temper có nghĩa làTính khí là đức tính của chừng mực và tự kiểm tra trong bất kể điều gì, nhưng nhất là …

Bạn đang xem: tempering là gì

temper có nghĩa là

Tính khí là đức tính của chừng mựctự kiểm tra trong bất kể điều gì, nhưng nhất là trong niềm thích thú trong những thú vui. Nhiệt độ, theo trí não lớn của sự điều độ hoặc tự kiểm tra, là đức tính Hy Lạp đặc trưng.

Ví dụ

Để có ý thức hạn chế bản thân trong những thú vui trị giá như các chất để tạo ra cá nhân cảm thấy tốt hơn

temper có nghĩa là

Một cô gái thờ ơ, mỉa mai và lưỡng cực. Sự đối lập hoàn toàn về những gì tên của cô ấy có nghĩa là- sự kiểm duyệt và tự kiểm tra ‘. Cô ấy quan tâm rất nhiều về đồng bọn và rất trung thành, nhưng không thích trổ tài nó. Cô ấy cũng có thể rất tự hào, và không thích chấp thuận sự trợ giúp từ người khác. Nói chung cũng không tin tưởng.

Có thể nguyền rủa rất nhiều.

Ví dụ

Để có ý thức hạn chế bản thân trong những thú vui trị giá như các chất để tạo ra cá nhân cảm thấy tốt hơn
Một cô gái thờ ơ, mỉa mai và lưỡng cực. Sự đối lập hoàn toàn về những gì tên của cô ấy có nghĩa là- sự kiểm duyệt và tự kiểm tra ‘. Cô ấy quan tâm rất nhiều về đồng bọn và rất trung thành, nhưng không thích trổ tài nó. Cô ấy cũng có thể rất tự hào, và không thích chấp thuận sự trợ giúp từ người khác. Nói chung cũng không tin tưởng.

temper có nghĩa là

Có thể nguyền rủa rất nhiều.

Xem Thêm  Đánh giá BSN Syntha 6 - Bảng thành phần Whey Protein khủng khiếp - bsn là gì

Ví dụ

Để có ý thức hạn chế bản thân trong những thú vui trị giá như các chất để tạo ra cá nhân cảm thấy tốt hơn

temper có nghĩa là

Một cô gái thờ ơ, mỉa mai và lưỡng cực. Sự đối lập hoàn toàn về những gì tên của cô ấy có nghĩa là- sự kiểm duyệt và tự kiểm tra ‘. Cô ấy quan tâm rất nhiều về đồng bọn và rất trung thành, nhưng không thích trổ tài nó. Cô ấy cũng có thể rất tự hào, và không thích chấp thuận sự trợ giúp từ người khác. Nói chung cũng không tin tưởng.

Ví dụ

Để có ý thức hạn chế bản thân trong những thú vui trị giá như các chất để tạo ra cá nhân cảm thấy tốt hơn

temper có nghĩa là

Một cô gái thờ ơ, mỉa mai và lưỡng cực. Sự đối lập hoàn toàn về những gì tên của cô ấy có nghĩa là- sự kiểm duyệt và tự kiểm tra ‘. Cô ấy quan tâm rất nhiều về đồng bọn và rất trung thành, nhưng không thích trổ tài nó. Cô ấy cũng có thể rất tự hào, và không thích chấp thuận sự trợ giúp từ người khác. Nói chung cũng không tin tưởng.

Ví dụ

Were you late to class? Temperance is going to be so mad at you.

temper có nghĩa là

Có thể nguyền rủa rất nhiều.

Ví dụ

Bạn: Bạn là lưỡng cực.

temper có nghĩa là

Having α specified temper or disposition

Ví dụ

Ủ: không shit sherlock, những gì đã cho bạn manh mối trước hết?

temper có nghĩa là

Một biểu thức để sử dụng khi ai đó rất buồn, tức giận, 𝒱.𝒱. “khí nóng tính!” có thể là một cái gì đó như: “dễ dàng ngay bây giờ, có được một nắm!”
Tính khí nóng nảy, em yêu của tôi! Không có tác hại Xong …”
để có thêm nhạy cảm đến nhiệt độ thay đổi; một sự phối hợp của các từ nhiệt độ và nhạy cảm

Xem Thêm  Phần mềm test máy tính toàn diện - kiểm tra phần mềm máy tính

Ví dụ

ai này là nhiệt độ nếu chúng là quá lạnh hoặc quá nóng khi mọi người xung quanh họ thoải mái
Người có tính cách cực kỳ kiểm tra, yêu động vật, thường là tóc vàng, và thích lăn mắt và lườm tại mọi người.
Bạn trễ đến lớp? Ơm hiểm sẽ rất điên tại bạn.
Tỷ lệ tăng nhiệt độ tăng. Đạo hàm của một hàm nhiệt độ theo thời gian.

temper có nghĩa là

Ôn đới của mặt trời khá liên tục trong lúc ôn đới của vụ nổParabolic.
Có một điềm tĩnh hoặc sắp đặt

Ví dụ

Chàng trai đã rất ngắn umeed
Một cô gái Fantabious không khi nào ghen tị với Nisa. KHÔNG BAO GIỜ.
Nisa sẽ không khi nào tốt như nhiệt độ.

temper có nghĩa là

Nhiệt độ thích ném Nisa vào thùng rác.

Ví dụ

Oh nhìn Nisa đang bị ném vào thùng rác!


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài tempering là gì

Tempering Chocolate

  • Tác giả: Monarch Media
  • Ngày đăng: 2014-10-05
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 2247 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: What is tempering? Why temper chocolate? This video answers those questions and shows you how to temper chocolate using the seeding method. By Monarch Media, Inc. http://www.monarchmedia.com

    Produced by Phil Jackson, Monarch Media, Inc.

temper – Wiktionary tiếng Việt

  • Tác giả: vi.wiktionary.org
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 7820 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

QUENCHING AND TEMPERING TREATMENT Tiếng việt là gì – trong Tiếng việt Dịch

  • Tác giả: tr-ex.me
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 5511 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Dịch trong cục diện “QUENCHING AND TEMPERING TREATMENT” trong tiếng anh-tiếng việt. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa “QUENCHING AND TEMPERING TREATMENT” – tiếng anh-tiếng việt bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng anh tìm kiếm.

Tempering là gì, Nghĩa của từ Tempering | Từ điển Anh – Việt

  • Tác giả: www.rung.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 1959 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tempering là gì: Danh từ: sự ram (thép), (thiết kế) sự trộn vữa, sự hoà trộn; sự xáo trộn, sự ram (thép), sự tôi và ram, ram, sự ram, sự ram, sự…

“tempering” là gì? Nghĩa của từ tempering trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

  • Tác giả: vtudien.com
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 9555 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tra cứu từ điển Anh Việt online. Nghĩa của từ ‘tempering’ trong tiếng Việt. tempering là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

Nghĩa Của Từ Temper Là Gì ? Nghĩa Của Từ Tempered Trong Tiếng Việt

  • Tác giả: l2r.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 7721 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: temper nghĩa là gì, khái niệm, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm temper giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của temper.

Nghĩa của từ Tempering

  • Tác giả: tratu.soha.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 1083 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: /”’Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện”’/, Sự ram (thép), (thiết kế) sự trộn vữa, Sự hoà trộn; sự xáo trộn, sự ram (thép), sự tôi và ram, ram,

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Thủ thuật máy tính

Xem Thêm  [Update] CREATE FUNCTION | create view trong sql

By ads_php