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:
α. Switch ɓ. Hub ͼ. NIC {d}. Router
37. Các dịch vụ quay số Dial-up sử dụng thiết bị nào để chuyển hóa tín hiệu số sang tín hiệu tương đương?
α. Repeater ɓ. Modem ͼ. Router {d}. NIC
38. Hub là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI:
α. Tầng Vật lý ɓ. Tầng Data Backlink ͼ. Tầng Transport {d}. Tầng Network
39. NIC (Card mạng) là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI:

α. Tầng Vật lý ɓ. Tầng Data Backlink ͼ. Tầng Transport {d}. Tầng Network
40. Hãy nêu ra địa chỉ IP của hosting không hợp lệ với Subnet Mask = 255.255.255.224 muon 3 bit => so
gia 32
α. 222.81.22.104 ɓ. 222.88.65.135 ͼ. 222.81.56.130 {d}. 222.81.55.128
41. Cần chia mạng con thuộc Class β với mỗi Subnet có tối đa 500 hosting, phải dùng Subnet Mask:
2 byte dau co dinh, muon 7 bit
α. 11111111.11111111.11111110.00000000 ɓ. 11111111.11111111.11111111.00000000
ͼ. 11111111.11111111.11111100.00000000 {d}. 11111111.11111111.11111111.11000000
42. Một mạng thuộc Class β với Subnet Mask là 255.255.252.0 có thể chia thành bao nhiêu Subnet?
α. 16 ɓ. 32 ͼ. 64 {d}. 128
43. Nêu ra nút mạng cùng Subnet với nút mạng có IP 217.65.82.153 & Subnet Mask
255.255.255.248:muon 5 con lai 3 bit
α. 217.65.82.156 ɓ. 217.65.82.151 ͼ. 217.65.82.152 {d}. 217.65.82.160
44. Một mạng lớp β cần chia thành 9 mạng con, phải sử dụng Subnet Mask:
Trang: 3
α. 255.255.224.0 ɓ. 255.0.0.255 ͼ. 255.255.240.0 {d}. 255.255.255.224
45. Một mạng con lớp ₵ cần chứa 15 hosting, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:
α. 255.255.255.224 ɓ. 255.0.0.255 ͼ. 255.255.255.240 {d}. 255.255.255.192
46. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ truyền bá của mạng 192.168.25.128/27
α. 192.168.25.255 ɓ. 192.168.25.128 ͼ. 192.168.25.159 {d}. 192.168.25.100
47. Một mạng con lớp ? mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
α. 255.255.255.248 ɓ. 255.248.255.255 ͼ. 255.248.255.0 {d}. 255.248.0.0

48. Trong số các cặp giao thức & dịch vụ sau, cặp nào là sai?
α. SMTP: TCP Port 25 ɓ. FTP: TCP Port 21 ͼ. HTTP: TCP Port 80 {d}. TFTP: TCP
Port 69
49. Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, số mạng con & số hosting tối đa của mỗi mạng con sẽ là:
α. 62 & 4 ɓ. 4 & 62 ͼ. 4 & 64 {d}. 64 & 4
50. Thứ tự các lớp tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là:
α. Mạng internet – Network Access – Transport – Application

ɓ. Application – Mạng internet – Transport – Network Access
ͼ. Application – Transport – Mạng internet – Network Access
{d}. Transport – Mạng internet – Network Access – Application
HẾT
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC công nghệ thông tin
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: Mạng laptop
Thời gian làm bài: 75 phút;
Lớp: Bổ túc tri thức
Mã đề thi 481
(Thí sinh không được sử dụng ebook.
Làm bài trên phiếu giải đáp trắc nghiệm)ack 0 syn 1
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
Câu 1: Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:
?. Switch β. Router ₵. Hub ?. NIC
Câu 2: Thiết bị mạng nào làm cắt giảm sự va chạm (collisions)?
?. Hub β. Transceiver ₵. Switch ?. NIC
Câu 3: Một địa chỉ mạng lớp ₵ được chia thành 4 mạng con (subnet). Mặt nạ mạng (subnet mask) cần
dùng?
?. 255.255.255.240 β. 255.255.255.0 ₵. 255.255.255.192 ?. 255.255.255.128
Câu 4: Cho địa chỉ 192.64.10.0/26. Hãy cho biết số lượng mạng con & số lượng máy trên mỗi mạng
con?
?. 4 mạng con, mỗi mạng con có 64 máy β. 4 mạng con, mỗi mạng con có 62 máy
₵. 2 mạng con, mỗi mạng con có 60 máy ?. 2 mạng con, mỗi mạng con có 64 máy
Câu 5: Cho mô hình connect mạng như sơ đồ bên dưới gồm 6 laptop, 2 repeater, 1 bridge. Hỏi có bao
nhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mô hình này?
Trang: 4
?. 9 β. 8 ₵. 2 ?. 6
Câu 6: Dựa theo thông tin dưới đây:

₵:>tracert Workstation1
Tracing route to 10.0.0.5 over α maximum of 30 hops
1 <10 ms <10 ms <10 ms router1 [10.0.0.1]
2 <10 ms <10 ms <10 ms router2 [10.0.1.2]
3 * * * Request timed out
Xác nhận địa điểm khởi đầu để giải quyết lỗi định tuyến là?
?. Giữa router3 & workstation1 β. Giữa router1 & router2
₵. Sau router2 (giữa router2 & router3) ?. Giữa máy đang ngồi & router2
Câu 7: Dịch vụ nào cho phép tham chiếu hosting bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệt
Mạng internet?
?. DNS β. HTTP ₵. POTS ?. FTP
Câu 8: Hai cái tên của địa chỉ 127.0.0.1 là gì?
?. Subnetwork address & Localhost β. Loop address & Localhost
₵. Loopback hosting & Local address ?. Loopback address & Localhost
Câu 9: Xác nhận Network ID, Hosting ID & địa chỉ broadcast của dòng sản phẩm tính có IP là 134.215.3.5 / 16:
?. Network ID: 134.215.0.0; Hosting ID: 0.3.5; Broadcast: 134.215.255.255
β. Network ID: 134.215.3.0; Hosting ID: 0.0.0.5; Broadcast: 134.215.3.255
₵. Network ID: 134.215.0.0; Hosting ID: 3.5; Broadcast: 134.215.255.255
?. Network ID: 134.215.0.0; Hosting ID: 0.0.3.5; Broadcast: 134.215.255.255
Câu 10: Giao thức DHCP không có thể cấp được thông số kỹ thuật sau cho máy trạm client
?. DNS Server β. IP Address ₵. Default Gateway ?. Subnet Mask
Câu 11: Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào:
?. HTTP β. DNS ₵. DHCP ?. FTP
Câu 12: OSPF sử dụng thuật toán tìm đường đi nào?
?. Bellman-Ford β. Distance vector ₵. Kruskal ?. Backlink state
Câu 13: Dịch vụ nào có tính năng chính là chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kì yếu tố
địa lý hay HĐH sử dụng?
?. WWW β. Thư điện tử ₵. FTP ?. Telnet
Câu 14: Giao thức nào dùng để xin địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của dòng sản phẩm tính?
?. RARP β. TCP/IP ₵. ARP ?. DHCP

Câu 15: Cho mô hình mạng như hình vẽ. Router có 2 interface, nối phía LAN địa chỉ là 10.0.0.4, nối
phía WAN địa chỉ là 138.76.29.7.
Trang: 5
Hỏi địa chỉ nguồn của gói tin khi đi ra khỏi interface bên ngoài router (phía WAN) bằng? (Ş = ?)
?. 10.0.0.4 β. 138.76.29.7 ₵. 128.119.40.186 ?. 10.0.0.1
Câu 16: Trong thuật toán tìm đường động nào mà một router lưu trữ các ngân sách đến những router lân
cận, cũng như connect đến nó?
?. Backlink state routing β. Distance vector routing
₵. Flooding ?. Toàn bộ đều sai
Câu 17: Thứ tự (từ thấp đến cao) của các tầng trong mô hình tham chiếu OSI?
?. Presentation, Data Backlink, Network, Transport, Session, Physical, Application
β. Physical, Data Backlink, Network, Transport, Session, Presentation, Application
₵. Physical, Data Backlink, Network, Transform, Session, Presentation, Application
?. Physical, Data Backlink, Network, Transport, System, Presentation, Application
Câu 18: Port mặc định của một Website site trên server là?
?. 80 β. 8080 ₵. 23 ?. 21
Câu 19: Cho địa chỉ IP: 192.168.5.49/28. Cho biết địa chỉ mạng của địa chỉ IP này:
?. 192.168.5.48 β. 192.168.5.32 ₵. 192.168.5.60 ?. 192.168.5.16
Câu 20: Họ giải thuật routing nào có sử dụng mẹo Bellman-Ford?
?. Flooding β. Backlink state ₵. Distance vector ?. Bellman-Ford
Câu 21: Địa chỉ lớp nào cho phép mượn 15 bits để chia Subnet?
?. Lớp ? β. Lớp ? ₵. Lớp β ?. Lớp ₵
Câu 22: Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp địa chỉ nào, ta căn cứ vào thành phần?
?. Mặt nạ mạng (subnet mask) β. Số dấu chấm trong địa chỉ
₵. Địa chỉ của DHCP ?. Octet (byte) đầu
Câu 23: Chọn phát biểu không đúng về các giao thức định tuyến:
?. Các thông tin về các đường đi được lưu trữ trong bảng định tuyến (routing table)
β. Thỏa thuận các bảng định tuyến với nhau để update thông tin về các đường đi
₵. Các giao thức này được các Router sử dụng
?. Đóng gói dữ liệu của các tầng bên trên & truyền đi đến đích

Câu 24: Liệt kê theo thứ tự 7 lớp của mô hình OSI:
?. Application, Presentation, Session, Network, Transport, Datalink, Physical
β. Application, Presentation, Session, Transport, Network, Datalink, Physical
₵. Application, Presentation, Transport, Session, Network, Datalink, Physical
?. Application, Session, Presentation, Transport, Network, Datalink, Physical
Câu 25: Thiết kế mạng nào sử dụng phương thức truy nhập băng thông CSMA/CA?
?. 802.11 β. 802.5 ₵. 802.16 ?. 802.3
Câu 26: Trong các địa chỉ sau sẽ có một địa chỉ không cùng nằm chung mạng con với ba địa chỉ còn
lại khi sử dụng subnet mask là 255.255.224.0:
Trang: 6
?. 172.16.67.50 β. 172.16.64.42 ₵. 172.16.63.33 ?. 172.16.66.24
Câu 27: Port mặc định của một FTP site trên server là?
?. 21 β. 1001 ₵. 23 ?. 80
Câu 28: Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI:
?. Data, Segment, Frame, packet, Bit β. Data , Packet, Segment, Frame, Bit
₵. Data, Segment, Packet, Frame, Bit ?. Data, Packet, Segment, Bit, Frame
Câu 29: Cho kết xuất lệnh route print bằng máy Ҳ như sau:
Network Destination Netmask Gateway Interface Metric
0.0.0.0 0.0.0.0 172.16.9.1 172.16.9.12 20
127.0.0.0 255.0.0.0 127.0.0.1 127.0.0.1 1
172.16.9.0 255.255.255.0 172.16.9.12 172.16.9.12 20
172.16.9.12 255.255.255.255 127.0.0.1 127.0.0.1 20
Máy Ҳ có địa chỉ IP?
?. 172.16.9.0 β. 0.0.0.0 ₵. 172.16.9.12 ?. 127.0.0.1
Câu 30: Laptop ? có địa chỉ IP 172.18.1.25 / 16. Bằng máy tính ? thực thi câu lệnh “ping
210.245.22.171” & nhận cảnh báo “Destination host unreachable”. Lý do là gì?
?. Đích chẳng thể chạm đến β. Không có Default Gateway
₵. Máy đích không tồn tại ?. Toàn bộ đề xuất đều sai
Câu 31: Để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức:
?. DHCP β. ARP ₵. RARP ?. ICMP

Câu 32: Diễn đạt độc đáo chủ chốt giữa TCP & UDP là:
?. TCP: được sử dụng thông dụng. UDP: ít được sử dụng
β. TCP: truyền nhanh. UDP: truyền chậm
₵. TCP: không có điều khiển luồng. UDP: có điều khiển luồng
?. TCP: truyền tin có đảm bảo. UDP: truyền tin không đảm bảo
Câu 33: RIP (Routing Information Protocol) sử dụng giải thuật routing nào?
?. Backlink state β. Distance vector ₵. Flooding ?. Kruskal
Câu 34: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ truyền bá của mạng 192.168.25.128/28:
?. 192.168.25.180 β. 192.168.25.255 ₵. 192.168.25.143 ?. 192.168.25.141
Câu 35: Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số
?. 25 β. 23 ₵. 21 ?. 110
Câu 36: Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng & làm chủ được broadcast?
?. Switch β. Hub ₵. Bridge ?. Router
Câu 37: Định tuyến tĩnh là loại định tuyến:
?. Người quản trị chỉ việc cấu hình giao thức định tuyến cho Router
β. Người quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng đích thiết yếu
₵. Router có thể giúp lựa chọn đường đi ngắn nhất trên mạng
?. Dùng cho mạng nhỏ kết cấu dễ dàng
Câu 38: Đặc tính trọng yếu của thiết kế mạng peer-to-peer?
?. Thường có các connect không liên tục
β. Không có server hoạt động, truyền thông trực tiếp với client khác. Thường có các connect không
liên tục. Địa chỉ IP của các laptop có thể biến đổi
₵. Địa chỉ IP của các laptop có thể biến đổi
?. Các trạm hoạt động trong một mạng có máy phục vụ (server), có máy khách (client)
Câu 39: Cho mô hình mạng sau đây:

Trang: 7
Tại Host1 có các thông số kỹ thuật: IP1 : 1.1.1.1/8 ; default gateway: 1.1.1.2
Tại GW1 có các thông số kỹ thuật: IP 2 : 1.1.1.2/8 ; IP3: 172.1.1.1/16 ; không khai báo default gateway
Tại GW2 có các thông số kỹ thuật: IP4 : 172.1.1.2/16 ; không khai báo default gateway

Lệnh update bảng routing (dùng cú pháp của Linux) tại GW2 để Host1 có thể truyền thông được
với GW2 là:
?. route add –net 172.1.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.1.1.1
β. route add –net 1.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 1.1.1.2
₵. route add –net 172.1.0.0 netmask 255.255.0.0 gw 1.1.1.2
?. route add –net 1.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.1.1.1
Câu 40: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:
1 <1 ms <1 ms <1 ms routerA [172.16.9.1]
2 1 ms 1 ms 1 ms routerB [203.162.39.97]
3 30 ms 9 ms 47 ms serverX [203.162.204.21]
?. ping β. ping –α ₵. nbtstat ?. tracert
Câu 41: Liệt kê các khoảng địa chỉ Private:
?. 192.168.0.Ҳ 192.168.1.Ҳ
β. 10.Ҳ.Ҳ.Ҳ;
₵. 10.Ҳ.Ҳ.Ҳ; 172.16.Ҳ.Ҳ  172.31.Ҳ.Ҳ; 192.168.Ҳ.Ҳ
?. 172.16.0.Ҳ  172.16.255.Ҳ
Câu 42: Giao thức nào dưới đây không bảo đảm dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?
?. ARP β. UDP ₵. TCP ?. RARP
Câu 43: Nếu 4 laptop connect với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết
bị mạng này?
?. 5 β. 2 ₵. 4 ?. 1
Câu 44: Giao thức đường dây đa truy cập với cảm tưởng va chạm có thuật ngữ tiếng Anh là?
?. Carrier Sense Multiple Access/ Collision Deterence
β. Collision Sense Multiple Access/ Carrier Detection
₵. Collision Sense Multiple Access/ Carrier Detection
?. Carrier Sense Multiple Access/ Collision Detection
Câu 45: Địa chỉ được SWITCH sử dụng khi quyết định gửi data sang cổng (port) nào?
?. Destination MAC address β. Network address
₵. Source MAC address ?. Subnetwork address
Câu 46: Có bao nhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mạng gồm 88 laptop, 10 HUB & 2

REPEATER?
?. 1 β. 12 ₵. 100 ?. 10
Câu 47: Trong HEADER của IP PACKET có chứa :
?. Source and Destination addresses β. Destination address
₵. Không chứa địa chỉ nào cả ?. Source address
Câu 48: Mong muốn hệ thống mạng hoạt động hiệu quả người ta thường :
?. Tăng số lượng Collision Tên miền, tăng kích cỡ các Collision Tên miền
β. Giảm số lượng Collision Tên miền, giảm kích cỡ các Collision Tên miền
Trang: 8
₵. Giảm số lượng Collision Tên miền, tăng kích cỡ các Collision Tên miền
?. Tăng số lượng Collision Tên miền, giảm kích cỡ các Collision Tên miền
Câu 49: Bí quyết nào dùng để ngăn chặn các thâm nhập bất hợp pháp (theo mục lục truy nhập xác
định trước) & có thể lọc bỏ các gói tin?
?. User name / password β. Firewall
₵. Encryption ?. Physical Protection
Câu 50: Laptop ? có địa chỉ IP 172.18.1.25 / 16. Bằng máy tính ? thực thi câu lệnh “ping
210.245.22.171” & nhận cảnh báo “Request timed out”. Giải thích (các) lý do.
?. Địa chỉ không tồn tại β. Laptop 210.245.22.171 không giải đáp
₵. Sai Default Gateway hoặc không có router ?. Toàn bộ đề xuất đều đúng
HẾT
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.Hồ Chí Minh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: Mạng cơ bản
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: – Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng ebook)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
Câu 1: Các địa chỉ IP cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28?
?. từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.63 β. từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.62
₵. từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63 ?. từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.62
Câu 2: Đặc tính trọng yếu của thiết kế mạng client/server (khách/chủ)?
?. Server là hosting luôn hoạt động, thường có IP cố định, có nhóm các server để chia sẻ công việc.
Client có connect không liên tục, địa chỉ IP có thể biến đổi, truyền thông với server & thường không
truyền thông trực tiếp với client khác
β. Client/server là thiết kế phân cấp, client đóng vai trò yêu cầu & server đáp ứng lại các yêu cầu
đó
₵. Câu ? & β đều đúng
?. Câu ? & β đều sai
Câu 3: Router hoạt động tại tầng nào trong mô hình OSI?
?. Application Layer β. Transport Layer ₵. Network Layer ?. Data Backlink Layer
Câu 4: Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?
?. 10010010 β. 11000100 ₵. 10100100 ?. 10101010
Câu 5: Giao thức truyền thông trong DNS sử dụng cổng dịch vụ số:
?. 21 β. 53 ₵. 25 ?. 110
Câu 6: Cần chia mạng con thuộc Class β với mỗi Subnet có tối đa 500 hosting, phải dùng Subnet Mask:
?. 11111111.11111111.11111110.00000000 β. 11111111.11111111.11111111.00000000
₵. 11111111.11111111.11111100.00000000 ?. 11111111.11111111.11111111.11000000
Câu 7: Cho 1 user dùng kỹ thuật truyền CDMA có key là: ?: (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1). Nếu user ?
mong muốn gửi bit 0 thì phát dữ liệu gì ?
?. (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1) β. (0 0 0 +1 +1 0 +1 +1)
Trang: 9
₵. (+1 +1 +1 -1 -1 +1 -1 -1) ?. ?, β, ₵ đều sai
Câu 8: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?
?. 500 β. 150 ₵. 80 ?. 100
Câu 9: Một mạng lớp β cần chia thành 3 mạng con sử dụng Subnet mask nào sau đây:

Xem Thêm  Cách tạo số điện thoại có thể nhấp bằng HTML - số điện thoại dạng html

?. 255.255.224.0 β. 255.0.0.255 ₵. 255.255.192.0 ?. 255.255.255.224
Câu 10: Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của dòng sản phẩm tính :
?. TCP_IP β. IP ₵. IPCONFIG ?. FTP
Câu 11: Cho mô hình mạng như hình
bên:
IP1: 10.14.1.7/8 ; default gateway:
10.14.1.2
IP 2 : 10.14.1.2/8.
IP3: 172.168.1.1/16 ; không khai báo
default gateway
IP4 : 172.168.1.2/16
Lệnh update bảng routing tại GW2 để có thể truyền thông được với Host1:
?. route add –net 1.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.1.1.1
β. route add –net 172.1.0.0 netmask 255.255.0.0 gw 172.1.1.1
₵. route add –net 172.1.0.0 netmask 255.255.0.0 gw 1.1.1.2
?. route add –net 10.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.168.1.1
Câu 12: Trang thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng & làm chủ được broadcast?
?. Hub β. Bridge ₵. Ethernet switch ?. Router
Câu 13: TCP & UDP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI:
?. Session ( Tầng 5) β. Network.( Tầng 3) ₵. Transport (Tầng 4). ?. Datalink(Tầng 2 )
Câu 14: Hãy nêu ra địa chỉ IP của hosting không hợp lệ với Subnet Mask = 255.255.255.224
?. 222.81.22.104 β. 222.81.65.135 ₵. 222.81.56.130 ?. 222.81.55.128
Câu 15: Thứ tự đúng của các nhà cung cấp dữ liệu trong mô hình TCP/IP?
?. Data, Frame, Segment, Packet, Bit β. Data, Frame, Packet, Segment, Bit
₵. Data, Packet, Frame, Segment, Bit ?. Data, Segment, Packet, Frame, Bit
Câu 16: Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp địa chỉ nào, ta căn cứ vào thành phần?
?. Mặt nạ mạng (subnet mask) β. Số dấu chấm trong địa chỉ
₵. Octet (byte) đầu ?. Địa chỉ của DHCP
Câu 17: Hình bên đây miêu tả về điều gì?
?. Mã hóa khóa công cộng (mã hóa bất đối xứng).

β. Nhận thư điện tử
₵. Mã hóa khóa cá nhân (mã hóa đối xứng).
?. Gửi thư điện tử
Câu 18: Trong số các cặp giao thức & cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai:
?. DNS: UDP Port 53 β. SMTP: TCP Port 25 ₵. FTP: UDP Port 22 ?. HTTP: TCP Port 80
Câu 19: Cho địa chỉ IP: 192.168.5.39/28. Cho biết địa chỉ mạng của địa chỉ IP này:
Trang: 10
?. 192.168.5.0 β. 192.168.5.32 ₵. 192.168.5.39 ?. Toàn bộ đều sai
Câu 20: Ba byte trước tiên của địa chỉ MAC cho biết thông tin gì?
?. Toàn bộ các câu trên đều sai β. Số hiệu phiên bản của card mạng
₵. Vùng địa lý của card mạng ?. Nhà cung cấp card mạng (NIC)
Câu 21: Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?
?. Transport β. Data Backlink ₵. Network ?. Physical
Câu 22: Dịch vụ DNS có tính năng chính là gì?
?. Phân giải tên netbios β. Phân giải địa chỉ MAC
₵. Phân giải domain (IP sang tên & trái lại) ?. Toàn bộ đều sai
Câu 23: Nhà cung cấp đo thông lượng là:
?. Byte/phút β. Bit/s ₵. Bit/phút ?. Byte/s
Câu 24: Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit?
?. 48 β. 128 ₵. 32 ?. 60
Câu 25: Giao thức nào thực hiện truy tìm địa chỉ MAC từ địa chỉ IP?
?. ARP β. TCP ₵. ICMP ?. RARP
Câu 26: Giao thức nào sau đây hoạt động trên nền giao thức UDP
?. Telnet β. DNS
₵. ARP ?. Toàn bộ các câu trên đều đúng
Câu 27: Một địa chỉ mạng lớp ₵ được chia thành 5 mạng con (subnet). Mặt nạ mạng (subnet mask)
cần dùng?
?. 255.255.255.240 β. 255.255.255.248 ₵. 255.255.255.252 ?. 255.255.255.224
Câu 28: Cho 1 user dùng kỹ thuật truyền CDMA có key là: ?: (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1). Nếu user ?
mong muốn gửi bit 1 thì phát dữ liệu gì ?

?. (+1 +1 +1 -1 -1 +1 -1 -1) β. (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1)
₵. (0 0 0 +1 +1 0 +1 +1) ?. ?, β, ₵ đều sai
Câu 29: Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC)?
?. 192.201.63.251 β. 00-00-12-34-FE-AA ₵. 19-22-01-63-25 ?. 0000.1234.FEG
Câu 30: Hình bên đây miêu tả về điều gì?
?. Mã hóa khóa công cộng (mã hóa bất đối xứng).
β. Nhận thư điện tử
₵. Gửi thư điện tử
?. Mã hóa khóa cá nhân (mã hóa đối xứng).
Câu 31: Dịch vụ nào cho phép người tiêu dùng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một
trạm ở xa qua mạng & có thể làm việc với hệ thống:
?. Telnet β. Thư điện tử ₵. FTP ?. WWW
Câu 32: Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:
?. 23 β. 25 ₵. 53 ?. 110
Câu 33: Mẹo nào mà trong đó cả hai bên đều có thể cùng lúc gửi dữ liệu đi:
?. Simplex β. Half – duplex ₵. Full – duplex ?. Mẹo khác
Trang: 11
Câu 34: Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ:
?. 0.0.0.255 β. 0.255.255.255 ₵. 255.0.0.255 ?. 255.255.255.0
Câu 35: Thiết kế mạng nào sử dụng phương thức truy nhập băng thông CSMA/CA?
?. 802.11 β. 802.5 ₵. 802.16 ?. 802.3
Câu 36: Giao thức nào dùng để xin cấp phát địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của dòng sản phẩm tính?
?. TCP/IP β. DHCP ₵. ARP ?. RARP
Câu 37: Cho 2 user dùng kỹ thuật truyền CDMA có key là: ?: (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1) & β: (-1 -1
+1 -1 +1 +1 +1 -1). Tích trong (internal product) của chúng ?⊗ β bằng:
?. 1 β. 0 ₵. 2 ?. ?, β, ₵ đều sai
Câu 38: Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để connect trực tiếp trong mạng Mạng internet:
?. 126.0.0.1 β. 192.168.1.1 ₵. 200.100.1.1 ?. ?, β, ₵ đều sai
Câu 39: Hub là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI:
?. Tầng Network β. Tầng Data Backlink ₵. Tầng Transport ?. Tầng Vật lý

Câu 40: Các dịch vụ quay số Dial-up sử dụng thiết bị nào để chuyển hóa tín hiệu số sang tín hiệu tương
tự?
?. Repeater β. Modem ₵. Router ?. NIC
Câu 41: Thứ tự các lớp tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là:
?. Application – Transport – Mạng internet – Network Access
β. Transport – Mạng internet – Network Access – Application
₵. Mạng internet – Network Access – Transport – Application
?. Application – Mạng internet – Transport – Network Access
Câu 42: NIC (Card mạng) là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI:
?. Tầng Vật lý β. Tầng Data Backlink ₵. Tầng Transport ?. Tầng Network
Câu 43: Xét về tỷ lệ lỗi trên băng thông dữ liệu thì loại mạng nào cao nhất?
?. PAN β. MAN ₵. WAN ?. LAN
Câu 44: Cho 4 user dùng kỹ thuật truyền CDMA có key là: ?: (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1) ; β: (-1 -1 +1
-1 +1 +1 +1 -1) ; ₵: (-1 +1 -1 +1 +1 +1 -1 -1) & ?: (-1 +1 -1 -1 -1 -1 +1 -1). Tín hiệu trên kênh truyền
là (-1 +1 -3 +1 -1 -3 +1 +1). Các user đã phát dữ liệu gì ?
?. ? & ? gửi bit 1, β gửi bit 0, ? không gửi β. ? & ? gửi bit 0, β & ? gửi bit 0
₵. ? & ? gửi bit 0, β gửi bit 1, ? không gửi ?. ?, β, ₵ đều sai
Câu 45: Một mạng thuộc Class β với Subnet Mask là 255.255.252.0 tối đa có thể chia thành bao nhiêu
Subnet?
?. 16 β. 32 ₵. 64 ?. 128
Câu 46: Một mạng con lớp ₵ cần chứa 15 hosting, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:
?. 255.255.255.224 β. 255.255.0.0 ₵. 255.255.255.240 ?. 255.255.255.192
Câu 47: Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, số mạng con & số hosting tối đa của mỗi mạng con sẽ là:
?. 62 & 4 β. 4 & 62 ₵. 4 & 64 ?. 64 & 4
Câu 48: Cho địa chỉ 192.64.10.0/28. Hãy cho biết số lượng mạng con & số lượng máy trên mỗi mạng
con?
?. 16 mạng con, mỗi mạng con có 14 máy β. 8 mạng con, mỗi mạng con có 32 máy
₵. 16 mạng con, mỗi mạng con có 16 máy ?. 6 mạng con, mỗi mạng con có 30 máy
Câu 49: Bề dài tối đa của một đoạn trong thiết kế 100Base-TX?
?. 550 mét β. 25 mét ₵. 3 km ?. 100 mét

Câu 50: Trong mạng laptop dùng giao thức TCP/IP & đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.224
thì cặp laptop nào sau đây liên thông:
Trang: 12
?. 192.168.15.3 & 192.168.16.1 β. 192.168.15.1 & 192.168.15.254
₵. 192.168.15.15 & 192.168.15.26 ?. 172.25.11.1 & 172.26.11.2

HẾT
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.Hồ Chí Minh CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Môn học: Mạng laptop, Khóa 2. Thời gian làm bài: 60 phút
Họ & tên sinh viên: Ngày sinh:
Mã số sinh viên: Số thứ tự:
Chỉ dẫn làm bài
• Phần Trắc nghiệm 40 câu: Sinh viên chọn câu giải đáp đúng & đánh dấu Ҳ vào ô tương ứng
trong bảng giải đáp bên dưới.
• Phần Bài tập 1 câu: Trình bày kết quả tính toán vào ô tương ứng trong bảng cuối bài thi.
BẢNG TRẢ LỜI
Phần Trắc nghiệm
? β ₵ ? E ? β ₵ ? E ? β ₵ ? E ? β ₵ ? E
1 11 21 31
2 12 22 32
3 13 23 33
4 14 24 34
5 15 25 35
6 16 26 36
7 17 27 37
8 18 28 38
9 19 29 39
10 20 30 40
Trang: 13

ĐỀ B1
CÂU HỎI
1. Một mạng con lớp ₵ mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
α. 255.255.224.0
ɓ. 255.255.255.192
ͼ. 255.255.255.240
{d}. 255.255.255.128
2. Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của dòng sản phẩm tính?
α. TCP/IP ɓ. DHCP ͼ. ARP {d}. RARP
3. Trong thuật toán tìm đường động nào mà một router lưu trữ các connect vật lí đến các router sát bên,
cũng như ngân sách đến các connect nó?
α. Flooding
ɓ. Backlink state routing
ͼ. Distance vector routing
{d}. Toàn bộ đều sai
4. Cho kết xuất lệnh route print bằng máy Ҳ như sau:
Network Destination Netmask Gateway Interface Metr
0.0.0.0 0.0.0.0 172.16.9.1 172.16.9.12 20
127.0.0.0 255.0.0.0 127.0.0.1 127.0.0.1 1
172.16.9.0 255.255.255.0 172.16.9.12 172.16.9.12 20
172.16.9.12 255.255.255.255 127.0.0.1 127.0.0.1 20
Default gateway của dòng sản phẩm Ҳ có địa chỉ IP nào?
α. 172.16.9.1 ɓ. 127.0.0.1 ͼ. 172.16.9.12 {d}. 172.16.9.0
5. Giao thức nào sau đây hoạt động trên nền giao thức TCP?
α. FTP
ɓ. HTTP
ͼ. SMTP
{d}. Toàn bộ các câu trên đều đúng
6. Giao thức nào dưới đậy không bảo đảm dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?
α. TCP ɓ. ARP ͼ. ASP {d}. UDP

7. Kích cỡ phần thông tin tiêu đề (header) của UDP là
α. 2 bytes ɓ. 4 bytes ͼ. 8 bytes {d}. 16 bytes
8. Byte trước tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11000001. Vậy nó thuộc lớp nào?
α. Lớp ? ɓ. Lớp E ͼ. Lớp ₵ {d}. Lớp ?
9. Với địa mạng 203.162.30.0/24 có thể sử dụng tối đa bao nhiêu bit để chia subnet?
α. 8 ɓ. 6 ͼ. 4 {d}. 2
10. Kĩ năng dùng để truy cập băng thông trong mạng Ethernet là:
α. CSMA/CA ɓ. Token passing ͼ. CSMA/CD {d}. CDMA
11. Một mạng con lớp ? mượn 7 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:
α. 255.255.254.192
ɓ. 255.254.0.0
ͼ. 255.248.0.0
{d}. 255.255.255.25
12. Một mạng con lớp ? cần chứa ít nhất 255 hosting sử dụng Subnet mask nào sau đây
α. 255.255.254.0 ɓ. 255.0.0.255
Trang: 14
ͼ. 255.255.255.240 {d}. 255.255.255.192
13. Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi?
α. Hosting address
ɓ. Router address
ͼ. Network address
{d}. FDDI
14. Chọn phát biểu không đúng về các giao thức định tuyến:
α. Thỏa thuận các bảng định tuyến với nhau để update thông tin về các đường đi.
ɓ. Các thông tin về các đường đi được lưu trữ trong bảng định tuyến (routing table).
ͼ. Đóng gói dữ liệu của các tầng bên trên & truyền đi đến đích.
{d}. Các giao thức này được các ROUTER sử dụng.
15. Các số hiệu cổng dịch vụ dành cho các dịch vụ phổ biến trên Mạng internet nằm trong dãy số:
α. 0 – 999 ɓ. 0 – 1000 ͼ. 0 – 1023 {d}. 0 – 1024
16. Công nghệ Ethernet phụ trợ vận tốc truyền dữ liệu

α. 10 Megabits per second (Mbps)
ɓ. 100 Mbps
ͼ. 1000 Mbps
{d}. Toàn bộ các câu trên đều đúng
17. Trong số các cặp giao thức & cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai
α. SMTP: TCP Port 25
ɓ. FTP: UDP Port 22
ͼ. HTTP: TCP Port 80
{d}. TFTP: TCP Port 69
e. DNS: UDP Port 53
18. Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số:
α. 20 ɓ. 21 ͼ. 25 {d}. 53
19. Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây (chọn 2)?
α. SN
MP
ɓ. POP
3
ͼ. SMT

{d}. ICM

20. Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng 192.168.100.0/255.255.255.0 ?
Trang: 15
α. 192.168.1.1
ɓ. 192.167.100.10
ͼ. 192.168.100.254
{d}. 192.168.100.255
21. Chuỗi số “00-08-ac-41-5d-9f” có thể là:
α. Địa chỉ IP
ɓ. Địa chỉ port

ͼ. Địa chỉ MAC
{d}. Toàn bộ các câu trên đều sai
22. Chuẩn Ethernet sử dụng cáp xoắn đôi (twisted pair) có ưu thế hơn Thicknet & Thinnet
α. Đơn giản lắp đặt & bảo dưỡng
ɓ. Giá rẻ
ͼ. Giảm nhiễu
{d}. Toàn bộ các ưu thế trên
23. Gói tin TCP yêu cầu connect sẽ có giá trị của các cờ ?
α. ACK=1, SYN=1
ɓ. ACK=1, SYN=0
ͼ. FIN=1, SYN=0
{d}. ACK=0, SYN=1
e. RST=1, SYN=1
24. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ truyền bá của mạng 192.168.25.128/28:
α. 192.168.25.255
ɓ. 192.168.25.141
ͼ. 192.168.25.180
{d}. 192.168.25.143
Trang: 16
1. Bề dài tối đa của dây cáp xoắn đôi chuẩn Ethernet sử dụng trong mạng LAN kết cấu hình
sao (Star):
e. 10 mét ƒ. 100 mét ɢ. 1000 mét н. Giá trị khác
25. Phát biểu nào về địa chỉ IP dưới đây là đúng? (chọn toàn bộ các câu đúng):
α. Địa chỉ lớp ? (multicast) được khởi đầu bằng 240
ɓ. Địa chỉ broadcast của mạng là địa chỉ khi toàn bộ các bit ở phần địa chỉ máy (hosting ID) có giá
trị 1
ͼ. Khi mọi bit ở phần địa chỉ máy (hostID) có giá trị 0 có nghĩa là “tất cả các máy” trên mạng
{d}. Địa chỉ IP có bề dài 32 bit & được chia làm hai phần: địa chỉ mạng & địa chỉ máy
26. Địa chỉ 19.219.255.255/16 là địa chỉ gì?
α. Broadcast lớp β

ɓ. Broadcast lớp ?
ͼ. Hosting lớp ?
{d}. Hosting lớp β
27. Địa chỉ MAC có kích cỡ tối đa là
α. 4 bytes ɓ. 6 bytes ͼ. 8 bytes {d}. 10 bytes
28. Thiết bị Router thông thường hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?
α. Tầng 1 (Physical)
ɓ. Từ tầng 3 (Network) trở lên
ͼ. Tầng 2 (Data Backlink)
{d}. Từ tầng 4 (Transport ) trở lên
29. Dịch vụ DNS có tính năng chính là gì?
α. Phân giải domain (IP sang tên &
trái lại)
ɓ. Phân giải địa chỉ MAC
ͼ. Phân giải tên netbios
{d}. Toàn bộ đều sai
30. CSMA / CD là từ viết tắt của
α. Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection
ɓ. Collision Sense Multiple Access with Carrier Detection
ͼ. Carrier Single-Multiple Access with Collision Detection
{d}. Collision Single-Multiple Access with Carrier Detection
31. Loại đầu nối nào sau đây được sử dụng cho các loại cáp Ethernet
α. AUI
ɓ. BNC
ͼ. RJ-45
{d}. Toàn bộ các câu trên đều đúng
32. Dựa theo thông tin dưới đây, xác nhận địa điểm khởi đầu để giải quyết lỗi định tuyến?
₵:>tracert Workstation1
Tracing route to 10.0.0.5 over α maximum of 30 hops
1 <10 ms <10 ms <10 ms router1 [10.0.0.1]

2 <10 ms <10 ms <10 ms router2 [10.0.1.2]
3 * * * Request timed out
α. Giữa router1 & router2
ɓ. Sau router2 (giữa router2 & router3)
ͼ. Giữa router3 & workstation1
{d}. Giữa máy đang ngồi & router2.
33. Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách ( client) có
thể tìm ra trong mạng nào?
α. Client/Server ɓ. Ethernet ͼ. Peer to Peer {d}. LAN
Trang: 17
Trang: 18
2. Tính năng chủ chốt của thiết bị Switch:
α. Khuyết đại tín hiệu & truyền gói tin
ɓ. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin &
truyền gói tin
ͼ. Định tuyến băng thông gói tin
{d}. Toàn bộ đều sai
34. Cần chia mạng con thuộc Class β với mỗi Subnet có tối đa 500 hosting, phải dùng Subnet Mask:
α. 11111111.11111111.11111111.00000000
ɓ. 11111111.11111111.11111110.00000000
ͼ. 11111111.11111111.11111111.11000000
{d}. 11111111.11111111.11111111.10000000
35. Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành:
α. Segment ɓ. Frame ͼ. Packet {d}. PDU
36. Nêu ra nút mạng cùng Subnet với nút mạng có IP 217.65.82.153 & Subnet Mask 255.255.255.248:
α. 217.65.82.156
ɓ. 217.65.82.151
ͼ. 217.65.82.152
{d}. 217.65.82.160
37. Quá trình cho phép hosting auto lấy địa chỉ IP cho nó từ server khi connect vào mạng:

α. hosting gửi thông điệp “DHCP request”  DHCP server gửi “DHCP ack”
 hosting broadcasts thông điệp “DHCP discover”  DHCP server đáp ứng với “DHCP offer”
ɓ. hosting broadcasts thông điệp “DHCP discover”  DHCP server gửi “DHCP ack”
 hosting gửi thông điệp “DHCP request”  DHCP server đáp ứng với “DHCP offer”
ͼ. hosting broadcasts thông điệp “DHCP discover”  DHCP server đáp ứng với “DHCP offer”
 hosting gửi thông điệp “DHCP request”  DHCP server gửi “DHCP ack”
{d}. hosting gửi thông điệp “DHCP request”  DHCP server đáp ứng với “DHCP offer”
 hosting broadcasts thông điệp “DHCP discover”  DHCP server gửi “DHCP ack”
38. Cho mô hình mạng sau:

Trang: 19
Hosting 1 GW 1 GW 2
IP1
IP2
IP3
IP4
Tại Host1:
• IP1: 192.168.100.1/24 ; default gateway: 192.168.1.2
Tại GW1:
• IP 2: 192.168.100.2/24 ; IP3: 172.16.1.1/16 ; không khai báo default gateway
Tại GW2:
• IP4: 172.16.1.2/16 ; không khai báo default gateway
Lệnh update bảng routing tại GW2 để GW2 có thể truyền thông được với Host1:
α. route add –net 192.168.100.0 netmask 255.255.255.0 gw 192.168.100.2
ɓ. route add –net 172.16.0.0 netmask 255.255.0.0 gw 172.16.1.2
ͼ. route add –net 192.168.100.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.1.1
{d}. route add –net 172.16.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.16.1.1
41. Cho một mạng gồm 10 nút (router) & trọng số (ngân sách) connect giữa các nút được trổ tài
trong mô hình đồ thị sau:
Bằng giải thuật Dijkstra hãy tìm đường đi ngắn nhất từ nút {d} đến các nút khác (sử dụng bảng

dưới để trình bày giải thuật)

Bước ɳ’
0 {d}
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐỀ SỐ A1 Trang: 20
{d} ɓ
e
ɱ
α
ɢ
н
н
ͼ
ƙ
2
3
4
6
3
1

3 1
4 5
2
3
7
2
1
Hết

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.Hồ Chí Minh CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
BẢNG TRẢ LỜI CÂU HỎI
Môn học: Mạng laptop . Khóa: 2. Thời gian làm bài: 60 phút
Họ & tên sinh viên: Ngày sinh:
Mã số sinh viên:
Số thứ tự:
Chỉ dẫn làm bài
Phần Trắc nghiệm: Sinh viên chọn câu giải đáp đúng & đánh dấu Ҳ vào ô tương ứng.
Phần Bài tập: Ghi kết quả tính toán vào ô tương ứng.
BẢNG TRẢ LỜI
Phần Trắc nghiệm
? β ₵ ? E ? β ₵ ? E ? β ₵ ? E ? β ₵ ? E
1 11 21 31
2 12 22 32
3 13 23 33
4 14 24 34
5 15 25 35
6 16 26
7 17 27
8 18 28

9 19 29
10 20 30
Phần Bài tập
Bước
ɳ’
0 {d}
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐỀ SỐ A1 Trang: 21
ĐỀ SỐ A1
9
10
ĐỀ SỐ A1 Trang: 22
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.Hồ Chí Minh CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC
Môn học: Mạng laptop. Khóa: 2. Thời gian làm bài: 60 phút
(Không được phép xem ebook)
Sinh viên làm bài vào “Bảng trả lời câu hỏi”
ĐỀ BÀI
3. Liệt kê 5 loại thiết bị đầu cuối hoạt động trên mạng:
α. Laptop, smartphone, PDA, máy in, hub.
ɓ.Laptop, smartphone, PDA, máy in, router.
ͼ. Laptop, smartphone, PDA, máy in, camera.

{d}.Laptop, smartphone, PDA, máy in, firewall.
4. Liệt kê 6 loại thiết bị trung gian hoạt động trên mạng:
e. Repeater, hub, switch, router, access point, modem.
ƒ. Repeater, hub, switch, router, access point, cable.
ɢ.Repeater, hub, switch, router, access point, firewall.
н.Repeater, hub, switch, router, access point, wireless.
5. Liệt kê một số phương tiện truyền dẫn vật lý cho truyền thông trên mạng:
ι. Cable đồng trục, cable quang, router, access point, modem.
j. Cable đồng trục, cable xoắn cặp, cable quang, sóng radio.
ƙ.Cable đồng trục, cable quang, hub, switch, router, access point.
ɭ. Repeater, hub, switch, router, wireless access point.
6. Tính năng của lớp Transport:
ɱ. Theo dõi đối thoại giữa lớp Application của hosting gửi & hosting nhận. Phân đoạn dữ
liệu & thêm vào phần Header để xác nhận & làm chủ nó. Dùng thông tin ở phần Header
để gộp các đoạn dữ liệu thành dữ liệu của lớp Application. Kiểm soát lỗi. Chuyển các
đoạn dữ liệu đã gộp lại đến đúng vận dụng của nó.
и.Nén dữ liệu. Mã hóa dữ liệu. Giải nén dữ liệu.
σ.Nén dữ liệu. Mã hóa dữ liệu. Ghi địa chỉ dịch vụ.
ĐỀ SỐ A1 Trang: 23
ĐỀ SỐ A1
ρ.Nén dữ liệu. Mã hóa dữ liệu. Ghi địa chỉ vận dụng.
7. Trong ngành nghề truyển thông trên mạng, tin cậy (reliability) có nghĩa là gì?
{q}.Bên gửi & bên nhận tín nhiệm lẫn nhau.
r. Không bị mất mát dữ liệu
s. Đảm bảo rằng mỗi segment từ hosting gửi phải đến đúng hosting nhận
t. Dữ liệu mất phải được truyền lại.
8. Đặc điểm giống nhau của các dịch vụ DNS, HTTP & SMTP/POP là gì?
u.Truyền nhận dữ liệu tin cậy
?.Không bị mất mát dữ liệu
w. Đảm bảo rằng mỗi segment từ hosting gửi phải đến đúng hosting nhận

Ҳ.Hoạt động theo mô hình client/server.
9. Vai trò của địa chỉ lớp 2, lớp 3 & lớp 4 là:
y.Địa chỉ lớp 2 xác nhận thiết bị & mạng của chúng, địa chỉ lớp 3 xác nhận thiết bị trên
mạng, còn địa chỉ lớp 4 xác nhận vận dụng nào gửi & nhận dữ liệu.
z. Địa chỉ lớp 2 xác nhận vận dụng nào gửi & nhận dữ liệu, địa chỉ lớp 3 xác nhận thiết bị
trên mạng, còn địa chỉ lớp 4 xác nhận thiết bị & mạng của chúng.
aa. Địa chỉ lớp 2 xác nhận thiết bị trên mạng, địa chỉ lớp 3 xác nhận thiết bị & mạng
của chúng, còn địa chỉ lớp 4 xác nhận vận dụng nào gửi & nhận dữ liệu.
bb. Toàn bộ các đề xuất đều sai
10.Những vận dụng nào dùng giao thức TCP?
cc. DNS, Video streaming, VoIP, RIP, DHCP
dd. DNS, Video streaming, VoIP, DHCP
ee. DNS, Video streaming, VoIP, RIP, DHCP, SNMP
ff. Duyệt website, thư điện tử, truyền nhận file.
11.Những vận dụng nào dùng giao thức UDP?
gg. DNS, Video streaming, VoIP, RIP, DHCP, SNMP
hh. DNS, Video streaming, VoIP, RIP, DHCP
ii.DNS, Video streaming, VoIP, DHCP
jj.Duyệt website, thư điện tử, truyền nhận file.
ĐỀ SỐ A1 Trang: 24
12.Trong header của mỗi segment (hoặc datagram) chứa thông tin trọng yếu gì?
kk. Địa chỉ vật lý card mạng đích & nguồn
ll.Số hiệu cổng (port) đích & nguồn
mm. Địa chỉ logic mạng đích & nguồn
nn. Toàn bộ các đề xuất đều sai
13.Mục đích của việc thêm số thứ tự nằm trong header của mỗi segment là gì?
oo. Giúp cho switch hoặc hub biết cách truyền các segment đến đúng cổng (port)
phù hợp
pp. Giúp cho router biết cách truyền các segment một cách lập tức nhất đến
đích

Xem Thêm  5 cách tốt nhất để tìm độ dài chuỗi Python - cách tìm độ dài của một chuỗi trong python

qq. Giúp cho hosting nguồn biết cách truyền các segment theo đúng thứ tự của nó
rr. Giúp cho hosting đích biết cách xếp đặt lại các segment theo đúng thứ tự của nó lúc
truyền đi
14.Hosting đích dùng ACK number trong giao thức TCP để làm gì?
ss. Cho hosting nguồn (gửi) biết byte tiếp theo mà hosting đích (nhận) đợi mong.
tt.Cho biết byte dữ liệu vừa rồi có nhận đúng hay không
uu. Yêu cầu gửi lại byte dữ liệu có số hiệu chính là ACK number
vv. Toàn bộ các đề xuất đều đúng
15.Sau một khoảng thời gian xác nhận, còn nếu như không thu được ACK number thì TCP sẽ làm gì?
ww. Hủy phiên làm việc hiện thời
xx. Quay lại mốc nhận thành công ACK number vừa rồi & khởi đầu truyền lại dữ liệu
kể từ mốc đó
yy. Yêu cầu gửi lại ACK number này
zz. Vẫn tiếp tục việc truyền-nhận dữ liệu, đến cuối cùng thì yêu cầu gửi dữ liệu có
ACK number không thu được đó
16. Những điều cần cân nhắc khi chọn một loại phương tiện truyền thông vật lý để triển khai
mạng LAN:
aaa. Độ dài tối đa của đoạn cable, đường truyền, tính đơn giản khi seting, mức độ ảnh
hưởng nhiễu EMI/RFI
bbb. Độ dài tối đa của đoạn cable, đường truyền, mức độ tác động nhiễu EMI/RFI, chi
phí đầu tư
ĐỀ SỐ A1 Trang: 25

5. Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng:α. Application ɓ. Transport ͼ. Mạng internet {d}. Network Access6. Nhà cung cấp đo thông lượng là:α. Byte/s ɓ. Bit/s ͼ. Byte/phút {d}. Bit/phút7. Dịch vụ mạng DNS dùng để:α. Cấp địa chỉ cho máy ɓ. Phân giải tên, địa chỉ ͼ. Truyền file & dữ liệu {d}. Gửi thư điện tử8. Một mạng con lớp ₵ mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:α. 255.255.224.0 ɓ. 255.255.255.192 ͼ. 255.255.255.240 {d}. 255.255.255.1289. Thiết bị mạng nào làm cắt giảm sự va chạm (collisions)?Trang: 1Đề 1Host 1 Gw 1 GW 2IP1IP2IP3IP4a. NIC ɓ. Hub ͼ. Repeater {d}. Switch thiet bilop 2 chia ra nhieu phan de giam va cham10. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ truyền bá của mạng 192.168.25.128/28:α. 192.168.25.255 ɓ. 192.168.25.141 ͼ. 192.168.25.180 {d}. 192.168.25.14311. Để connect trực tiếp hai laptop với nhau ta có thể dùng:α. Cross – Cable (cheo) ɓ. Rollover Cable ͼ. Straight Cable {d}. Không có loạinào12. Một mạng con lớp ₵ mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:α. 255.255.224.0 ɓ. 55.255.255.1 ͼ. 255.255.255.248 {d}. 255.255.255.12813. Nếu 4 PCs connect với nhau thông qua HUB ko co dia chi ip, cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trangthiết bị mạng này?α. 5 ɓ. 4 moi pc 1 dia chi ͼ. 2 {d}. 114. Một mạng con lớp ? mượn 21 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: giong ͼ muon 5 ɓ muon13a. 255.255.224.0 ɓ. 255 255.192.0 ͼ. 255.255.248.0 {d}. 255.255.255.24815. Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp ₵?α. 190.12.253.255 ɓ. 190.44.255.255 ͼ. 221.218.253.255 {d}. 129.219.145.25516. Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?α. 10010010 ɓ. 11000100 ͼ. 10100100 {d}. 1010101017. Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của dòng sản phẩm tính?α. TCP/IP ɓ. DHCP ͼ. ARP {d}. RARP18. Giao thức nào dưới đây không bảo đảm dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?α. TCP ɓ. UDP ͼ. ARP {d}. RARP19. Độ dài của địa chỉ MAC là?α. 8 bits ɓ. 24 bits ͼ. 36 bits {d}. 48 bits (6 byte)20. Nhà cung cấp dữ liệu giao thức trong mô hình OSI được gọi là:α. Bit ɓ. Packet net ͼ. PDU {d}. Frame seg tran21. Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI:α. Data, Packet, Segment, Bit, Frame ɓ. Data , Packet, Segment, Frame, Bitc. Data, Segment, Packet, Frame, Bit {d}. Data, Segment, Frame, packet, Bit22. Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?α. Physical ɓ. Data Backlink ͼ. Network {d}. Transport23. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng & làm chủ được broadcast?α. Hub ɓ. Bridge ͼ. Switch {d}. Router24. Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để connect trực tiếp trong mạng Mạng internet: phai tim dia chiprivatea. 126.0.0.1 ɓ. 192.168.1.1 ͼ. 200.100.1.1 {d}. α, ɓ, ͼ đều sai25. Trong mạng laptop dùng giao thức TCP/IP & Subnet Mask là 255.255.255.224 muon 3 bit, hãyxác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một laptop trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1:α. 192.168.1.31 ɓ. 192.168.1.255 ͼ. 192.168.1.15 {d}. 192.168.1.9626. Byte trước tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11011011. Vậy nó thuộc lớp nào:α. Lớp ? ɓ. Lớp β ͼ. Lớp ₵ {d}. Lớp D27. Số nhị phân 01111100 có giá trị thập phân là:Trang: 2a. 118 ɓ. 120 ͼ. 124 {d}. 12628. Lấy 1 địa chỉ lớp β để chia Subnet với Netmask 255.255.240.0 muon 4 bit, có bao nhiêu Subnetssử dụng được?α. 2 ɓ. 6 ͼ. 14 {d}. 3029. Một mạng lớp ₵ cần chia thành 9 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây: muon 4 bita. 255.255.255.224 ɓ. 255.0.0.255 ͼ. 255.224.255.0 {d}. 255.255.255.24030. Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ:α. 0.255.255.255 ɓ. 0.0.0.255 ͼ. 255.0.0.255 {d}. 255.255.255.031. Trong địa chỉ IP, có 5 lớp ?, β, ₵, ?, E. Lớp β là lớp có dãy địa chỉ:α. 192.0.0.0 tới 223.255.255.255 ɓ. 240.0.0.0 tới 255.255.255.255c. 128.0.0.0 tới 191.255.255.255 {d}. 224.0.0.0 tới 239.255.255.25532. Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành:tang 1 bita. Segment ɓ. Frame ͼ. Packet {d}. PDU33. Địa chỉ MAC (Mac address) là:α. Địa chỉ lớp 3 được Router giải quyết định tuyến ɓ. Được phân phát bởi giao thức DHCPc. Có thể biến đổi bằng Properties của Windows {d}. Địa chỉ lớp 2 được gắn cứng vào Cardmạng34. Dịch vụ mạng SMTP dùng để:α. Gửi tin nhắn hộp thư online ɓ. Nhận tin nhắn hộp thư online ͼ. Phân giải tên, địa chỉ {d}. Cấp địa chỉ chomáy35. Trong số các cặp giao thức & cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng:α. SMTP: TCP Port 25 ɓ. Telnet: UDP Port 23 ͼ. HTTP: TCP Port 80 {d}. TFTP: TCP Port6936. Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:α. Switch ɓ. Hub ͼ. NIC {d}. Router37. Các dịch vụ quay số Dial-up sử dụng thiết bị nào để chuyển hóa tín hiệu số sang tín hiệu tương đương?α. Repeater ɓ. Modem ͼ. Router {d}. NIC38. Hub là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI:α. Tầng Vật lý ɓ. Tầng Data Backlink ͼ. Tầng Transport {d}. Tầng Network39. NIC (Card mạng) là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI:α. Tầng Vật lý ɓ. Tầng Data Backlink ͼ. Tầng Transport {d}. Tầng Network40. Hãy nêu ra địa chỉ IP của hosting không hợp lệ với Subnet Mask = 255.255.255.224 muon 3 bit => sogia 32a. 222.81.22.104 ɓ. 222.88.65.135 ͼ. 222.81.56.130 {d}. 222.81.55.12841. Cần chia mạng con thuộc Class β với mỗi Subnet có tối đa 500 hosting, phải dùng Subnet Mask:2 byte dau co dinh, muon 7 bita. 11111111.11111111.11111110.00000000 ɓ. 11111111.11111111.11111111.00000000c. 11111111.11111111.11111100.00000000 {d}. 11111111.11111111.11111111.1100000042. Một mạng thuộc Class β với Subnet Mask là 255.255.252.0 có thể chia thành bao nhiêu Subnet?α. 16 ɓ. 32 ͼ. 64 {d}. 12843. Nêu ra nút mạng cùng Subnet với nút mạng có IP 217.65.82.153 & Subnet Mask255.255.255.248:muon 5 con lai 3 bita. 217.65.82.156 ɓ. 217.65.82.151 ͼ. 217.65.82.152 {d}. 217.65.82.16044. Một mạng lớp β cần chia thành 9 mạng con, phải sử dụng Subnet Mask:Trang: 3a. 255.255.224.0 ɓ. 255.0.0.255 ͼ. 255.255.240.0 {d}. 255.255.255.22445. Một mạng con lớp ₵ cần chứa 15 hosting, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:α. 255.255.255.224 ɓ. 255.0.0.255 ͼ. 255.255.255.240 {d}. 255.255.255.19246. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ truyền bá của mạng 192.168.25.128/27a. 192.168.25.255 ɓ. 192.168.25.128 ͼ. 192.168.25.159 {d}. 192.168.25.10047. Một mạng con lớp ? mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:α. 255.255.255.248 ɓ. 255.248.255.255 ͼ. 255.248.255.0 {d}. 255.248.0.048. Trong số các cặp giao thức & dịch vụ sau, cặp nào là sai?α. SMTP: TCP Port 25 ɓ. FTP: TCP Port 21 ͼ. HTTP: TCP Port 80 {d}. TFTP: TCPPort 6949. Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, số mạng con & số hosting tối đa của mỗi mạng con sẽ là:α. 62 & 4 ɓ. 4 & 62 ͼ. 4 & 64 {d}. 64 & 450. Thứ tự các lớp tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là:α. Mạng internet – Network Access – Transport – Applicationb. Application – Mạng internet – Transport – Network Accessc. Application – Transport – Mạng internet – Network Accessd. Transport – Mạng internet – Network Access – ApplicationHẾTĐẠI HỌC QUỐC GIA HCMTRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTTĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦNTên học phần: Mạng máy tínhThời gian làm bài: 75 phút;Lớp: Bổ túc kiến thứcMã đề thi 481(Thí sinh không được sử dụng ebook.Làm bài trên phiếu giải đáp trắc nghiệm)ack 0 syn 1Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:Câu 1: Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị:?. Switch β. Router ₵. Hub ?. NICCâu 2: Thiết bị mạng nào làm cắt giảm sự va chạm (collisions)??. Hub β. Transceiver ₵. Switch ?. NICCâu 3: Một địa chỉ mạng lớp ₵ được chia thành 4 mạng con (subnet). Mặt nạ mạng (subnet mask) cầndùng??. 255.255.255.240 β. 255.255.255.0 ₵. 255.255.255.192 ?. 255.255.255.128Câu 4: Cho địa chỉ 192.64.10.0/26. Hãy cho biết số lượng mạng con & số lượng máy trên mỗi mạngcon??. 4 mạng con, mỗi mạng con có 64 máy β. 4 mạng con, mỗi mạng con có 62 máyC. 2 mạng con, mỗi mạng con có 60 máy ?. 2 mạng con, mỗi mạng con có 64 máyCâu 5: Cho mô hình connect mạng như sơ đồ bên dưới gồm 6 laptop, 2 repeater, 1 bridge. Hỏi có baonhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mô hình này?Trang: 4A. 9 β. 8 ₵. 2 ?. 6Câu 6: Dựa theo thông tin dưới đây:₵:>tracert Workstation1Tracing route to 10.0.0.5 over α maximum of 30 hops1 <10 ms <10 ms <10 ms router1 [10.0.0.1]2 <10 ms <10 ms <10 ms router2 [10.0.1.2]3 * * * Request timed outXác định địa điểm khởi đầu để giải quyết lỗi định tuyến là??. Giữa router3 & workstation1 β. Giữa router1 & router2C. Sau router2 (giữa router2 & router3) ?. Giữa máy đang ngồi & router2Câu 7: Dịch vụ nào cho phép tham chiếu hosting bằng tên thay cho việc dùng địa chỉ IP khi duyệtInternet??. DNS β. HTTP ₵. POTS ?. FTPCâu 8: Hai cái tên của địa chỉ 127.0.0.1 là gì??. Subnetwork address & Localhost β. Loop address & LocalhostC. Loopback hosting & Local address ?. Loopback address & LocalhostCâu 9: Xác nhận Network ID, Hosting ID & địa chỉ broadcast của dòng sản phẩm tính có IP là 134.215.3.5 / 16:?. Network ID: 134.215.0.0; Hosting ID: 0.3.5; Broadcast: 134.215.255.255B. Network ID: 134.215.3.0; Hosting ID: 0.0.0.5; Broadcast: 134.215.3.255C. Network ID: 134.215.0.0; Hosting ID: 3.5; Broadcast: 134.215.255.255D. Network ID: 134.215.0.0; Hosting ID: 0.0.3.5; Broadcast: 134.215.255.255Câu 10: Giao thức DHCP không có thể cấp được thông số kỹ thuật sau cho máy trạm clientA. DNS Server β. IP Address ₵. Default Gateway ?. Subnet MaskCâu 11: Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào:?. HTTP β. DNS ₵. DHCP ?. FTPCâu 12: OSPF sử dụng thuật toán tìm đường đi nào??. Bellman-Ford β. Distance vector ₵. Kruskal ?. Backlink stateCâu 13: Dịch vụ nào có tính năng chính là chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kì yếu tốđịa lý hay HĐH sử dụng??. WWW β. Thư điện tử ₵. FTP ?. TelnetCâu 14: Giao thức nào dùng để xin địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của dòng sản phẩm tính??. RARP β. TCP/IP ₵. ARP ?. DHCPCâu 15: Cho mô hình mạng như hình vẽ. Router có 2 interface, nối phía LAN địa chỉ là 10.0.0.4, nốiphía WAN địa chỉ là 138.76.29.7.Trang: 5Hỏi địa chỉ nguồn của gói tin khi đi ra khỏi interface bên ngoài router (phía WAN) bằng? (Ş = ?)?. 10.0.0.4 β. 138.76.29.7 ₵. 128.119.40.186 ?. 10.0.0.1Câu 16: Trong thuật toán tìm đường động nào mà một router lưu trữ các ngân sách đến những router lâncận, cũng như connect đến nó??. Backlink state routing β. Distance vector routingC. Flooding ?. Toàn bộ đều saiCâu 17: Thứ tự (từ thấp đến cao) của các tầng trong mô hình tham chiếu OSI??. Presentation, Data Backlink, Network, Transport, Session, Physical, ApplicationB. Physical, Data Backlink, Network, Transport, Session, Presentation, ApplicationC. Physical, Data Backlink, Network, Transform, Session, Presentation, ApplicationD. Physical, Data Backlink, Network, Transport, System, Presentation, ApplicationCâu 18: Port mặc định của một Website site trên server là??. 80 β. 8080 ₵. 23 ?. 21Câu 19: Cho địa chỉ IP: 192.168.5.49/28. Cho biết địa chỉ mạng của địa chỉ IP này:?. 192.168.5.48 β. 192.168.5.32 ₵. 192.168.5.60 ?. 192.168.5.16Câu 20: Họ giải thuật routing nào có sử dụng mẹo Bellman-Ford??. Flooding β. Backlink state ₵. Distance vector ?. Bellman-FordCâu 21: Địa chỉ lớp nào cho phép mượn 15 bits để chia Subnet??. Lớp ? β. Lớp ? ₵. Lớp β ?. Lớp CCâu 22: Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp địa chỉ nào, ta căn cứ vào thành phần??. Mặt nạ mạng (subnet mask) β. Số dấu chấm trong địa chỉC. Địa chỉ của DHCP ?. Octet (byte) đầuCâu 23: Chọn phát biểu không đúng về các giao thức định tuyến:?. Các thông tin về các đường đi được lưu trữ trong bảng định tuyến (routing table)β. Thỏa thuận các bảng định tuyến với nhau để update thông tin về các đường điC. Các giao thức này được các Router sử dụngD. Đóng gói dữ liệu của các tầng bên trên & truyền đi đến đíchCâu 24: Liệt kê theo thứ tự 7 lớp của mô hình OSI:?. Application, Presentation, Session, Network, Transport, Datalink, PhysicalB. Application, Presentation, Session, Transport, Network, Datalink, PhysicalC. Application, Presentation, Transport, Session, Network, Datalink, PhysicalD. Application, Session, Presentation, Transport, Network, Datalink, PhysicalCâu 25: Thiết kế mạng nào sử dụng phương thức truy nhập băng thông CSMA/CA??. 802.11 β. 802.5 ₵. 802.16 ?. 802.3Câu 26: Trong các địa chỉ sau sẽ có một địa chỉ không cùng nằm chung mạng con với ba địa chỉ cònlại khi sử dụng subnet mask là 255.255.224.0:Trang: 6A. 172.16.67.50 β. 172.16.64.42 ₵. 172.16.63.33 ?. 172.16.66.24Câu 27: Port mặc định của một FTP site trên server là??. 21 β. 1001 ₵. 23 ?. 80Câu 28: Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI:?. Data, Segment, Frame, packet, Bit β. Data , Packet, Segment, Frame, BitC. Data, Segment, Packet, Frame, Bit ?. Data, Packet, Segment, Bit, FrameCâu 29: Cho kết xuất lệnh route print bằng máy Ҳ như sau:Network Destination Netmask Gateway Interface Metric0.0.0.0 0.0.0.0 172.16.9.1 172.16.9.12 20127.0.0.0 255.0.0.0 127.0.0.1 127.0.0.1 1172.16.9.0 255.255.255.0 172.16.9.12 172.16.9.12 20172.16.9.12 255.255.255.255 127.0.0.1 127.0.0.1 20Máy Ҳ có địa chỉ IP??. 172.16.9.0 β. 0.0.0.0 ₵. 172.16.9.12 ?. 127.0.0.1Câu 30: Laptop ? có địa chỉ IP 172.18.1.25 / 16. Bằng máy tính ? thực thi câu lệnh “ping210.245.22.171” & nhận cảnh báo “Destination host unreachable”. Lý do là gì??. Đích chẳng thể chạm đến β. Không có Default GatewayC. Máy đích không tồn tại ?. Toàn bộ đề xuất đều saiCâu 31: Để phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC, sử dụng giao thức:?. DHCP β. ARP ₵. RARP ?. ICMPCâu 32: Diễn đạt độc đáo chủ chốt giữa TCP & UDP là:?. TCP: được sử dụng thông dụng. UDP: ít được sử dụngB. TCP: truyền nhanh. UDP: truyền chậmC. TCP: không có điều khiển luồng. UDP: có điều khiển luồngD. TCP: truyền tin có đảm bảo. UDP: truyền tin không bảo đảmCâu 33: RIP (Routing Information Protocol) sử dụng giải thuật routing nào??. Backlink state β. Distance vector ₵. Flooding ?. KruskalCâu 34: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ truyền bá của mạng 192.168.25.128/28:?. 192.168.25.180 β. 192.168.25.255 ₵. 192.168.25.143 ?. 192.168.25.141Câu 35: Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ sốA. 25 β. 23 ₵. 21 ?. 110Câu 36: Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng & làm chủ được broadcast??. Switch β. Hub ₵. Bridge ?. RouterCâu 37: Định tuyến tĩnh là loại định tuyến:?. Người quản trị chỉ việc cấu hình giao thức định tuyến cho RouterB. Người quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng đích cần thiếtC. Router có thể giúp lựa chọn đường đi ngắn nhất trên mạngD. Dùng cho mạng nhỏ kết cấu đơn giảnCâu 38: Đặc tính trọng yếu của thiết kế mạng peer-to-peer??. Thường có các connect không liên tụcB. Không có server hoạt động, truyền thông trực tiếp với client khác. Thường có các connect khôngliên tục. Địa chỉ IP của các laptop có thể thay đổiC. Địa chỉ IP của các laptop có thể thay đổiD. Các trạm hoạt động trong một mạng có máy phục vụ (server), có máy khách (client)Câu 39: Cho mô hình mạng sau đây:Trang: 7Tại Host1 có các thông số kỹ thuật: IP1 : 1.1.1.1/8 ; default gateway: 1.1.1.2Tại GW1 có các thông số kỹ thuật: IP 2 : 1.1.1.2/8 ; IP3: 172.1.1.1/16 ; không khai báo default gatewayTại GW2 có các thông số kỹ thuật: IP4 : 172.1.1.2/16 ; không khai báo default gatewayLệnh update bảng routing (dùng cú pháp của Linux) tại GW2 để Host1 có thể truyền thông đượcvới GW2 là:?. route add –net 172.1.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.1.1.1B. route add –net 1.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 1.1.1.2C. route add –net 172.1.0.0 netmask 255.255.0.0 gw 1.1.1.2D. route add –net 1.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.1.1.1Câu 40: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:1 <1 ms <1 ms <1 ms routerA [172.16.9.1]2 1 ms 1 ms 1 ms routerB [203.162.39.97]3 30 ms 9 ms 47 ms serverX [203.162.204.21]?. ping β. ping –α ₵. nbtstat ?. tracertCâu 41: Liệt kê các khoảng địa chỉ Private:?. 192.168.0.Ҳ 192.168.1.xB. 10.Ҳ.Ҳ.Ҳ;₵. 10.Ҳ.Ҳ.Ҳ; 172.16.Ҳ.Ҳ  172.31.Ҳ.Ҳ; 192.168.Ҳ.xD. 172.16.0.Ҳ  172.16.255.xCâu 42: Giao thức nào dưới đây không bảo đảm dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không??. ARP β. UDP ₵. TCP ?. RARPCâu 43: Nếu 4 laptop connect với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiếtbị mạng này??. 5 β. 2 ₵. 4 ?. 1Câu 44: Giao thức đường dây đa truy cập với cảm tưởng va chạm có thuật ngữ tiếng Anh là??. Carrier Sense Multiple Access/ Collision DeterenceB. Collision Sense Multiple Access/ Carrier DetectionC. Collision Sense Multiple Access/ Carrier DetectionD. Carrier Sense Multiple Access/ Collision DetectionCâu 45: Địa chỉ được SWITCH sử dụng khi quyết định gửi data sang cổng (port) nào??. Destination MAC address β. Network addressC. Source MAC address ?. Subnetwork addressCâu 46: Có bao nhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mạng gồm 88 laptop, 10 HUB & 2REPEATER??. 1 β. 12 ₵. 100 ?. 10Câu 47: Trong HEADER của IP PACKET có chứa :?. Source and Destination addresses β. Destination addressC. Không chứa địa chỉ nào cả ?. Source addressCâu 48: Mong muốn hệ thống mạng hoạt động hiệu quả người ta thường :?. Tăng số lượng Collision Tên miền, tăng kích cỡ các Collision DomainB. Giảm số lượng Collision Tên miền, giảm kích cỡ các Collision DomainTrang: 8C. Giảm số lượng Collision Tên miền, tăng kích cỡ các Collision DomainD. Tăng số lượng Collision Tên miền, giảm kích cỡ các Collision DomainCâu 49: Bí quyết nào dùng để ngăn chặn các thâm nhập bất hợp pháp (theo mục lục truy nhập xácđịnh trước) & có thể lọc bỏ các gói tin??. User name / password β. FirewallC. Encryption ?. Physical ProtectionCâu 50: Laptop ? có địa chỉ IP 172.18.1.25 / 16. Bằng máy tính ? thực thi câu lệnh “ping210.245.22.171” & nhận cảnh báo “Request timed out”. Giải thích (các) lý do.?. Địa chỉ không tồn tại β. Laptop 210.245.22.171 không trả lờiC. Sai Default Gateway hoặc không có router ?. Toàn bộ đề xuất đều đúngHẾTĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCMTRƯỜNG ĐẠI HỌCCÔNG NGHỆ THÔNG TINĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦNTên học phần: Mạng căn bảnThời gian làm bài: 90 phút;(50 câu trắc nghiệm)Mã học phần: – Số tín chỉ (hoặc đvht):Lớp:Mã đề thi 132(Thí sinh không được sử dụng ebook)Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:Câu 1: Các địa chỉ IP cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28??. từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.63 β. từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.62C. từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63 ?. từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.62Câu 2: Đặc tính trọng yếu của thiết kế mạng client/server (khách/chủ)??. Server là hosting luôn hoạt động, thường có IP cố định, có nhóm các server để chia sẻ công việc.Client có connect không liên tục, địa chỉ IP có thể biến đổi, truyền thông với server & thường khôngtruyền thông trực tiếp với client khácB. Client/server là thiết kế phân cấp, client đóng vai trò yêu cầu & server đáp ứng lại các yêu cầuđóC. Câu ? & β đều đúngD. Câu ? & β đều saiCâu 3: Router hoạt động tại tầng nào trong mô hình OSI??. Application Layer β. Transport Layer ₵. Network Layer ?. Data Backlink LayerCâu 4: Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164??. 10010010 β. 11000100 ₵. 10100100 ?. 10101010Câu 5: Giao thức truyền thông trong DNS sử dụng cổng dịch vụ số:?. 21 β. 53 ₵. 25 ?. 110Câu 6: Cần chia mạng con thuộc Class β với mỗi Subnet có tối đa 500 hosting, phải dùng Subnet Mask:?. 11111111.11111111.11111110.00000000 β. 11111111.11111111.11111111.00000000C. 11111111.11111111.11111100.00000000 ?. 11111111.11111111.11111111.11000000Câu 7: Cho 1 user dùng kỹ thuật truyền CDMA có key là: ?: (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1). Nếu user Amuốn gửi bit 0 thì phát dữ liệu gì ??. (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1) β. (0 0 0 +1 +1 0 +1 +1)Trang: 9C. (+1 +1 +1 -1 -1 +1 -1 -1) ?. ?, β, ₵ đều saiCâu 8: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét??. 500 β. 150 ₵. 80 ?. 100Câu 9: Một mạng lớp β cần chia thành 3 mạng con sử dụng Subnet mask nào sau đây:?. 255.255.224.0 β. 255.0.0.255 ₵. 255.255.192.0 ?. 255.255.255.224Câu 10: Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của dòng sản phẩm tính :?. TCP_IP β. IP ₵. IPCONFIG ?. FTPCâu 11: Cho mô hình mạng như hìnhbên:IP1: 10.14.1.7/8 ; default gateway:10.14.1.2IP 2 : 10.14.1.2/8.IP3: 172.168.1.1/16 ; không khai báodefault gatewayIP4 : 172.168.1.2/16Lệnh update bảng routing tại GW2 để có thể truyền thông được với Host1:?. route add –net 1.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.1.1.1B. route add –net 172.1.0.0 netmask 255.255.0.0 gw 172.1.1.1C. route add –net 172.1.0.0 netmask 255.255.0.0 gw 1.1.1.2D. route add –net 10.0.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.168.1.1Câu 12: Trang thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng & làm chủ được broadcast??. Hub β. Bridge ₵. Ethernet switch ?. RouterCâu 13: TCP & UDP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI:?. Session ( Tầng 5) β. Network.( Tầng 3) ₵. Transport (Tầng 4). ?. Datalink(Tầng 2 )Câu 14: Hãy nêu ra địa chỉ IP của hosting không hợp lệ với Subnet Mask = 255.255.255.224A. 222.81.22.104 β. 222.81.65.135 ₵. 222.81.56.130 ?. 222.81.55.128Câu 15: Thứ tự đúng của các nhà cung cấp dữ liệu trong mô hình TCP/IP??. Data, Frame, Segment, Packet, Bit β. Data, Frame, Packet, Segment, BitC. Data, Packet, Frame, Segment, Bit ?. Data, Segment, Packet, Frame, BitCâu 16: Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp địa chỉ nào, ta căn cứ vào thành phần??. Mặt nạ mạng (subnet mask) β. Số dấu chấm trong địa chỉC. Octet (byte) đầu ?. Địa chỉ của DHCPCâu 17: Hình bên đây miêu tả về điều gì??. Mã hóa khóa công cộng (mã hóa bất đối xứng).β. Nhận emailC. Mã hóa khóa cá nhân (mã hóa đối xứng).?. Gửi emailCâu 18: Trong số các cặp giao thức & cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai:?. DNS: UDP Port 53 β. SMTP: TCP Port 25 ₵. FTP: UDP Port 22 ?. HTTP: TCP Port 80Câu 19: Cho địa chỉ IP: 192.168.5.39/28. Cho biết địa chỉ mạng của địa chỉ IP này:Trang: 10A. 192.168.5.0 β. 192.168.5.32 ₵. 192.168.5.39 ?. Toàn bộ đều saiCâu 20: Ba byte trước tiên của địa chỉ MAC cho biết thông tin gì??. Toàn bộ các câu trên đều sai β. Số hiệu phiên bản của card mạngC. Vùng địa lý của card mạng ?. Nhà cung cấp card mạng (NIC)Câu 21: Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER??. Transport β. Data Backlink ₵. Network ?. PhysicalCâu 22: Dịch vụ DNS có tính năng chính là gì??. Phân giải tên netbios β. Phân giải địa chỉ MACC. Phân giải domain (IP sang tên & trái lại) ?. Toàn bộ đều saiCâu 23: Nhà cung cấp đo thông lượng là:?. Byte/phút β. Bit/s ₵. Bit/phút ?. Byte/sCâu 24: Địa chỉ IPv6 gồm bao nhiêu bit??. 48 β. 128 ₵. 32 ?. 60Câu 25: Giao thức nào thực hiện truy tìm địa chỉ MAC từ địa chỉ IP??. ARP β. TCP ₵. ICMP ?. RARPCâu 26: Giao thức nào sau đây hoạt động trên nền giao thức UDPA. Telnet β. DNSC. ARP ?. Toàn bộ các câu trên đều đúngCâu 27: Một địa chỉ mạng lớp ₵ được chia thành 5 mạng con (subnet). Mặt nạ mạng (subnet mask)cần dùng??. 255.255.255.240 β. 255.255.255.248 ₵. 255.255.255.252 ?. 255.255.255.224Câu 28: Cho 1 user dùng kỹ thuật truyền CDMA có key là: ?: (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1). Nếu user Amuốn gửi bit 1 thì phát dữ liệu gì ??. (+1 +1 +1 -1 -1 +1 -1 -1) β. (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1)₵. (0 0 0 +1 +1 0 +1 +1) ?. ?, β, ₵ đều saiCâu 29: Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC)??. 192.201.63.251 β. 00-00-12-34-FE-AA ₵. 19-22-01-63-25 ?. 0000.1234.FEGCâu 30: Hình bên đây miêu tả về điều gì??. Mã hóa khóa công cộng (mã hóa bất đối xứng).β. Nhận emailC. Gửi emailD. Mã hóa khóa cá nhân (mã hóa đối xứng).Câu 31: Dịch vụ nào cho phép người tiêu dùng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào mộttrạm ở xa qua mạng & có thể làm việc với hệ thống:?. Telnet β. Thư điện tử ₵. FTP ?. WWWCâu 32: Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:?. 23 β. 25 ₵. 53 ?. 110Câu 33: Mẹo nào mà trong đó cả hai bên đều có thể cùng lúc gửi dữ liệu đi:?. Simplex β. Half – duplex ₵. Full – duplex ?. Mẹo khácTrang: 11Câu 34: Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ:?. 0.0.0.255 β. 0.255.255.255 ₵. 255.0.0.255 ?. 255.255.255.0Câu 35: Thiết kế mạng nào sử dụng phương thức truy nhập băng thông CSMA/CA??. 802.11 β. 802.5 ₵. 802.16 ?. 802.3Câu 36: Giao thức nào dùng để xin cấp phát địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của dòng sản phẩm tính??. TCP/IP β. DHCP ₵. ARP ?. RARPCâu 37: Cho 2 user dùng kỹ thuật truyền CDMA có key là: ?: (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1) & β: (-1 -1+1 -1 +1 +1 +1 -1). Tích trong (internal product) của chúng ?⊗ β bằng:?. 1 β. 0 ₵. 2 ?. ?, β, ₵ đều saiCâu 38: Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để connect trực tiếp trong mạng Mạng internet:?. 126.0.0.1 β. 192.168.1.1 ₵. 200.100.1.1 ?. ?, β, ₵ đều saiCâu 39: Hub là thiết bị hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI:?. Tầng Network β. Tầng Data Backlink ₵. Tầng Transport ?. Tầng Vật lýCâu 40: Các dịch vụ quay số Dial-up sử dụng thiết bị nào để chuyển hóa tín hiệu số sang tín hiệu tươngtự??. Repeater β. Modem ₵. Router ?. NICCâu 41: Thứ tự các lớp tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là:?. Application – Transport – Mạng internet – Network AccessB. Transport – Mạng internet – Network Access – ApplicationC. Mạng internet – Network Access – Transport – ApplicationD. Application – Mạng internet – Transport – Network AccessCâu 42: NIC (Card mạng) là thiết bị hoạt động ở lớp nào của mô hình OSI:?. Tầng Vật lý β. Tầng Data Backlink ₵. Tầng Transport ?. Tầng NetworkCâu 43: Xét về tỷ lệ lỗi trên băng thông dữ liệu thì loại mạng nào cao nhất??. PAN β. MAN ₵. WAN ?. LANCâu 44: Cho 4 user dùng kỹ thuật truyền CDMA có key là: ?: (-1 -1 -1 +1 +1 -1 +1 +1) ; β: (-1 -1 +1-1 +1 +1 +1 -1) ; ₵: (-1 +1 -1 +1 +1 +1 -1 -1) & ?: (-1 +1 -1 -1 -1 -1 +1 -1). Tín hiệu trên kênh truyềnlà (-1 +1 -3 +1 -1 -3 +1 +1). Các user đã phát dữ liệu gì ??. ? & ? gửi bit 1, β gửi bit 0, ? không gửi β. ? & ? gửi bit 0, β & ? gửi bit 0C. ? & ? gửi bit 0, β gửi bit 1, ? không gửi ?. ?, β, ₵ đều saiCâu 45: Một mạng thuộc Class β với Subnet Mask là 255.255.252.0 tối đa có thể chia thành bao nhiêuSubnet??. 16 β. 32 ₵. 64 ?. 128Câu 46: Một mạng con lớp ₵ cần chứa 15 hosting, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:?. 255.255.255.224 β. 255.255.0.0 ₵. 255.255.255.240 ?. 255.255.255.192Câu 47: Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, số mạng con & số hosting tối đa của mỗi mạng con sẽ là:?. 62 & 4 β. 4 & 62 ₵. 4 & 64 ?. 64 & 4Câu 48: Cho địa chỉ 192.64.10.0/28. Hãy cho biết số lượng mạng con & số lượng máy trên mỗi mạngcon??. 16 mạng con, mỗi mạng con có 14 máy β. 8 mạng con, mỗi mạng con có 32 máyC. 16 mạng con, mỗi mạng con có 16 máy ?. 6 mạng con, mỗi mạng con có 30 máyCâu 49: Bề dài tối đa của một đoạn trong thiết kế 100Base-TX??. 550 mét β. 25 mét ₵. 3 km ?. 100 métCâu 50: Trong mạng laptop dùng giao thức TCP/IP & đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.224thì cặp laptop nào sau đây liên thông:Trang: 12A. 192.168.15.3 & 192.168.16.1 β. 192.168.15.1 & 192.168.15.254C. 192.168.15.15 & 192.168.15.26 ?. 172.25.11.1 & 172.26.11.2HẾTĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.Hồ Chí Minh CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Độc Lập – Tự Do – Hạnh PhúcMôn học: Mạng laptop, Khóa 2. Thời gian làm bài: 60 phútHọ & tên sinh viên: Ngày sinh:Mã số sinh viên: Số thứ tự:Chỉ dẫn làm bài• Phần Trắc nghiệm 40 câu: Sinh viên chọn câu giải đáp đúng & đánh dấu Ҳ vào ô tương ứngtrong bảng giải đáp bên dưới.• Phần Bài tập 1 câu: Trình bày kết quả tính toán vào ô tương ứng trong bảng cuối bài thi.BẢNG TRẢ LỜIPhần Trắc nghiệmA β ₵ ? E ? β ₵ ? E ? β ₵ ? E ? β ₵ ? E1 11 21 312 12 22 323 13 23 334 14 24 345 15 25 356 16 26 367 17 27 378 18 28 389 19 29 3910 20 30 40Trang: 13ĐỀ B1CÂU HỎI1. Một mạng con lớp ₵ mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:α. 255.255.224.0b. 255.255.255.192c. 255.255.255.240d. 255.255.255.1282. Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của dòng sản phẩm tính?α. TCP/IP ɓ. DHCP ͼ. ARP {d}. RARP3. Trong thuật toán tìm đường động nào mà một router lưu trữ các connect vật lí đến các router sát bên,cũng như ngân sách đến các connect nó?α. Floodingb. Backlink state routingc. Distance vector routingd. Toàn bộ đều sai4. Cho kết xuất lệnh route print bằng máy Ҳ như sau:Network Destination Netmask Gateway Interface Metr0.0.0.0 0.0.0.0 172.16.9.1 172.16.9.12 20127.0.0.0 255.0.0.0 127.0.0.1 127.0.0.1 1172.16.9.0 255.255.255.0 172.16.9.12 172.16.9.12 20172.16.9.12 255.255.255.255 127.0.0.1 127.0.0.1 20Default gateway của dòng sản phẩm Ҳ có địa chỉ IP nào?α. 172.16.9.1 ɓ. 127.0.0.1 ͼ. 172.16.9.12 {d}. 172.16.9.05. Giao thức nào sau đây hoạt động trên nền giao thức TCP?α. FTPb. HTTPc. SMTPd. Toàn bộ các câu trên đều đúng6. Giao thức nào dưới đậy không bảo đảm dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?α. TCP ɓ. ARP ͼ. ASP {d}. UDP7. Kích cỡ phần thông tin tiêu đề (header) của UDP làa. 2 bytes ɓ. 4 bytes ͼ. 8 bytes {d}. 16 bytes8. Byte trước tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11000001. Vậy nó thuộc lớp nào?α. Lớp ? ɓ. Lớp E ͼ. Lớp ₵ {d}. Lớp A9. Với địa mạng 203.162.30.0/24 có thể sử dụng tối đa bao nhiêu bit để chia subnet?α. 8 ɓ. 6 ͼ. 4 {d}. 210. Kĩ năng dùng để truy cập băng thông trong mạng Ethernet là:α. CSMA/CA ɓ. Token passing ͼ. CSMA/CD {d}. CDMA11. Một mạng con lớp ? mượn 7 bit để chia subnet thì Subnet mask sẽ là:α. 255.255.254.192b. 255.254.0.0c. 255.248.0.0d. 255.255.255.2512. Một mạng con lớp ? cần chứa ít nhất 255 hosting sử dụng Subnet mask nào sau đâya. 255.255.254.0 ɓ. 255.0.0.255Trang: 14c. 255.255.255.240 {d}. 255.255.255.19213. Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi?α. Hosting addressb. Router addressc. Network addressd. FDDI14. Chọn phát biểu không đúng về các giao thức định tuyến:α. Thỏa thuận các bảng định tuyến với nhau để update thông tin về các đường đi.ɓ. Các thông tin về các đường đi được lưu trữ trong bảng định tuyến (routing table).ͼ. Đóng gói dữ liệu của các tầng bên trên & truyền đi đến đích.{d}. Các giao thức này được các ROUTER sử dụng.15. Các số hiệu cổng dịch vụ dành cho các dịch vụ phổ biến trên Mạng internet nằm trong dãy số:α. 0 – 999 ɓ. 0 – 1000 ͼ. 0 – 1023 {d}. 0 – 102416. Công nghệ Ethernet phụ trợ vận tốc truyền dữ liệua. 10 Megabits per second (Mbps)ɓ. 100 Mbpsc. 1000 Mbpsd. Toàn bộ các câu trên đều đúng17. Trong số các cặp giao thức & cổng dịch vụ sau, cặp nào là saia. SMTP: TCP Port 25b. FTP: UDP Port 22c. HTTP: TCP Port 80d. TFTP: TCP Port 69e. DNS: UDP Port 5318. Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số:α. 20 ɓ. 21 ͼ. 25 {d}. 5319. Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây (chọn 2)?α. SNMPb. POPc. SMTd. ICM20. Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng 192.168.100.0/255.255.255.0 ?Trang: 15a. 192.168.1.1b. 192.167.100.10c. 192.168.100.254d. 192.168.100.25521. Chuỗi số “00-08-ac-41-5d-9f” có thể là:α. Địa chỉ IPb. Địa chỉ portc. Địa chỉ MACd. Toàn bộ các câu trên đều sai22. Chuẩn Ethernet sử dụng cáp xoắn đôi (twisted pair) có ưu thế hơn Thicknet & Thinneta. Đơn giản lắp đặt & bảo trìb. Ngân sách thấpc. Giảm nhiễud. Toàn bộ các ưu thế trên23. Gói tin TCP yêu cầu connect sẽ có giá trị của các cờ ?α. ACK=1, SYN=1b. ACK=1, SYN=0c. FIN=1, SYN=0d. ACK=0, SYN=1e. RST=1, SYN=124. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ truyền bá của mạng 192.168.25.128/28:α. 192.168.25.255b. 192.168.25.141c. 192.168.25.180d. 192.168.25.143Trang: 161. Bề dài tối đa của dây cáp xoắn đôi chuẩn Ethernet sử dụng trong mạng LAN kết cấu hìnhsao (Star):e. 10 mét ƒ. 100 mét ɢ. 1000 mét н. Giá trị khác25. Phát biểu nào về địa chỉ IP dưới đây là đúng? (chọn toàn bộ các câu đúng):α. Địa chỉ lớp ? (multicast) được khởi đầu bằng 240b. Địa chỉ broadcast của mạng là địa chỉ khi toàn bộ các bit ở phần địa chỉ máy (hosting ID) có giátrị 1c. Khi mọi bit ở phần địa chỉ máy (hostID) có giá trị 0 có nghĩa là “tất cả các máy” trên mạngd. Địa chỉ IP có bề dài 32 bit & được chia làm hai phần: địa chỉ mạng & địa chỉ máy26. Địa chỉ 19.219.255.255/16 là địa chỉ gì?α. Broadcast lớp Bb. Broadcast lớp Ac. Hosting lớp Ad. Hosting lớp B27. Địa chỉ MAC có kích cỡ tối đa làa. 4 bytes ɓ. 6 bytes ͼ. 8 bytes {d}. 10 bytes28. Thiết bị Router thông thường hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?α. Tầng 1 (Physical)ɓ. Từ tầng 3 (Network) trở lênc. Tầng 2 (Data Backlink){d}. Từ tầng 4 (Transport ) trở lên29. Dịch vụ DNS có tính năng chính là gì?α. Phân giải domain (IP sang tên vàngược lại)ɓ. Phân giải địa chỉ MACc. Phân giải tên netbiosd. Toàn bộ đều sai30. CSMA / CD là từ viết tắt củaa. Carrier Sense Multiple Access with Collision Detectionb. Collision Sense Multiple Access with Carrier Detectionc. Carrier Single-Multiple Access with Collision Detectiond. Collision Single-Multiple Access with Carrier Detection31. Loại đầu nối nào sau đây được sử dụng cho các loại cáp Etherneta. AUIb. BNCc. RJ-45d. Toàn bộ các câu trên đều đúng32. Dựa theo thông tin dưới đây, xác nhận địa điểm khởi đầu để giải quyết lỗi định tuyến?₵:>tracert Workstation1Tracing route to 10.0.0.5 over α maximum of 30 hops1 <10 ms <10 ms <10 ms router1 [10.0.0.1]2 <10 ms <10 ms <10 ms router2 [10.0.1.2]3 * * * Request timed outa. Giữa router1 & router2b. Sau router2 (giữa router2 & router3)ͼ. Giữa router3 & workstation1d. Giữa máy đang ngồi & router2.33. Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách ( client) cóthể tìm ra trong mạng nào?α. Client/Server ɓ. Ethernet ͼ. Peer to Peer {d}. LANTrang: 17Trang: 182. Tính năng chủ chốt của thiết bị Switch:α. Khuyết đại tín hiệu & truyền gói tinb. Khuyếch đại tín hiệu, lọc gói tin vàtruyền gói tinc. Định tuyến băng thông gói tind. Toàn bộ đều sai34. Cần chia mạng con thuộc Class β với mỗi Subnet có tối đa 500 hosting, phải dùng Subnet Mask:α. 11111111.11111111.11111111.00000000b. 11111111.11111111.11111110.00000000c. 11111111.11111111.11111111.11000000d. 11111111.11111111.11111111.1000000035. Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành:α. Segment ɓ. Frame ͼ. Packet {d}. PDU36. Nêu ra nút mạng cùng Subnet với nút mạng có IP 217.65.82.153 & Subnet Mask 255.255.255.248:α. 217.65.82.156b. 217.65.82.151c. 217.65.82.152d. 217.65.82.16037. Quá trình cho phép hosting auto lấy địa chỉ IP cho nó từ server khi connect vào mạng:α. hosting gửi thông điệp “DHCP request”  DHCP server gửi “DHCP ack” hosting broadcasts thông điệp “DHCP discover”  DHCP server đáp ứng với “DHCP offer”ɓ. hosting broadcasts thông điệp “DHCP discover”  DHCP server gửi “DHCP ack” hosting gửi thông điệp “DHCP request”  DHCP server đáp ứng với “DHCP offer”ͼ. hosting broadcasts thông điệp “DHCP discover”  DHCP server đáp ứng với “DHCP offer” hosting gửi thông điệp “DHCP request”  DHCP server gửi “DHCP ack”{d}. hosting gửi thông điệp “DHCP request”  DHCP server đáp ứng với “DHCP offer” hosting broadcasts thông điệp “DHCP discover”  DHCP server gửi “DHCP ack”38. Cho mô hình mạng sau:Trang: 19Host 1 GW 1 GW 2IP1IP2IP3IP4Tại Host1:• IP1: 192.168.100.1/24 ; default gateway: 192.168.1.2Tại GW1:• IP 2: 192.168.100.2/24 ; IP3: 172.16.1.1/16 ; không khai báo default gatewayTại GW2:• IP4: 172.16.1.2/16 ; không khai báo default gatewayLệnh update bảng routing tại GW2 để GW2 có thể truyền thông được với Host1:α. route add –net 192.168.100.0 netmask 255.255.255.0 gw 192.168.100.2b. route add –net 172.16.0.0 netmask 255.255.0.0 gw 172.16.1.2c. route add –net 192.168.100.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.1.1d. route add –net 172.16.0.0 netmask 255.0.0.0 gw 172.16.1.141. Cho một mạng gồm 10 nút (router) & trọng số (ngân sách) connect giữa các nút được thể hiệntrong mô hình đồ thị sau:Bằng giải thuật Dijkstra hãy tìm đường đi ngắn nhất từ nút {d} đến các nút khác (sử dụng bảngdưới để trình bày giải thuật)Bước ɳ’0 d10ĐỀ SỐ A1 Trang: 20d b3 14 5HếtĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.Hồ Chí Minh CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Độc Lập – Tự Do – Hạnh PhúcBẢNG TRẢ LỜI CÂU HỎIMôn học: Mạng laptop . Khóa: 2. Thời gian làm bài: 60 phútHọ & tên sinh viên: Ngày sinh:Mã số sinh viên:Số thứ tự:Chỉ dẫn làm bàiPhần Trắc nghiệm: Sinh viên chọn câu giải đáp đúng & đánh dấu Ҳ vào ô tương ứng.Phần Bài tập: Ghi kết quả tính toán vào ô tương ứng.BẢNG TRẢ LỜIPhần Trắc nghiệmA β ₵ ? E ? β ₵ ? E ? β ₵ ? E ? β ₵ ? E1 11 21 312 12 22 323 13 23 334 14 24 345 15 25 356 16 267 17 278 18 289 19 2910 20 30Phần Bài tậpBướcN’0 dĐỀ SỐ A1 Trang: 21ĐỀ SỐ A110ĐỀ SỐ A1 Trang: 22ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.Hồ Chí Minh CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Độc Lập – Tự Do – Hạnh PhúcĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌCMôn học: Mạng laptop. Khóa: 2. Thời gian làm bài: 60 phút(Không được phép xem ebook)Sinh viên làm bài vào “Bảng trả lời câu hỏi”ĐỀ BÀI3. Liệt kê 5 loại thiết bị đầu cuối hoạt động trên mạng:α. Laptop, smartphone, PDA, máy in, hub.ɓ.Laptop, smartphone, PDA, máy in, router.ͼ. Laptop, smartphone, PDA, máy in, camera.{d}.Laptop, smartphone, PDA, máy in, firewall.4. Liệt kê 6 loại thiết bị trung gian hoạt động trên mạng:e. Repeater, hub, switch, router, access point, modem.ƒ. Repeater, hub, switch, router, access point, cable.ɢ.Repeater, hub, switch, router, access point, firewall.н.Repeater, hub, switch, router, access point, wireless.5. Liệt kê một số phương tiện truyền dẫn vật lý cho truyền thông trên mạng:ι. Cable đồng trục, cable quang, router, access point, modem.j. Cable đồng trục, cable xoắn cặp, cable quang, sóng radio.ƙ.Cable đồng trục, cable quang, hub, switch, router, access point.ɭ. Repeater, hub, switch, router, wireless access point.6. Tính năng của lớp Transport:ɱ. Theo dõi đối thoại giữa lớp Application của hosting gửi & hosting nhận. Phân đoạn dữliệu & thêm vào phần Header để xác nhận & làm chủ nó. Dùng thông tin ở phần Headerđể gộp các đoạn dữ liệu thành dữ liệu của lớp Application. Kiểm soát lỗi. Chuyển cácđoạn dữ liệu đã gộp lại đến đúng vận dụng của nó.и.Nén dữ liệu. Mã hóa dữ liệu. Giải nén dữ liệu.σ.Nén dữ liệu. Mã hóa dữ liệu. Ghi địa chỉ dịch vụ.ĐỀ SỐ A1 Trang: 23ĐỀ SỐ A1p.Nén dữ liệu. Mã hóa dữ liệu. Ghi địa chỉ vận dụng.7. Trong ngành nghề truyển thông trên mạng, tin cậy (reliability) có nghĩa là gì?{q}.Bên gửi & bên nhận tín nhiệm lẫn nhau.r. Không bị mất mát dữ liệus. Đảm bảo rằng mỗi segment từ hosting gửi phải đến đúng hosting nhậnt. Dữ liệu mất phải được truyền lại.8. Đặc điểm giống nhau của các dịch vụ DNS, HTTP & SMTP/POP là gì?u.Truyền nhận dữ liệu tin cậyv.Không bị mất mát dữ liệuw. Đảm bảo rằng mỗi segment từ hosting gửi phải đến đúng hosting nhậnx.Hoạt động theo mô hình client/server.9. Vai trò của địa chỉ lớp 2, lớp 3 & lớp 4 là:y.Địa chỉ lớp 2 xác nhận thiết bị & mạng của chúng, địa chỉ lớp 3 xác nhận thiết bị trênmạng, còn địa chỉ lớp 4 xác nhận vận dụng nào gửi & nhận dữ liệu.z. Địa chỉ lớp 2 xác nhận vận dụng nào gửi & nhận dữ liệu, địa chỉ lớp 3 xác nhận thiết bịtrên mạng, còn địa chỉ lớp 4 xác nhận thiết bị & mạng của chúng.aa. Địa chỉ lớp 2 xác nhận thiết bị trên mạng, địa chỉ lớp 3 xác nhận thiết bị & mạngcủa chúng, còn địa chỉ lớp 4 xác nhận vận dụng nào gửi & nhận dữ liệu.bb. Toàn bộ các đề xuất đều sai10.Những vận dụng nào dùng giao thức TCP?cc. DNS, Video streaming, VoIP, RIP, DHCPdd. DNS, Video streaming, VoIP, DHCPee. DNS, Video streaming, VoIP, RIP, DHCP, SNMPff. Duyệt website, thư điện tử, truyền nhận file.11.Những vận dụng nào dùng giao thức UDP?gg. DNS, Video streaming, VoIP, RIP, DHCP, SNMPhh. DNS, Video streaming, VoIP, RIP, DHCPii.DNS, Video streaming, VoIP, DHCPjj.Duyệt website, thư điện tử, truyền nhận file.ĐỀ SỐ A1 Trang: 2412.Trong header của mỗi segment (hoặc datagram) chứa thông tin trọng yếu gì?kk. Địa chỉ vật lý card mạng đích & nguồnll.Số hiệu cổng (port) đích & nguồnmm. Địa chỉ logic mạng đích & nguồnnn. Toàn bộ các đề xuất đều sai13.Mục đích của việc thêm số thứ tự nằm trong header của mỗi segment là gì?oo. Giúp cho switch hoặc hub biết cách truyền các segment đến đúng cổng (port)thích hợppp. Giúp cho router biết cách truyền các segment một cách lập tức nhất đếnđíchqq. Giúp cho hosting nguồn biết cách truyền các segment theo đúng thứ tự của nórr. Giúp cho hosting đích biết cách xếp đặt lại các segment theo đúng thứ tự của nó lúctruyền đi14.Hosting đích dùng ACK number trong giao thức TCP để làm gì?ss. Cho hosting nguồn (gửi) biết byte tiếp theo mà hosting đích (nhận) đợi mong.tt.Cho biết byte dữ liệu vừa rồi có nhận đúng hay khônguu. Yêu cầu gửi lại byte dữ liệu có số hiệu chính là ACK numbervv. Toàn bộ các đề xuất đều đúng15.Sau một khoảng thời gian xác nhận, còn nếu như không thu được ACK number thì TCP sẽ làm gì?ww. Hủy phiên làm việc hiện tạixx. Quay lại mốc nhận thành công ACK number vừa rồi & khởi đầu truyền lại dữ liệukể từ mốc đóyy. Yêu cầu gửi lại ACK number nàyzz. Vẫn tiếp tục việc truyền-nhận dữ liệu, đến cuối cùng thì yêu cầu gửi dữ liệu cóACK number không thu được đó16. Những điều cần cân nhắc khi chọn một loại phương tiện truyền thông vật lý để triển khaimạng LAN:aaa. Độ dài tối đa của đoạn cable, đường truyền, tính đơn giản khi seting, mức độ ảnhhưởng nhiễu EMI/RFIbbb. Độ dài tối đa của đoạn cable, đường truyền, mức độ tác động nhiễu EMI/RFI, chiphí đầu tưĐỀ SỐ A1 Trang: 25

Xem Thêm  4 cách để tạo một đối tượng trong JavaScript (với các ví dụ) - tạo đối tượng trong js

Viết một bình luận