Bạn đang xem: cutter là gì

Việc nắm vững được các thuật ngữ và Từ vựng của nghề kỹ thuật Cơ khí giúp đọc và dịch các tại liệu chuyên nghề; tự tin khi giao tiếp trong công ty du học hay với các Chuyên Viên cùng nghề tự tin hơn. Và cũng là chìa khóa giúp bạn ứng tuyển vào các vị trí cao trong các doanh nghiệp, nhất là các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Các thuật ngữ chúng tôi sưu tầm dưới đây không chỉ dùng cho nghề kỹ thuật cơ khí và nó còn được sử dụng trong nhiều nghề nghề khác có liên quan tới: Máy móc, dụng cụ cơ khí, Bản vẽ kỹ thuật, chế tạo máy, lắp giáp, bảo trì bảo trì thiết bị, Khi nén thủy lực…

Vì là các từ thuật ngữ nên hơi khó nhớ, bạn có thể lưu nó lại vào trang facebook, mỗi khi cần bạn có thể tìm lại rất nhanh, hoặc chia sẻ cùng mọi người

Mách nhỏ: hãy gõ từ khóa (tiếng Việt, tiếng Anh) vào khung tìm kiếm, bạn sẽ tăng tốc tìm kiếm thuật ngữ rất nhanh

Thuật ngữ Kỹ thuật Cơ khí

STTTiếng AnhTiếng ViệtThêm

1Longitudial And Traverse Feed ControlCần Điều Chỉnh Lượng Ăn Dao Xuyên Tâm Và Dọc Trục

2Multiple-Point Cutting Machine ToolnMáy Công Cụ Sử Dụng Dao Cắt Nhiều Lưỡi Cắt

3Checking By Single-Flank RollingSự Kiểm Tra Bằng Con Lăn Đơn Mặt Sau

4Single-Point Cutting Machine ToolnMáy Công Cụ Sử Dụng Một Lưỡi Cắt

5Hard Alloy Cutting ToolDao Cắt Bằng Hợp Kim Cứng, Hoặc Hard Alloy

6Principle-Based Structural DesignThiết Kế Kết Cấu Dạng Nguyên Lý

7Automatic Cycle Control DeviceThiết Bị Kiểm Soát Chu Kì Tự Động

8Radial Component Of Cuttinh ForcenThành Phần Lực Cắt Hướng Kính

9Tangential Component Of Cutting ForceThành Phần Lực Tiếp Tuyến

10Axial Component Of Cutting Forcen.Thành Phần Lực Cắt Dọc Trục

11Twist DrillMũi Khoan Xoắn (Mũi Khoan Ruột Gà Mà Ta Hay Dùng)

12Discontinuous Shearing Segment ChipPhoi Vòng Không Liên Tục

13Primary MotionChuyển Động Chính, Chuyển Động Quay Của Phôi

14Additional Adjustable Supportn.Gối Tựa Điều Chỉnh Bổ Sung

15Change GearHộp Số, Hộp Tốc Độ, Hộp Chạy Dao (Máy Công Cụ)

16Cross-Section Area Of Uncut ChipTiết Diện Ngang Của Phoi

17Concave Half- Nround Milling CutterDao Phay Bán Cầu Lõm

18Conventional Vertical MillernMáy Phay Đứng Truyền Thống

19Electrical- Discharge MachiningGia Công Bằng Phóng Điện

20Single-Point Locating ElementThành Phần Định Viị 1 Điểm

21Accommodate (𝒱) Làm Cho Thích Nghi, Phù Hợp; Chứa Đựng

22Experiment (𝒱,и) Tiến Hành Thí Nghiệm, Cuộc Thí Nghiệm

23Spindle Speed SelectorBộ Điều Chỉnh Vận Tốc Trục Chính

24Total Composite Error Single FlankTổng Sai Số Mặt Lưng

25Three-Point Locating ElementThành Phần Định Vị 3 Điểm

26Conver Half-Round Milling CutterDao Phay Bán Cầu Lồi

27Gateway (и) Cổng Kết Nối Mạng internet Cho Những Mạng Lớn

28Impact (𝒱,и) Tác Động, Va Chạm; Sự Va Chạm, Tác Động

29Undeformed Chip WidthChiều Rộng Phoi Không Biến Dạng

30Cutting Edge OrthogonalnMặt Phẳng Chéo Của Lưỡi Cắt

31Electronic (и,𝓐) Điện Tử, Có Liên Quan Đến Máy Tính

32Tangential Component Of Cutting ForceĐuôi Mũi Khoan

33Thermoregulating SystemCửa Chắn Hệ Thống Điều Nhiệt

34Two-Point Locating ElementThành Phần Định Vi 2 Điểm

35Discourage (𝒱) Không Khuyến Khích, Không Động Viên

36High Speed Steel Cutting ToolDao Cắt Bằng Thép Gió

37Continuous Feed MotionChuyển Động Ăn Dao Liên Tục

38Scientific InstrumentsDụng Cụ Nghiên Cứu Khoa Học

39Automaticloading DeviceThiết Bị Cấp Phôi Tự Động

40Auxilary Cutting Edge = End Cut EdgeLưỡi Cắt Phụ

41Discontinuous Breaking Segment ChipPhoi Vòng Gãy

42Fuel Pump And InjectorBơm Và Vòi Phun Nhiên Liệu

43Gear-Tooth Side Milling CutterDao Phay Biên Răng

44Mathematical (𝓐) Toán Học, Có Tính Chất Toán Học

45Aerodynamic ControllerBộ Kiểm Soát Khí Động Lực

46Bar- Advancemeny MechanismCơ Cấu Thanh Dẫn Tiến

47Cutting –Off Tool, Parting ToolDao Tiện Cắt Đứt

48Electric- Contact GaugeheadĐầu Đo Điện Tiếp Xúc

49Frontal Plane Of ProjectionMặt Phẳng Chính Diện

50Inserted Blade Milling CutterDao Phay Răng Ghép

51Main Cutting Edge = Side Cut EdgeLưỡi Cắt Chính

52Ram-Type Milling MachineMáy Phay Kiểu Trụ Trượt

53Righ Hand Milling CutterDao Phay Răng Xoắn Phải

54Spindle (With Chuck)Trục Chính (Có Gắn Mâm Cặp)

55Stagged Tooth Milling CutterDao Phay Răng So Le

56Index Change GearsCác Bánh Răng Thay Đổi Tỷ Số

57Left/Right Hand Cutting ToolDao Tiện Trái/Phải

58Predecessor (и) Người, Vật Tiền Nhiệm; Tổ Tiên

59Side Cutting Edge Angle (Scea)Góc Lưỡi Cắt Bên

60Conventional Machine ToolnMáy Công Cụ Cổ Điển

61Counterbore Or CounterSinkkhoan, Xoắy Mặt Đầu

62Dove Tail Milling CutterDao Phay Rãnh Đuôi Én

63Electric-Spark MachiningGia Công Tia Lửa Điện

64Electromechanical (𝓐) Có Tính Chất Cơ Điện Tử

65Generetion-Cut BroachingChuốt Theo Đường Sinh

66Horizontal Plane Of ProjectionMặt Phẳng Ngang

67Indexing MechanismCơ Cấu Chia, Cơ Cấu Phân Độ

68Inductance-Type Pick-UpBộ Phát Kiểu Cảm Kháng

69Left- Hand Milling CutterDao Phay Chiêù Trái 

70Planetary Thread MillingSự Phay Ren Hành Tinh

71Press Fit Jig BushingỐng Lót Lắp Ghép Bạc Dẫn

72Section Through Auxiliary PlaneThiết Diện Phụ

73Semi-Automatic MachineMáy Công Cụ Bán Tự Động

74Singer- Thread Milling CutterDao Phay Ren Đơn

75Up Milling, Conventional MillingSự Phay Ngược

76Basis Mesh FractionThành Phân Hạt Mài Cơ Bản

77Characteristic (и) Thuộc Tính, Nét Tính Cách

78Command (𝒱,и) Ra Lệnh, Lệnh (Trong Máy Tính)

79Groove-Type Chip BreakerThoát Phoi Kiểu Rãnh

80Internal Roll BurnisherSự Cán Bóng Mặt Trong

81Right-Hand Milling CutterDao Phay Chiều Phải

82Split-Nut ControlCần Điều Chỉnh Đai Ốc 2 Nửa

83Tool Cutting Edge PlaneMặt Phẳng Cắt Của Dao

84Cummulative Pitch ErrorSai Số Bước Tích Luỹ

85Cutting Fluid = CoolantDung Dịch Trơn Nguội

86Electrophysical MachiningSự Gia Công Hoá Lí

87Gear Hobbing MachineMáy Phay Răng Phác Hình

88Headstock AssemblyCụm Ụ Trước (Cụm ĐầuMáy)

89Horizontal Broaching MachineMáy Chuốt Ngang

90Section Through Chief PlaneThiết Diện Chính

91Shell-Type Core DrillMũi Khoan Kiểu Ống Lót

92Single Angle Milling CutterDao Phay Góc Đơn

93Adjusttable LapDao Mài Rà Điều Chỉnh Được 

94Cnc Machine ToolnMáy Công Cụ Điều Khiển Số

95Cylindrical Milling CutterDao Phay Mặt Trụ

96Distinction (и) Sự Phân Biệt, Sự Khác Biệt

97Horizontal Boring MachineMáy Doa Nằm Ngang

98Key- Seat Milling CutterDao Phay Răng Then

99Mechanical (𝓐) Cơ Khí, Có Tính Chất Cơ Khí

100Multi-Rib Grinding WheelBánh Mài Nhiều Ren

101Planer-Type Milling MachineMáy Phay Giưòng

102Pointed Turning ToolDao Tiện Tinh Đầu Nhọn

103Auxiliary Plane AngleGóc Nghiêng Phụ (J1)

104Board Turning ToolDao Tiện Tinh Rộng Bản.

105Centreless Grinding MachineMáy Mài Vô Tâm

106Cluster Controller (и) Bộ Điều Khiển Trùm

107Key Seat Milling CutterDao Phay Rãnh Then

108Plane Approach AngleGóc Nghiêng Chính (Ĵ)

109Precision Boring MachineMáy Doa Chính Xác

110Profile-Cut BroachingChuốt Theo Biên Dạng

111Single-Flute DrillMũi Khoan Rãnh Xoắn Đơn

112Sliting Saw, Circular SawDao Phay Cắt Đứt

113Sliting Saw.Circular SawDao Phay Cắt Rãnh

114Step-Type Chip BreakerThoát Phoi Kiểu Bậc

115Three- Side Milling CutterDao Phay 3 Phía

116Vitrified BondLiên Kết Kiểu Thuỷ Tinh Hoá

117Water Cooling SectionBuồng Nước Làm Nguội

118Feed Back Sensing HeadĐầu Ghi Hồi Chuyển

119Feed SelectornBộ Điều Chỉnh Lượng Ăn Dao

120Final Rocket StageTầng Tên Lửa Cuối Cùng

121Profile Plane Of ProjectionMặt Phẳng Bên

122Rotary Stops For CarriageDừng Bàn Xe Dao

123Standard DeviationĐộ Sai Lệch Tiêu Chuẩn

124Star-Type DresserĐầu Sửa Đá Mài Kiểu Sao

125Straight Cup WheelĐá Mài Hình Chậu Thẳng

126Tooth Profile ErrorSai Số Biên Dạng Răng

127Vertical Broaching MachineMáy Chuốt Đứng

128Adapter Plate UnitBộ Gắn Đầu Tiêu Chuẩn

129Climb Milling, Down MillingSự Phay Xuôi

130Kinematic AccuracyĐộ Chính Xác Động Học

131Limit Value Of WearnGiới Hạn Của Độ Mòn

132Mounting Of Grinding WheelGá Lắp Đá Mài

133Positioning Nc SystemHệ Thống Nc Vị Trí

134Segmental Circular SawDao Cắt Vòng Ghép

135Straight Turning ToolDao Tiện Đầu Thẳng

136Adjustable Supportn.Gối Tựa Điều Chỉnh

137Bar-Clamping MechanismCơ Cấu Thanh Kẹp

138Binary (𝓐) Nhị Phân, Thuộc Về Nhị Phân

139Cnc Vertical MachinenMáy Phay Đứng Cnc

140Combination Centre DrillMũi Khoan Tâm 

141Cylindrical GrindingMáy Mài Tròn Ngoài

142Four-Sided ScrewdriverTua Vít Bốn Cạnh

143Gear Grinding MachineMáy Mài Bánh Răng

144Gear- Tooth End MillDao Phay Chân Răng

145Helical Tooth CutterDao Phay Răng Xoắn

146Jig-Boring MachineMáy Doa Có Dẫn Hướng

147Offset ToolDao Cắt Đứng, Dao Tiện Rãnh

148Profile Turning ToolDao Tiện Định Hình

149Reliability (и) Sự Có Thể Tin Cậy Được

150Surface- Grinding MachineMáy Mài Phẳng

151Change Gear TrainTruyền Động Đổi Rãnh

152Encourage (𝒱) Động Viên, Khuyến Khích

153Ferm-Relieved ToothRăng Dạng Hớt Lưng

154Flaring Cup WheelĐá Mài Hình Chậu Côn

155Form Relieved CutterDao Phay Hớt Lưng

156Form Relieved ToothRăng Dạng Hớt Lưng

157Inductance Gauge HeadĐầu Đo Cảm Kháng

158Orientation EngineĐộng Cơ Chỉnh Hướng

159Sand BunkerKhoang Chứa Cát Chống Cháy

160Second Rocket StageTầng Tên Lửa Thứ 2

161Single- Angle MillingDao Phay Góc Đơn

162Single-PointtoolDao Tiện Một Lưỡi Cắt

163Single-Rib Grinding WheelBánh Mài Đơn

164Tangent ChaserDao Lược Ren Tiếp Tuyến

165Traverse GrindingSự Mài Tịnh Tiến Dọc

166Audio OscillatorBộ Dao Động Âm Thanh

167Automatic MachineMáy Công Cụ Tự Động

168Auxiliary Clearance AngleGóc Sau Phụ

169Circular Form ToolDao Định Hình Tròn

170Compound Rest SlideGiá Trượt Bàn Dao

171Contemporary (𝓐) Cùng Lúc, Đồng Thời

172Cutting PlaneMặt Phẳng Cắt (Mặt Cắt)

173CylindricalgrindingSự Mài Tròn Ngoài

174Disk Type Milling CutterDao Phay Đĩa

175Disk-Type Milling CutterDao Phay Đĩa

176Double-Angle MillingDao Phay Góc Kép

177Face Milling CuttersDao Phay Mặt Đầu

178FinishingSự Gia Công Tinh, Đánh Bóng

179Grinding Wheel GradeVcấu Trúc Đá Mài

180Machine Pulse GeneratorMáy Phát Xung

181Pull Broaching, BroachingSự Cuốt Kéo

182Radial Drilling MachineMáy Khoan Cần

183Shell ReamerDao Chuốt Thô, Chuốt Phá

184Tool Cutting Edge AngleGóc Lưỡi Cắt 

185Tool MagazineNơi Trữ Dụng Cụ Dao Cắt

186Wrench OpeningĐầu Mở Miệng, Đầu Kho.

187Associate (𝒱) Có Liên Quan, Quan Hệ

188Axonometric ViewnHình Chiếu Trục Đo

189Circular Sawing MachineMáy Cưa Vòng

190Cutting PointPhần Cắt Của Mũi Khoan

191Design (𝒱,и) Thiết Kế; Bản Thiết Kế

192Dielectric FluidChất Lỏng Cách Điện

193Differential IndexingPhân Độ Vi Sai

194Engine CompartmentBuồng Động Cơ Máy

195Engraving MachineMáy Phay Chép Hình

196Expansion ReamerDao Chuôt Nong Rộng

197Exponentiation (и) Lũy Thừa, Hàm Mũ

198Face Milling CutterDao Phay Mặt Đầu

199Finishing Turning ToolDao Tiện Tinh

200Firmware (и) Phần Mềm Được Cứng Hóa

201Front Fender Mudguardchắn Bùn Trước

202Hand UnloadingLấy Sản Phẩm Bằng Tay

203Mainframe Computer (и) Máy Tính Lớn

204Majority (и) Phần Lớn, Phần Chủ Yếu

205Medium StructureCấu Trúc Trung Bình

206Numeric (𝓐) Số Học, Thuộc Về Số Học

207SerewdriverCây Vặn Vít, Tuốc Nơ Vít

208Side Rake Angle (Ra)Góc Nghiêng Bên

209Spindle-Nose KeyChốt Đầu Trục Chính

210Starter-GeneratorMáy Phát Khởi Động

211SuperfinishingSự Gia Công Siêu Tinh

212Thread-Cutting DieKhuôn Bàn Cắt Ren

213Transient SurfaceBề Mặt Chuyển Tiếp

214Access (𝒱,и) Truy Cập; Sự Truy Cập

215Balancing WeightĐối Trọng Cân Bằng

216Basic PlaneMặt Phẳng Đáy (Mặt Đáy)

217Chronological (𝓐) Thứ Tự Thời Gian

218CounterboreMũi Khoan, Xoáy Mặt Đầu

219Cutting Tooln.Công Cụ Cắt, Dao Cắt

220Dependable (𝓐) Có Thể Tin Cậy Được

221Disparate (𝓐) Khác Nhau, Khác Loại

222Distributed System (и) Hệ Phân Tán

223Gang Milling CutterDao Phay Tổ Hợp

224Lathe AccessoriesPhụ Tùng Máy Tiện

225Loading StationVị Trí Nơi Cấp Phôi

226Locating ElementThành Phần Định Vị

227Machined SurfaceBề Mặt Đã Gia Công

228Main Tool SlideBàn Trượt Dao Chính

229Plane Of ProjectionMặt Phẳng Chiếu

230Polishing MachineMáy Chà Đánh Bóng

231Single-Point ThreadingDao Tiện Ren

232Size ScatterĐộ Phân Tán Kích Thước

233Text (и) Văn Bản Chỉ Bao Gồm Ký Tự

234Thread- Milling CutterDao Phay Ren

235Thread-Grinding MachineMáy Mài Ren

236Traction GeneratiorMáy Phát Để Kéo

237Trepanning DrillMũi Khoan Đột Tròn

238Truing DressingSự Chỉnh Sửa Đá Mài

239Visible OutlineĐường Bao Thấy Được

240Abrasive BeltBăng Tải Gắn Bột Mài

241Carpenter’Ş RuleThước Của Thợ Mộc

242Change GearscácBánh Răng Thay Thế

243Clamping DiviceDụng Cụ, Đồ Gá Kẹp

244Face Milling HeadĐầu Dao Phay Mặt

245FeednLượng Ăn Dao, Lượng Tiến Dao

246Flat Form ToolDao Định Hình Phẳng

247Interchange (𝒱) Trao Đổi Lẫn Nhau

248Magnetic SeparatorBộ Tách Từ Tính

249Open StructureKhông Chặt Liên Kết

250Operating System (и) Hệ Điều Hành

251Partial SectionMặt Cắt Riêng Phần

252PlanerMáy Bào Dọc, Máy Bào Giường

253Register (𝒱,и) Thanh Ghi, Đăng Ký

254Roughing Turning ToolDao Tiện Thô

255Taper Flat FileGiũa Phẳng Đầu Côn

256Teleconference (и) Hội Thảo Từ Xa

257Tool LifeTuổi Bền Của Dụng Cụ Cắt

258Tracing Pin, TraccerChốt Theo Dấu

259Vertical ShaperMáy Bào Đứng (Xọc)

260Arawler TractorMáy Kéo Bánh Xích

261BurnishingSự Đánh Bóng, Mài Bong

262Circular ChaserDao Lược Ren Vòng

263Cutting ToolDao Cắt, Dụng Cụ Cắt

264Direct IndexingPhân Độ Trực Tiếp

265Display (𝒱,и) Hiển Thị; Màn Hình

266Electric DrillKhoan Điện Cầm Tay

267Essential (𝓐) Thiết Yếu, Căn Bản

268Figure Out (𝒱) Tính Toán, Tìm Ra

269Keyway BroachDao Chuốt Rãnh Then

270Kinematic ChainChuỗi Truyền Động

271Lathe Centre, CentreTâm Máy Tiện

272Mahine ToolnMáy Công Cụ, Máy Cắt

273Manchine ReamerDao Chuốt Trênmáy

274Plain Milling CutterDao Phay Đơn

275Plane Point AngleGóc Mũi Dao (E)

276Recognize (𝒱) Nhận Ra, Nhận Diện

277Slot Milling CutterDao Phay Rãnh

278Solution (и) Giải Pháp, Lời Giải

279StandardizationSự Tiêu Chuẩn Hoá

280Straight- ShanktoolDao Cán Thẳng

281Surpace BroachingSự Chuốt Bề Mặt

282T Slot CutterDao Phay Rãnh Chữ T

283Tool PostGiá Kẹp Dao, Đài Gá Dao

284Universal LatheMáy Tiện Vạn Năng

285Vertical ToolheadĐầu Gá Dao Đứng

286WorkpieceChi Tiết Gia Công, Phôi

287Acoustic Coupler (и) Bộ Ghép Âm

288Automatic LatheMáy Tiện Tự Động

289CountersinkMũi Lả, Xoáy Mặt Đầu

290Current CollectorKhung Góp Điện

291Cutting Pliers, NipppersKìm Cắt

292Electric BineThợp Công Tắc Điện

293Electric LocomotiveDầu Máy Điện

294Face Milling CutterDao Phay Mặt

295Fibre-Optic Cable (и) Cáp Quang

296Hook SpannerKhóa Móc, Cờ Lê Móc

297Indexing MechanismChia, Phân Độ

298Internal GrindingMài Tròn Trong

299Lead CompenaorBộ Chính Bù Hướng

300Mandrel, ArborTrục Gá, Trục Tâm

301Perform (𝒱) Tiến Hành, Thi Hành

302Segmental Circular SawVòng Ghép

303Single-Purpose (и) Đơn Mục Đích

304SpeedTốc Độ Quay Của Trục Chính

305Three- Square FileGiũa Tam Giác

306Vacuum Tube (и) Bóng Chân Không

307Workholder RetainerMâm Kẹp Phôi

308Aspect (и) Lĩnh Vực, Khía Cạnh

309Balancing MandrelTrục Cân Bằng

310Centerpiece (и) Mảnh Trung Tâm

311Compound RestnBàn Dao Phức Hợp

312Coolant PumpBơm Chất Làm Nguội

313Cylindrical MandrelTrục Gá Trụ

314Dick-Type WheelĐá Mài Dạng Đĩa

315Double- Head WrenchCờ Lê 2 Đầu

316Double-Angle PointĐiểm Góc Kép

317Drawbar, Draw- In RodThanh Kéo

318Four-Jaw ChuckMâm Cặp Bốn Chấu

319Gear-Shaving CutterDao Cà Răng

320Gear-Shaving CutterMáy Cà Răng

321Grain Size IndexKí Hiệu Cỡ Hạt

322Hack SawCưa Tay (Để Cắt Kloại)

323High Speed Steel (Hss)Thép Gió

324Install (𝒱) Cài Đặt, Thiết Lập

325InterchangeabilityTính Lắp Dẫn326Magnetize (𝒱) Từ Hóa, Nhiễm Từ

327Microprocessor (и) Bộ Vi Xử Lý

328Minicomputer (и) Máy Tính Mini

329Physical (𝓐) Thuộc Về Vật Chất

330Plain IndexingPhân Độ Đơn Giản

331Planing Or ShapingSự Bào Phẳng

332Positive RakenGóc Nghiên Dương

333Radial ChaserDao Lược Ren Tròn

334Resinoid BondLiên Kết Nhựa Hoá

335Shank Type CutterDao Phay Ngón

336Side Relief AngleGóc Thoát Bên

337Slotted WasherVòng Đệm Có Rãnh

338Sophistication (и) Sự Phức Tạp

339Specific DesignThiết Kế Cụ Thể

340Speed Selector LeverCần Tốc Đọ

341Thread-Cutting HeadĐầu Cắt Ren

342Three-Jaw ChuckMâm Cặp Ba Chấu

343Tool AnglesCác Góc Cắt Của Dao

344Tool ElectrodeĐiện Cực Dụng Cụ

345Tripping DogCon Cóc Hành Trình

346Turret LatheMáy Tiện Rơ Von Ve

347Two BoomsMáy Khoan Lớn Hai Cần

348Ultrasonic ToolDụng Cụ Siêu Âm

349Centreless GrindingMài Vô Tâm

350Communication (и) Sự Liên Lạc

351Compound RestBàn Dao Phức Hợp

352Continuous ChipnPhoi Liên Tục

353Cylinder WheelĐá Mài Hình Trụ

354Detail DrawingBản Vẽ Chi Tiết

355Expanding MandrelTrục Gá Bung

356External (𝓐) Ngoài, Bên Ngoài

357Gasoline TankThùng Nhiên Liệu

358Gear GrindingSự Mài Bánh Răng

359Global (𝓐) Toàn Cầu, Tổng Thể

360Indicate (𝒱) Chỉ Ra, Cho Biết

361Internal (𝓐) Trong, Bên Trong

362Internal BroachingSự Chuốt Lỗ

363Laying OutSự Lấy Dâu, Lấy Mực

364Longitudinal FeedChạy Dao Dọc

365Microcomputer (и) Máy Vi Tính

366MillingSự Phay, Gia Công Phay

367Monkey WrenchMỏ Lết Đầu Vuông

368Multimedia (и) Đa Phương Tiện

369Quick-Change ChuckĐầu Kẹp Rút

370Radial Feed RodCần Điều Khiển

371RollburnisherCon Lăn Cán Bóng

372Sile ToolheadĐầu Gá Dao Ngang

373Spacing CollarVành Ngăn Cách 

374Spherical WasherVòng Đệm Cầu 

375Spindle Box UnitPhần Hộp Trục

376Wheel TractorMáy Kéo Bánh Hơi

377Assembly Drawingn.Bản Vẽ Lắp

378Attach (𝒱) Gắn Vào, Đính Vào

379Boring MachineỐng Lót Doa Lỗ

380Boring ToolDao Tiện (Doa) Lỗ

381Contact RollCon Lăn Tiếp Xúc

382Crossrail HeadĐầu Xoay Ngang

383Dense StructureCấu Trúc Chặt

384Drill ChuckĐầu Kẹp Mũi Khoan

385ElectrolyteDung Dịch Điên Ly

386Equipment (и) Trang Thiết Bị

387Fixed SupportGối Tựa Cố Định

388Grinding SegmentXéc Măng Mài

389Hand ChippingSự Đục Bằng Tay

390Hand ReamerDao Chuốt Cầm Tay

391Handle (𝒱) Giải Quyết, Xử Lý

392HandloadingCấp Phôi Bằng Tay

393Immense (𝓐) Bao La, Rộng Lớn

394LappingSự Mài Rà, Mài Nghiền

395Machining CentreTâm Gia Công

396Multiplication (и) Phép Nhân

397Multi-User (и) Đa Người Dùng

398Negative RakenGóc Nghiêng Âm

399Nose RadiusnBán Kính Mũi Dao

400Pin- Face WrenchKhoá Mở Chốt

401Pull Broach, BroachChuốt Kéo

402Real-Time (𝓐) Thời Gian Thực

403Ring LapDao Mài Rà Kiểu Vòng

404Slotting MachineMáy Bào Rãnh

405Straight WheelBánh Mài Phẳng

406Thermal ScreenMàn Chắn Nhiệt

407Track CleanrThiết Bị Vệ Sinh

408Vertical SlideBàn Trượt Đưng

409Abrasive Stick, StoneĐá Mài

410Adapter SleeveỐng Nối Trượt

411Balancing StandGiá Câ Nbằng

412Causal (𝓐) Có Tính Nhân Quả

413Circular BroachDao Chuôt Lỗ

414Control DeskBảng Đồng Hồ Đo

415Cross SlidenBàn Trượt Ngang

416Cutting ChainXích Khai Thác

417Digital (𝓐) Số, Thuộc Về Số

418Eccentric ClampKẹp Lệch Tâm

419Expertise (и) Sự Thành Thạo

420Facing ToolDao Tiện Mặt Đầu

421Function (и) Hàm, Chức Năng

422Goose-Neck ToolDao Cổ Ngỗng

423Half-Round FileGiũa Lòng Mo

424Hob Swivel HeadĐầu Xoay Dao

425Honing ToolDụng Cụ Mài Khôn

426Lapping CompoundChát Mài Rà

427Microminiaturize (𝒱) Vi Hóa

428Multiplexor (и) Bộ Dồn Kênh

429Nose RadiusBán Kính Mũi Dao

430Roll BurnishingSự Cán Bóng 

431Shaft-Type ArborTrục Gá Dao

432Step MotorĐộng Cơ Theo Bước

433Tool WearSự Mòn Dụng Cụ Cắt

434Tracing SlideTrượt Theo Dấu

435Transistor (и) Bóng Bán Dẫn

436UndercarriageBánh Dẫn Hướng

437Work SurfaceBề Mặt Gia Công

438Abrasive SlurryBùn Sệt Mài

439Bearing SleeveỐng Lót Ổ Đỡ

440Bench HammerBúa Thợ Nguội 

441Broaching MachineMáy Chuốt

442Built Up Edge (Bue)Lẹo Dao

443Centre HeightChiều Cao Tâm

444Chip BreakerKhe Thoát Phoi

445Chip ContractionSự Co Phoi

446Computerize (𝒱)Tin Học Hóa

447Configuration (и) Cấu Hình

448Cross SectionMặt Cắt Ngang

449Cross SlideBàn Trượt Ngang

450CutterDao Cắt, Dụng Cụ Cắt

451Cylinder BlockKhối Xi Lanh

452Database (и) Cơ Sở Dữ Liệu

453Demagnetize (𝒱) Khử Từ Hóa

454Dẹpth Of CutnChiều Sâu Cắt

455End SupportGiá Đỡ Phía Sau

456Environment (и) Môi Trường

457Flat-Nose PliersKìm Mỏ Dẹp

458FluteRãnh Xoắn, Rãnh Thoát

459Front SlideBàn Trượt Trước

460Grinding WheelBánh, Đá Mài

461HoningSự Mài Khôn, Mài Doa

462Honing MachineMáy Mài Khôn

463Hook (𝒱) Ghép Vào Với Nhau

464Jig BushingỐng Lót Bạc Dẫn

465Lapping Machi NeMáy Mài Rà

466Lead ScrewnVít Me Tiện Ren

467Liner BushingỐng Lót Thẳng

468Logical (𝓐) Một Cách Logic

469Mathematician (и) Nhà Toán

470Motor VehicleXe Có Động Cơ

471PolishingSự Chà, Đánh Bóng

472Power HeadPhần Truyền Động

473Productivity (и) Hiệu Suất

474Push BroachingSự Chuốt Đẩy

475RepresentationSự Biểu Diễn

476Rubber BondLiên Kết Cao Su

477Socket WrenchKhoá Ống Chìm

478Spindle NoseNắp Trục Chính

479Surpace BroachChuốt Bề Mặt

480Tailstock QuillNòng Ụ Động

481Tank CarToa Chở Nhiên Liệu

482Threading ToolDao Tiện Ren

483Wear CraterVùng Mòn Khuyết

484Accummulator BatteryAcqui

485Accumulator BatteryẮc Quy

486Analyst (и) Nhà Phân Tích

487Auxilary FlankMặt Sau Phụ

488Bed ShapernMáy Bào Giường

489Boring BarnThân Dao Khoét

490Buffing WheelĐĩa Chà Bóng

491BurnisherDụng Cụ Mài Bóng

492Calculation (и) Tính Toán

493Chief AnglesCác Góc Chính

494Clock SpringLò Xo Đồng Hồ

495Collapsable TaptaroXếp Mở

496Conecting RodThanh Truyền

497Core DrillingSự Khoan Lõi

498Dead-Smooth FileGiũa Tinh

499Definition (и) Định Nghĩa

500Depth Of CutChiều Sâu Cắt

501Diamond PinChốt Hình Thoi

502Drilling MachineMáy Khoan

503Follower RestTốc Lăn Theo

504Gear RollingBánh Cán Răng

505Gear ShapingTạo Dạng Răng

506Head ColumnCột Phía Trứơc

507Input (𝒱,и) Vào, Nhập Vào

508Locating PinChốt Định Vị 

509Longitudinal TableBàn Dọc

510Magnetic ChuckMâm Từ Tính

511Main CylinderxyLanh Chính

512Motor FanQuạt Máy Động Cơ

513PantographThước Vẽ Truyền

514Petrol EngineĐộng Cơ Xăng

515Plat DrillMũi Khoan Phẳng

516Scavenging PortChỗ Xả Cặn

517Schedule (𝒱,и) Lịch Trình

518Short DashesNét Gián Đoạn

519Size, DimensionKích Thước

520Slotting ToolDao Cắt Rãnh

521Solar BatteryPin Mặt Trời

522SpindlecarrierGiá Đỡ Trục

523Straight ShankChuôi Thẳng

524Tackle BlockHệ Thống Nâng

525Tape (𝒱,и) Ghi Băng, Băng

526Tape PunchThiết Bị Đục Lỗ

527Taper ReamerDao Chuôt Côn

528Thread GrindingSự Mài Ren

529Thread MillingSự Phay Ren

530Tool LifeTuổi Thọ Của Dao

531Transfer LineĐường Truyền

532Turning ToolDao Tiện Trơn

533Twist DrillMũi Khoan Xoắn

534Work Support ArmCần Chống

535Adjusttable WrenchMỏ Lết

536AileronCánh Phụ Cân Bằng

537Application (и) Ứng Dụng

538Back Rake AnglenGóc Nâng

539BogicThanh Chuyển Hướng 

540CarburetorBộ Chế Hoà Khí

541Component (и) Thành Phần

542Cross FeedChạy Dao Ngang

543CrossrailThanh Dẫn Ngang

544Cutting AngleGóc Cắt (𝓓)

545Cylinder HeadĐầu Xi Lanh

546DeformationnSự Biến Dạng

547Distribute (𝒱) Phân Phối

548Electric DrillKhoan Điện

549End MillDao Phay Mặt Đầu

550End ViewnHình Chiếu Cạnh

551Engine LatheMáy Tiện Ren

552Face ConveyerBăng Chuyền

553Flat ChiselCái Đục Phẳng

554Gear ShapermMáy Bào Răng

555Launch RocketTên Lửa Đẩy

556LocomotiveĐầu Máy Xe Lửa

557Master GearBánh Răng Mẫu

558Oil EngineĐộng Cơ Diesel

559Plane Or ShapeBào Phẳng 

560Punched TapePhiến Đục Lỗ

561Push BroachDao Chuốt Đẩy

562Regulating WheelBánh Dẫn

563Side ViewHình Chiếu Đứng

564SlottingSự Gia Công Rãnh

565Solid LapDao Mài Rà Cứng

566Strap ClampKẹp Kiểu Vòng

567Support RollerCon Lăn Đỡ

568Swivelling TableBàn Xoay

569Taper MandrelTrục Gá Côn

570Technology (и) Công Nghệ

571Thread CuttingSự Cắt Ren

572Thread RollingSự Cán Ren

573Track WheelBánh Lăn Xích

574Transfer BarThanh Truyền

575Trimming TabDải Cân Bằng

576Truck TrailerXe Kéo Moóc

577Work Rest BladeThanh Tựa

578AmplifierBộ Khuyếch Đại

579Anchor PropChân Cố Định

580Angle Of CuttingGóc Cắt

581Animation (и) Hoạt Hình

582BenchworkGia Công Nguội

583BoosterĐộng Cơ Tăng Tốc

584Boring HeadĐầu Dao Doa 

585Capability (и) Khả Năng

586Centre HoleLỗ Định Tâm 

587Chamfer ToolDao Vát Mép

588Chip PannKhay Chứa Phoi

589Clamping FlangeBích Kẹp

590Coal-CutterMáy Đào Than

591Condition (и) Điều Kiện

592Continuous LineNét Liền

593Coordinate (𝒱) Phối Hợp

594Core DrillMũi Khoan Lõi

595CrossrailCần Xoay Ngang

596Cutting SectionPhần Cắt

597Cutting SpeedTốc Độ Cắt

598Dead CenterMũi Tâm Tĩnh

599Decision (и) Quyết Định

600Different (𝓐) Khác Biệt

601Driver’Ş CabinBuồng Lái

602Face LathenMáy Tiện Cụt

603Feed ShaftTrục Chạy Dao

604Freight CarToa Chở Hàng

605Fuel TankBồn Nhiên Liệu

606Gear CuttingSự Cắt Răng

607Gear RollingSự Cán Răng

608Glass TubeỐng Thuỷ Tinh

609Hob SlideBàn Trượt Dao 

610Inductance CoilCuộn Cảm

611Inserted BladeRăng Ghép

612Instruction (и) Chỉ Dẫn

613Interface (и) Giao Diện

614Internal BroachChuốt Lỗ

615Invention (и) Phát Minh

616Lathe WorkGia Công Tiện

617Long ChainNét Chấm Gạch

618Main FlankMặt Sau Chính

619Milling MachineMáy Phay

620Multi-Task (и) Đa Nhiệm

621Nose FairingMũi Rẽ Dòng

622Output (𝒱,и) Ra, Mang Ra

623Particular (𝓐) Đặc Biệt

624Peripheral (𝓐) Ngoại Vi

625Planer Or ShaperMáy Bào

626Power UnitCụm Công Suất

627Priority (и) Sự Ưu Tiên

628Pumping JackCon Đội Bơm

629Rear SlideBànTrượt Sau

630Right-Hand ToolDao Phaỉ

631Rotating CentreTâm Quay

632Rotating LapBàn Rà Quay

633Screw ClampKẹp Bằng Vít

634ShanknThân Dao, Cán Dao

635Spiral SpringLò Xo Xoắn

636Step DrillMũi Khoan Bậc

637Supporting ShoeGuốc Tựa

638Thread ToolDao Tiện Ren

639Top ViewHình Chiếu Bằng

640Ubtraction (и) Phép Trừ

641UnbalanceKhông Cân Bằng

642UnificationSự Đồng Nhất

643Abrasive SlurryBùn Sệt

644Activity (и) Hoạt Động

645Allocate (𝒱) Phân Phối

646Arbor SupporTổ Đỡ Trục

647Base UnitPhần Thân Máy

648Boring ToolDụng Cụ Doa

649Capstan WheelnTời Quay

650Clearance AngleGóc Sau

651Convert (𝒱) Chuyển Đổi

652CounterweightĐối Trọng

653Cross SlideTrượt Ngang

654Cutting SharftTrục Sắt

655Division (и) Phép Chia

656DrawingBản Vẽ Kĩ Thuật

657DrawingSự Vẽ Kĩ Thuật 

658Drilling RigTháp Khoan

659Estimate (𝒱) Ước Lượng

660Feature (и) Thuộc Tính

661Feed RatelượngChạy Dao

662Floating Crane Cầu Phà

663Form ToolDao Định Hình

664Fundamental (𝓐) Cơ Bản

665Gear ShavingSự Cà Răng

666Gudgeon PinChốt Piston

667Hardware (и) Phần Cứng

668Integrate (𝒱) Tích Hợp

669Interact (𝒱) Tương Tác

670Intricate (𝓐) Phức Tạp

671Jig BaseGiá Đỡ Bạc Dẫn

672Leaf SpringNhíp (Ô Tô)

673Left-Hand ToolDao Trái

674LineCác Lọai Đường Nét

675Lorry, TruckXe Tải Nhẹ

676Milling CutterDao Phay

677Operation (и) Thao Tác

678Processor (и) Bộ Xử Lý

679SepatatorBộ Phân Chia 

680Solid DrawingBản Vẽ 3D

681Spot-FacingSự Lả Miệng

682Steady RestTốc Định Vị

683Stone HolderCần Giữ Đá

684Stub ArborỔ Trục Chính

685SuperchargerBơm Cao Áp

686Supporting PinnChốt Đỡ

687Transfer FingerCữ Chặn

688Upright,ColumnCột, Trụ

689Web ThinningCó Gờ Mỏng

690Wet GrindingSự Mài Ướt

691Wheel ShapeDạng Đá Mài

692WheelheardĐầu Làm Việc

6932D Drawingn.Bản Vẽ 2D

694AbrasiveChất Liệu Mài

695Arithmetic (и) Số Học

696Bent ToolDao Đầu Cong

697Boring BarCán Dao Doa

698Bottom CarriageHộp Gá

699CarriagenHộp Chạy Dao

700Computer (и) Máy Tính

701Conflict (𝒱) Xung Đột

702Cutting ForcesLực Cắt

703End MillDao Phay Ngón

704FlanknMặt Sau Của Dao

705FlapCánh Rà, Cánh Gấp

706Front PilotThân Trước

707FuselargeThân Máy Cất cánh

708GearheadHộp Bánh Răng

709Generation (и) Thế Hệ

710Hacksaw BladeLưỡi Cưa

711Index CrankThanh Chia

712Machne TaptaroTrênmáy

713Metal SawCưa Kim Loại

714Milled ToothRăng Phay

715NeckCổ Thắt Mũi Khoan

716Online (𝓐) Trực Tuyến

717Rear SupportChuôi Sau

718Secondary (𝓐) Thứ Cấp

719Slide BarThanh Truượt

720Software (и) Phần Mềm

721SpotfacerMũi Lả Miệng

722Square FileGiũa Vuông

723Surface GaugeCữ Phẳng

724Swinging ClampKẹp Lắc

725Tape MeasureThước Dây

726Terminal (и) Máy Trạm

727Tool ClearanceGóc Sau

728Vise/ ViceMỏ Cặp. Êtô

729Wheel PairCặp Bánh Xe

730Work HeadĐầu Làm Việc

731Ability (𝓐) Khả Năng

732BeamCần, Thanh Ngang

733Blade SpringLò Xo Lá

734CarriageHộp Chạy Dao

735Circular SawCưa Vòng

736Complex (𝓐) Phức Tạp

737Crown BlockKhối Đỉnh

738Crystal (и) Tinh Thể

739Cutting ForceLực Cắt

740Devise (𝒱) Phát Minh

741Disc SpringLò Xo Đĩa

742Dish WheelĐá Mài Đĩa

743Document (и) Văn Bản

744Driver PlateMâm Quay

745Dump TruckXe Tải Ben

746ExcavatorMáy Đào Đất

747Execute (𝒱) Thi Hành

748Flat PointĐiểm Phẳng

749Flexible (𝓐) Mềm Dẻo

750Front ColumTrụ Trước

751Grain SizeCỡ Hạt Mài

752HobdapPhay Phác Hình

753Imitate (𝒱) Mô Phỏng

754Imprint (𝒱) In, Khắc

755Lip AngleGóc Sắc (Ɓ)

756Liquid (и) Chất Lỏng

757Lock PinChốt Định Vị

758Magazine (и) Tạp Chí

759MagazineNơi Trữ Phôi

760Manipulate (и) Xử Lý

761OverarmCần Phía Trên

762ProjectionHình Chiếu

763Push BroachChuốt Đẩy

764RadiatorBộ Tản Nhiệt

765RockerThanh Cân Bằng

766Rotary TableBàn Xoay

767Sector ArmTrục Tỉ Lệ

768Shell ReamerLưỡi Căt

769Solve (𝒱) Giải Quyết

770Steering GearTay Lái

771Taper ShankChuôi Côn

772Threading DieBàn Ren

773Tool PostGiá Kẹp Dao

774Wear LandVùng Bị Mòn

775Wood PlaneCái Bào Gỗ

776Abacus (и) Bàn Tính

777Analog (и) Tương Tự

778Annular SawCưa Vòng

779BalanceSự Cân Bằng 

780Bottom BedThân Dưới

781CarrierGiá Đèo Hàng

782Chisel EdgeĐinh Cắt

783Circular SawCưa Đĩa

784ClampBệ Cố Định Máy

785ClampingSự Kẹp Chặt

786Clutchn.Khớp Ly Hợp

787Coarse FileGiũa Thô

788Cut OffTiện Cắt Đứt

789Cutting TipĐỉnh Cắt

790Device (и) Thiết Bị

791Diagram (и) Biểu Đồ

792DrillingSự Khoan Lỗ

793Drivig PinChốt Xoay

794FeederMáng Cấp Phôi

795Graphics (и) Đồ Họa

796Greater (𝓐) Lớn Hơn

797Hand WheelnTay Quay

798Haulage RopeCáp Tải

799Haulage UnitCụm Tải

800History (и) Lịch Sử

801HopperPhễu Cấp Phôi

802Index PlateĐĩa Chia

803LandRãnh Thoát Phoi

804Layer (и) Tầng, Lớp

805Limit (𝒱,и) Hạn Chế

806LocatingnSự Định Vị

807Needle FileGiũa Kim

808Nose AnglenGóc Đỉnh

809OutletBảng Cắm Điện

810ProgramChương Trình

811Rake AngleGóc Trước

812Relieving CamCam Đở

813Round FileGiũa Tròn

814Service (и) Dịch Vụ

815ShaperMáy Bào Ngang

816Signal (и) Tín Hiệu

817Smooth FileGiũa Mịn

818Storage (и) Lưu Trữ

819Swing AxleTrục Quay

820SwitchNút Công Tắc 

821TapMũi Cắt Ren Taro

822Transmit (𝒱) Truyền

823Valve TappetCần Van

824Wedge AngleGóc Chêm

825WheelheadHộp Đá Mài

826AssemblySự Lắp Ráp

827Bed ShaperBăng May

828BenchBàn Thợ Nguội

829BodyThân Mũi Khoan

830BraceCái Khoan Tay

831Century (и) Thế Kỷ

832CoredrillKhoan Lõi

833Decade (и) Thập Kỷ

834DredgerMáy Hút Bùn

835Etch (𝒱) Khắc Axit

836Feed BoxHộp Xe Dao

837Filtration (и) Lọc

838Fixture, JignĐồ Gá

839Intake PipeỐng Nạp

840Lathe ToolDao Tiện

841MachiningnGia Công

842PlugPhích Cắm Điện

843PunchingSự Đột Dấu

844QuillMũi Chống Tâm

845ReamingSự Chuốt Lõ

846Rear ColumnTrụ Sau

847Side HeadĐầu Trượt

848Spot-FaceLả Miệng 

849StandardTiêu Chuẩn

850Stop BracketVấu Đỡ

851TailplaneCánh Đuôi

852TemplateDưỡng, Mẫu

853Tool RakeGóc Trước

854ToolboxHòm Dụng Cụ

855AngleDao Phay Góc

856Clamp HookMóc Kẹp

857Decrease (𝒱) Giảm

858EccentricLệch Tâm

859ElevatorCánh Nâng

860Encode (𝒱) Mã Hóa

861Face PlateMâm Giữ

862HandlebarsTay Lái

863Increase (𝒱) Tăng

864Index PinChốt Chí

865LoaderBộ Nạp Than

866Memory (и) Bộ Nhớ

867OvercuTrãnh Cơ Sở

868Process (𝒱) Xử Lý

869RamKhung Chạy Dao

870Rear AxleTrục Sau

871Rear PilotCán Sau

872SandpaperGiấy Ráp

873ScrapingSự Cạo Rà

874Similar (𝓐) Giống

875SpindleTrục Chính

876Superior (To) (𝓐)

877Switch (и) Chuyển

878Task (и) Nhiệm Vụ

879Thick LineNét Đậm

880Thin LineNét Mảnh

881Tool ShankCán Dao

882TurretĐầu Rơvonve

883ArmatureCuộn Ứng

884BodyThân Dụng Cụ

885C ClampKẹp Chữ ₵

886CamshaftTrục Cam

887Channel (и) Kênh

888ClampingKẹp Chặt

889Data (и) Dữ Liệu

890DiamondKim Cương

891Head LampĐèn Pha

892HeadstockĐầu Máy

893HeadstockỤ Trước

894Lathe DogCái Tốc

895Motor SawCưa Máy

896Network (и) Mạng

897RescessGờ Đá Mài

898SaddlenBàn Trượt

899SliderCon Trượt 

900TailstockỤ Động 

901ToolDụng Cụ, Dao

902Top BedThân Trên

903AdapterKhâu Nối

904AircraftMáy Cất cánh

905Apronn.Tấm Chắn

906BoringSự Doa Lỗ

907Bow SawCưa Lọng

908ChuteMáng Trượt

909Circuit (и)Mạch

910DrawVẽ Kĩ Thuật

911Hand SawCưa Tay

912JeTống Phản Lực

913Less (𝓐) Ít Hơn

914Package (и) Gói

915Pull EndĐầu Kéo

916ReamerDao Chuốt

917ReamingChuốt Lỗ

918SaddleBàn Trượt

919ScraperLưỡi Nạo

920ScriberMũi Vạch

921SwivelKhớp Xoay

922TightenVặn Chật

923Tiny (𝓐) Nhỏ Bé

924ChassisSườn Xe

925Divide (𝒱)Chia

926DrawingnBản Vẽ

927DrillMũi Khoan

928Equal (𝓐) Bằng

929GrindingSự Mài

930HacksawCái Cưa

931Hybrid (𝓐) Lai

932Jack SawCưa Xẻ

933Lay OutLấy Dấu

934LocatevĐịnh Vị

935Magnetic (𝓐)Từ

936NozzleĐầu Phun

937PedestalBệ Máy

938Pulse (и) Xung

939RudderCánh Lái

940Spark PlugBugi

941ThreadĐoạn Ren

942TractorMáy Kéo

943TurningSự Tiện

944UpcutRãnh Trên

945WaysBăng Trượt

946Wood SawCưa Gỗ

947ApronTấm Chắn

948ColleTống Kẹp

949DrillKhoan Lỗ

950FaceMặt Trước

951FilingSự Giũa

952FrameKhung Xe

953GasketĐệm Lót

954GearBánh Răng

955GearboxHộp Số

956HammerCái Búa

957HolderCán Dao

958LatheMáy Tiện

959MarginGờ Xoắn

960Merge (𝒱)Trộn

961MufflerỐng Xả

962PliersCái Kìm

963RailĐuờng Ray

964RamnTrụ Trượt

965RodThanh Bơm 

966ScraperCạo Rà

967ScrewĐinh Vít

968VacuumHút Bụi

969WorkpiecePhôi

970AntennaAnten

971BaseGiá Chia

972BitMũi Khoan

973BreakChỗ Cắt

974ChuckMâm Cặp

975ClutchLy Hợp

976FileCái Giũa

977FileGiũa Tay

978FilterBộ Lọc

979FinCánh Đứng

980FlankMặt Sau

981PickRăng Đào

982ProjectChiếu

983PunchĐột Dấu

984RaspGiũa Nạo

985SaddleBệ Máy

986SpokeNan Hoa

987ViewSự Chiếu

988WheelBánh Xe

989ArmCần Xoay

990BodyThân Xe

991BoltBu Lông

992BroachChuốt

993Err:520Err:520

994CradleBệ Đỡ

995DerrickTháp

996Disk (и)Đĩa

997HeelLẹm Dao

998JawChấu Kẹp

999JibBăng Tải

1000NoseMũi Dao

1001SaddleBệ Đỡ

1002SpringLò Xo

1003TankBể Chứa

1004TrailerMoóc

1005TurningTiện

1006WrenchCờ Lê

1007BaseĐế Máy

1008BoreDoa Lỗ

1009RestỐc Kẹp

1010SawCái Cưa

1011ScaleTỷ Lệ

1012ShankChuôi

1013FloatPhao

1014LapMài Rà

1015NutĐai Ốc

1016PivotChốt

1017WingCánh 

1018ChipPhoi

1019FileGiũa

1020GrindMài

1021MillPhay

1022TapTa Rô

1023SawCưa

1024Length(ký hiệu: ɭ)Chiều dài

1025Mass(ký hiệu: ɱ)Khối lượng

1026Time(ký hiệu: t)Thời gian

1027Area(ký hiệu: Ş)Diện tích

1028Volume(ký hiệu: 𝒱)Thể tích

1029Velocity(ký hiệu: 𝒱)Vận tốc

1030Acceleration(ký hiệu: α)Gia tốc

1031Density(ký hiệu: ρ)Tỷ trọng, mật độ

1032Force(ký hiệu: ƒ)Lực

1033Moment(ký hiệu: ɱ)Mô men

1034Pressure(ký hiệu: ρ)Áp suất

1035Work(ký hiệu: 𝒲)Công

1036Power(ký hiệu: ᴘ)Công suất

1037Stress(ký hiệu: σ)ứng suất

1038Electric potential(ký hiệu: 𝒱)Điện thế

1039Electric curent(ký hiệu: Ι)Dòng điện

1040Electric resistance(ký hiệu: Ŕ)Điện trở

1041Temperature(ký hiệu: t)Nhiệt độ

1042Heat(ký hiệu: 𝒬)Nhiệt lượng

1043Speccific heat(ký hiệu: ¢)Nhiệt dung riêng

1044foot(ký hiệu: ft)Nhà cung cấp đo chiều dài

1045Square foot(ký hiệu: ft2)Nhà cung cấp đo diện tích

1046Cubic foot(ký hiệu: ft3)Nhà cung cấp đo thể tích

1047Pound force(ký hiệu: lbf)

1048Horse power(ký hiệu: hp)Mã lực

1049Metre(ký hiệu: ɱ)Mét

1050Square metre(ký hiệu: m2)Mét vuông

1051Cubic metre(ký hiệu: m3)Mét khối

1052Litre(ký hiệu: ɭ)Lít

1053Watt(ký hiệu: 𝒲)Oát

1054Ohm(ký hiệu: )Ôm

1055Kilocalorie(ký hiệu: kcal)Kilo calo

1056Kilogrammeforce(ký hiệu: kgf)

1057Fahrenheit temperature(ký hiệu: oF)Độ ₣

1058Celsius temperature(ký hiệu: oC)Độ ₵

1059Bristish thermal unit(ký hiệu: Btu)

1060Pound(ký hiệu: Ib/ Ibm)Cân Anh (1 pound = 0.45359237 kg)

1061Second(ký hiệu: s)Giây

1062Gallon(ký hiệu: gal)Một nhà cung cấp tính thể tích, 1 gal (mỹ) = 4.40488377086 lít

1063radian(ký hiệu: rad)Nhà cung cấp đo góc phẳng

1064Ampere(ký hiệu: 𝓐)Ampe

1065Gramme(ký hiệu: ɢ)Gam

1066kiligramme(ký hiệu: kg)Kilogam

1067Minute(ký hiệu: min)Phút

1068volt(ký hiệu: 𝒱)Vôn

1069Coulomb(ký hiệu: ₵)Culong, nhà cung cấp đo điện tích

1070Viết đầy đủ(ký hiệu: Ký hiệu/ Viết tắt)Nghĩa

1071Inch(ký hiệu: in)2.54 cm

1072Foot(ký hiệu: ft)12 in = 30.48 cm

1073Yard(ký hiệu: yd)3 ft = 91.44 cm

1074Mile(ký hiệu: Mi)1760 yd = 1609.33 ɱ

1075Nautical mile (knot)(ký hiệu: naut. mi.)6080 ft = 1853.18 ɱ

1076Abacus (и)Bàn Tính

1077Ability (𝓐)Khả Năng

1078Access (𝒱,и)Truy Cập; Sự Truy Cập         

1079Accommodate (𝒱)Làm Cho Thích Nghi, Phù Hợp; Chứa Đựng

1080Acoustic Coupler (и)Bộ Ghép Âm

1081Activity (и)Hoạt Động        

1082Allocate (𝒱)Phân Phối        

1083Analog (и)Tương Tự

1084Analyst (и)Nhà Phân Tích   

1085Animation (и)Hoạt Hình

1086Application (и)Ứng Dụng   

1087Arithmetic (и)Số Học

1088Aspect (и)Lĩnh Vực, Khía Cạnh

1089Assemble (𝒱)Lắp Ráp

1090Associate (𝒱)Có Liên Quan, Quan Hệ

1091Attach (𝒱)Gắn Vào, Đính Vào       

1092Binary (𝓐)Nhị Phân, Thuộc Về Nhị Phân

1093Calculation (и)Tính Toán

1094Capability (и)Khả Năng

1095Causal (𝓐)Có Tính Nhân Quả

1096Centerpiece (и)Mảnh Trung Tâm

1097Century (и)Thế Kỷ

1098Channel (и)Kênh      

1099Characteristic (и)Thuộc Tính, Nét Tính Cách

1100Chronological (𝓐)Thứ Tự Thời Gian

1101Circuit (и)Mạch        

1102Cluster Controller (и)Bộ Điều Khiển Trùm        

1103Command (𝒱,и)Ra Lệnh, Lệnh (Trong Máy Tính)

1104Communication (и)Sự Liên Lạc

Xem Thêm  Tất tần tật về Nén và Giải Nén Zip, Gzip, Tar, Rar, 7-Zip trên Linux - chọn tệp zip

1105Complex (𝓐)Phức Tạp

1106Component (и)Thành Phần

1107Computer (и)Máy Tính

1108Computerize (𝒱)Tin Học Hóa        

1109Condition (и)Điều Kiện

1110Configuration (и)Cấu Hình 

1111Conflict (𝒱)Xung Đột

1112Consist (Of)Gồm Có  

1113Contemporary (𝓐)Cùng Lúc, Đồng Thời   

1114Convert (𝒱)Chuyển Đổi

1115Convert (𝒱)Chuyển Đổi      

1116Coordinate (𝒱) Phối Hợp    

1117Crystal (и)Tinh Thể

1118Data (и)Dữ Liệu         

1119Database (и)Cơ Sở Dữ Liệu

1120Decade (и)Thập Kỷ   

1121Decision (и)Quyết Định

1122Decrease (𝒱)Giảm

1123Definition (и)Định Nghĩa    

1124Demagnetize (𝒱)Khử Từ Hóa

1125Dependable (𝓐)Có Thể Tin Cậy Được        

1126Design (𝒱,и)Thiết Kế; Bản Thiết Kế

1127Device (и)Thiết Bị

1128Devise (𝒱)Phát Minh

1129Diagram (и)Biểu Đồ  

1130Different (𝓐)Khác Biệt         

1131Digital (𝓐)Số, Thuộc Về Số

1132Discourage (𝒱)Không Khuyến Khích, Không Động Viên

1133Disk (и)Đĩa     

1134Disparate (𝓐)Khác Nhau, Khác Loại

1135Display (𝒱,и)Hiển Thị; Màn Hình

1136Distinction (и)Sự Phân Biệt, Sự Khác Biệt

1137Distribute (𝒱)Phân Phối     

1138Distributed System (и)Hệ Phân Tán

1139Division (и)Phép Chia

1140Document (и)Văn Bản        

1141Electromechanical (𝓐)Có Tính Chất Cơ Điện Tử

1142Electronic (и,𝓐)Điện Tử, Có Liên Quan Đến Máy Tính   

1143Encode (𝒱)Mã Hóa     

1144Encourage (𝒱)Động Viên, Khuyến Khích 

1145Environment (и)Môi Trường

1146Equal (𝓐)Bằng

1147Equipment (и)Trang Thiết Bị

1148Essential (𝓐)Thiết Yếu, Căn Bản    

1149Estimate (𝒱)Ước Lượng

1150Etch (𝒱)Khắc Axit

1151Execute (𝒱)Thi Hành 

1152Experiment (𝒱,и)Tiến Hành Thí Nghiệm, Cuộc Thí Nghiệm

1153Expertise (и)Sự Thành Thạo

1154Exponentiation (и)Lũy Thừa, Hàm Mũ   

1155External (𝓐)Ngoài, Bên Ngoài

1156Feature (и)Thuộc Tính        

1157Fibre-Optic Cable (и)Cáp Quang

1158Figure Out (𝒱)Tính Toán, Tìm Ra    

1159Filtration (и)Lọc       

1160Firmware (и)Phần Mềm Được Cứng Hóa

1161Flexible (𝓐)Mềm Dẻo

1162Function (и)Hàm, Chức Năng        

1163Fundamental (𝓐)Cơ Bản

1164Gateway (и)Cổng Kết Nối Mạng internet Cho Những Mạng Lớn

1165Generation (и)Thế Hệ

1166Global (𝓐)Toàn Cầu, Tổng Thể       

1167Graphics (и)Đồ Họa  

1168Greater (𝓐)Lớn Hơn   

1169Handle (𝒱)Giải Quyết, Xử Lý

1170Hardware (и)Phần Cứng

1171History (и)Lịch Sử    

1172Hook (𝒱)Ghép Vào Với Nhau

1173Hybrid (𝓐)Lai  

1174Imitate (𝒱)Mô Phỏng

1175Immense (𝓐)Bao La, Rộng Lớn        

1176Impact (𝒱,и)Tác Động, Va Chạm; Sự Va Chạm, Tác Động

1177Imprint (𝒱)In, Khắc

1178Increase (𝒱)Tăng

1179Indicate (𝒱)Chỉ Ra, Cho Biết

1180Input (𝒱,и)Vào, Nhập Vào   

1181Install (𝒱)Cài Đặt, Thiết Lập 

1182Instruction (и)Chỉ Dẫn

1183Integrate (𝒱)Tích Hợp

1184Interact (𝒱)Tương Tác

1185Interchange (𝒱)Trao Đổi Lẫn Nhau 

1186Interface (и)Giao Diện

1187Internal (𝓐)Trong, Bên Trong        

1188Intricate (𝓐)Phức Tạp

1189Invention (и)Phát Minh

1190Layer (и)Tầng, Lớp    

1191Less (𝓐)Ít Hơn  

1192Limit (𝒱,и)Hạn Chế    

1193Liquid (и)Chất Lỏng

1194Logical (𝓐)Một Cách Logic

1195Magazine (и)Tạp Chí 

1196Magnetize (𝒱)Từ Hóa, Nhiễm Từ

1197Mainframe Computer (и)Máy Tính Lớn

1198Majority (и)Phần Lớn, Phần Chủ Yếu

1199Manipulate (и)Xử Lý 

1200Mathematical (𝓐)Toán Học, Có Tính Chất Toán Học

1201Mathematician (и)Nhà Toán

1202Mechanical (𝓐)Cơ Khí, Có Tính Chất Cơ Khí

1203Memory (и)Bộ Nhớ

1204Microcomputer (и)Máy Vi Tính    

1205Microminiaturize (𝒱)Vi Hóa

1206Microprocessor (и)Bộ Vi Xử Lý

1207Minicomputer (и)Máy Tính Mini  

1208Multimedia (и) Đa Phương Tiện    

1209Multiplexor (и)Bộ Dồn Kênh        

1210Multiplication (и)Phép Nhân

1211Multi-Task (и)Đa Nhiệm      

1212Multi-User (и)Đa Người Dùng

1213Network (и)Mạng

1214Numeric (𝓐)Số Học, Thuộc Về Số Học      

1215Online (𝓐)Trực Tuyến

1216Operating System (и)Hệ Điều Hành        

1217Operation (и)Thao Tác

1218Output (𝒱,и)Ra, Mang Ra       

1219Package (и)Gói

1220Particular (𝓐)Đặc Biệt

1221Perform (𝒱)Tiến Hành, Thi Hành

1222Peripheral (𝓐)Ngoại Vi        

1223Physical (𝓐)Thuộc Về Vật Chất

1224Predecessor (и)Người, Vật Tiền Nhiệm; Tổ Tiên  

1225Priority (и)Sự Ưu Tiên

1226Process (𝒱)Xử Lý       

1227Processor (и)Bộ Xử Lý

1228Productivity (и)Hiệu Suất

1229Pulse (и)Xung 

1230Real-Time (𝓐)Thời Gian Thực

1231Recognize (𝒱)Nhận Ra, Nhận Diện 

1232Register (𝒱,и)Thanh Ghi, Đăng Ký

1233Reliability (и)Sự Có Thể Tin Cậy Được

1234RepairSửa Chữa

1235Schedule (𝒱,и)Lịch Trình      

1236Secondary (𝓐)Thứ Cấp

1237Service (и)Dịch Vụ    

1238Signal (и)Tín Hiệu     

1239Similar (𝓐)Giống

1240Single-Purpose (и)Đơn Mục Đích 

1241Software (и)Phần Mềm

1242Solution (и)Giải Pháp, Lời Giải

1243Solve (𝒱)Giải Quyết   

1244Sophistication (и)Sự Phức Tạp

1245Storage (и)Lưu Trữ    

1246Subtraction (и)Phép Trừ     

1247Superior (To) (𝓐)Tốt Hơn

1248Switch (и)Chuyển

1249Tape (𝒱,и)Ghi Băng, Băng

1250Task (и)Nhiệm Vụ

1251Technology (и)Công Nghệ

1252Teleconference (и)Hội Thảo Từ Xa

1253Terminal (и)Máy Trạm

1254Tiny (𝓐)Nhỏ Bé

1255Transistor (и)Bóng Bán Dẫn

1256Transmit (𝒱)Truyền  

1257Vacuum Tube (и)Bóng Chân Không    

1258WrenchesCờ Lê

1259Open End WrenchesCờ Lê Hai Đầu

1260Spline End WrenchesCơ Lê Vòng Đóng

1261Crowfoot WrenchesCờ Lê Đầu Rời

1262Combination WrenchesCờ Lê Một Đầu Mở Một Đầu Chòng

1263Hex WrenchesLục Giác

1264Slab RatchetCơ Lê Bánh Cóc

1265Ratchet WrenchesCờ Lê Bánh Cóc

1266Torque WrenchesCần Xiết Lực

1267Pipe WrenchesKìm Nước

1268Adjustable WrenchesMỏ Lết Điều Chỉnh

1269Six Point SocketsKhẩu Tay Vặn Sáu Cạnh

1270Twelve Point SocketsKhẩu Tay Vặn Kiểu Răng

1271Universal SocketsTay Vặn

1272AdaptorBộ Đầu Nối

1273Socket ExtensionTay Nối Khẩu

1274Universal JointKhớp Nối Vạn Năng

1275ScrewdriversBộ Tuốc Nơ Vít (Vặn Vít)

1276Fast ScrewdriversTuốc-Nơ Vít Điện

1277Electronic Miniature ScrewdriversTuốc-Nơ Vít Điện

1278Pillips ScrewdriversTuốc-Nơ Vít Đầu Chữ Thập

1279Magnetic ScrewdriversTuốc-Nơ Vít Từ Tính

1280Flat Tip ScrewdriversTuốc-Nơ Vít Dẹp

1281Tap HandTay Quay Taro

1282Needle Nose PliersKìm Đầu Nhọn

1283Locking PliersKìm Cộng Lực

1284Safety Wire TwistersKẹp Cầu Chì

1285Adjustable Joint PliersKìm Mỏ Quạ

1286Connector PlugKìm Mạng

1287Wire StrippersKìm Tuốt Dây

1288Combination Slip-Joint PliersKìm Cắt Trượt

1289Convertible Snap Ring PliersKìm Phe, Kìm Hãm

1290Diagonal CuttersKìm Cắt Dây

1291Wire CrimpersKìm Tuốt Dây

1292Electronic ToolsCông Cụ Điện

1293Safety Lamb (Miner’Ş Lamb)Đèn Thợ Mỏ

1294Flashing LightĐèn Pin

1295InterphoneMáy Bộ Đàm

1296Electronic IronMỏ Hàn Cầm Tay

1297EarphoneTai Nghe

1298Static WristDây Đeo Cổ Tay Chống Tĩnh Điện

1299BatteryPin

1300ChargerSạc Điện

1301SpeakerLoa

1302ReceptacleỔ Cắm Nguồn Điện

1303Electronic RunnerSúng Điện

1304Electronic DrillsKhoan Điện

1305Flashing Emergency LightĐèn Cấp Cứu

1306UltrasonicSóng Siêu Âm

1307Measuring ToolsCông Cụ Đo Lường

1308Steel RulersThước Sắt

1309Tape RulersThước Cuộn

1310Outside MicrometerPanme Do Ngoài

1311Feeler (Thickness) GaugesThước Căn Lá

1312Measuring CupCốc Đong

1313Dial CaliperDu Xích, Thước Kẹp

1314GaugesĐồng Hồ Đo

1315Multi MeterĐồng Hồ Đo Điện Multimeter

1316Meg Ohm MeterĐồng Hồ Ôm

1317Gun AirSúng Siết Bu Long Bằng Khí Nén

1318Inspection MirrorKính Phản Quang

1319MagnifierKính Phóng Đại

1320Flexible Two_Claw Pick Up ToolTay Gắp Kép Có Khớp Nối

1321Flexible Magnetic Pick Up ToolThanh Từ Có Khớp Nối

1322Utility KnifeDao Rạch

1323Scraper KnifeDao Cạo

1324Snip (Scissor)Dao Cắt

1325ChiselsCái Đục

1326PunchCái Dùi

1327Tripod (Spider)Giá Ba Chân

1328Copper HammerBúa Bằng Đồng

1329Iron HammerBúa Sắt

1330Rubber HammerBúa Cao Su

1331HookMóc

1332Rubber HammerCái Nhíp

1333Pin Removal ToolsDụng Cụ Nhổ Đinh

1334Pneumatic RunnerSúng Hơi

1335Pneumatic DrillsKhoan Hơi

1336Rivet GunSúng Bắn Đinh

1337Injector (Squirt)Thiết Bị Bơm

1338Oil CartCây Bơm Dầu Bôi Trơn

1339Injector (Squirt)Cây Bơm Dầu Thủy Lực

1340Grease GunSúng Bơm Dầu

1341DishclothGiẻ Lau

1342GloveGăng Tay

1343RopeDây Cáp

1344Tools KitHộp Dụng Cụ

1345Tool RackGiá Dụng Cụ

1346JackCái Kích

1347Work LadderThang Làm Việc

1348Grinding WheelĐá Mài

1349Sand PaperGiấy Ráp

1350Adhesive TapeBăng Dính

1351Soldering TinThiếc Hàn

1352Tow BarThanh Kéo

1353Flashing VestÁo Dạ Quang

1354Goggle (Blinkers)Kính Bảo Vệ

1355Life Belt(Safety Belt)Thắt Lưng An Toàn, Đai Bảo Hộ

1356Bore size Đường kính trong xi lanh

1357Odering code    Mã đặt mua

1358Mounting codeMã lắp ghép

1359Cylinder seal kit   Gioăng, phốt xi lanh

1360Rod End Clevis Kiểu lắp đầu xy-lanh hình chữ ᑗ (RC)

1361Rod End Tang  Kiểu lắp đầu xy-lanh khớp trụ (RT)

1362Stroke up to any practical length  Hành trình làm việc theo yêu cầu

1363Cap End Tang  Kiểu lắp đuôi xy-lanh khớp trụ (ET)

1364Double acting/Single acting Xi lanh cần đôi/xi lanh cần đơn

1365Rod End Flange  Kiểu lắp đầu xy-lanh bích hình vuông (RF)

1366Rod End Spherical Bearing Kiểu lắp đầu xy-lanh khớp cầu (RB)

1367Cross TubeKiểu lắp dạng ống trụ tròn (CT)

1368Directional control valveVan phân phối

1369Cownter balance valveVan đối trọng

1370Logic valveVan logic

1371Mounting Style Mã lắp ghép đuôi xi lanh

1372Preventive maintenancebảo trì phòng ngừa

1373Breakdown maintenance/ Operation to Break Down/  OTBDbảo trì khi có hư hỏng

1374Predictive maintenancebảo trì phán đoán

1375Periodic maintenance /Time based maintenance /TBM / Fixed Time Maintenance-FTM)bảo trì định kỳ

1376Lean MaintenanceBảo trì tinh gọn

1377Corrective maintenancebảo trì khắc phục hay bảo trì hiệu chỉnh

1378Condition Based Maintenance (CBM)bảo trì dựa trên tình trạng thiết bị

1379Design Out Maintenance, DOMbảo trì thiết kế lại

1380Proactive Maintenancebảo trì tiên phong

1381Life Time Extention, LTEbảo trì kéo dài tuổi thọ

1382Reliability Center Maint (RCM)bảo trì tập trung vào độ tin cậy

1383Total Productive Maint (TPM)Bảo trì năng suất toàn thể hay toàn diện hay tổng thể

1384Risk Based Maintenance (RBM)Bảo trì dựa trên rủi ro

1385Plant Shutdown & Turnaround Planninglập plan ngừng máy cho bảo trì toàn nhà máy

1386Operator Maintenancebảo trì có sự tham gia nhân viên vận hành

1387adapter plate unitbộ gắn đầu tiêu chuẩn

1388abrasive beltbăng tải gắn bột mài

1389amplifierbộ khuyếch đại

1390feed selectorbộ điều chỉnh lượng ăn dao

1391aerodynamic controllerbộ kiểm tra khí động lực

1392inductance-type pick-upbộ phát kiểu cảm kháng

1393audio oscillatorbộ dao động tiếng động

1394adjustable supportgối tựa điều chỉnh

1395aprontấm chắn

1396aileroncánh phụ thăng bằng

1397bed shaperbăng may

1398arbor supportổ đỡ trục

1399drill chuckđầu kẹp mũi khoan

1400camshafttrục cam

1401electric- contact gaugeheadđầu đo điện tiếp xúc

1402drivig pinchốt xoay

1403end milldao phay mặt đầu

1404elevatorcánh nâng

1405expansion reamerdao chuôt nong rộng

1406end supportgiá đỡ phía sau

1407feed shafttrục chạy dao

1408facing tooldao tiện mặt đầu

1409fixed supportgối tựa cố định

1410form tooldao định hình

1411front fender, mudguardchắn bùn trước

1412index crankthanh chia

1413jetống phản lực

1414hob slidebàn trượt dao

1415jibbăng tải

1416 key- seat milling cutterdao phay răng then

1417frontal plane of projectionmặt phẳng chính diện

1418left- hand milling cutterdao phay chiều trái

1419magazinenơi trữ phôi

1420change gear traintruyền động đổi rãnh

1421motor fanquạt máy động cơ

1422adjusttable wrenchmỏ lết

1423contact rollcon lăn tiếp xúc

1424lathemáy tiện

1425engine lathemáy tiện ren

1426circular sawing machinemáy cưa vòng

1427CNC vertical machinemáy phay đứng CNC

1428CNC machine toolmáy dụng cụ điều khiển số

1429abrasive slurrybùn sệt mài

1430burnisherdụng cụ mài bóng

1431grinding machinemáy mài

1432multi-rib grinding wheelbánh mài nhiều ren

1433mounting of grinding wheelgá lắp đá mài

1434perspective projectionphép chiếu phối cảnh

1435parallel projectionPhép chiếu song song

1436oblique projectionphép chiếu xiên

1437orthographic projectionphép chiếu trực giao hay chiếu vuông góc

1438top viewhình chiếu bằng 

1439front viewhình chiếu đứng 

1440Projection planeMặt phẳng chiếu

1441side viewhình chiếu cạnh

1442Cutting theoryNguyên lý cắt

1443Manufacturing automationTự động hóa sản xuất

1444Labour safetyAn toàn lao động

1445Electrical installationstrang thiết bị điện

1446Design AutomationTự động hóa thiết kế

1447Assembly jigsđồ gá lắp ráp

1448Automatic linedây chuyền tự động

1449abrasive wearsự mòn do mài

1450abrasive machinemáy gia công mài

1451arc weldhàn hồ quang

1452Lathe bedBăng máy 

1453Lathe dogTốc máy tiện 

1454Cross slideBàn trượt ngang 

1455CarriageBàn xe dao 

1456Compound slideBàn trượt hỗn hợp 

1457TailstockỤ sau 

1458SaddleBàn trượt 

1459Tool holderĐài dao 

1460HeadstockỤ trước

1461Speed boxHộp vận tốc 

1462Dividing headỤ phân độ

1463Lead screwTrục vít me 

1464Feed (gear) boxHộp chạy dao 

1465Feed shaftTrục chạy dao 

1466ChuckMâm cặp 

1467Main spindleTrục chính 

1468Four- jaw chuckMâm cặp 4 chấu 

1469Three- jaw chuckMâm cặp 3 chấu 

1470JawChấu kẹp 

1471Steady restLuy nét cố định 

1472RestLuy nét 

1473Hand wheelTay quay 

1474Follower restLuy nét di động 

1475Lathe centerMũi tâm 

1476Dead centerMũi tâm chết (cố định) 

1477Dog plateMâm cặp tốc 

1478Rotaring centerMũi tâm quay 

1479Face plateMâm cặp hoa mai 

1480Bent- tail dogTốc chuôi cong 

1481wheel shapedạng đá mài

1482wheelbánh xe

1483work headđầu làm việc

1484wheel tractormáy kéo bánh hơi

1485work support armcần chống

1486work rest bladethanh tựa

1487Workpiece cụ thể gia công, phôi

1488work surfaceBề mặt gia công

1489workholder retainermâm kẹp phôi

1490Gauging fixtuređồ gá xác minh

1491wrench opening đầu mở miệng, đầu khoá

1492Milling fixtuređồ gá phay

1493Boring fixture đồ gá khoan, đồ gá doa

1494Work fixtuređồ gá kẹp chặt

1495high- speed steelcutting tooldụng cụ cắt bằng thép gió

1496boltbu-lông

1497screwvít

1498Plain milling cutterDao phay đơn

1499Plane approach anglegóc nghiêng chính (j)

1500Plane point anglegóc mũi dao (e)

1501Pointed turning tooldao tiện tinh đầu nhọn

1502Profile turning tooldao tiện định hình

1503Profile-turing latheMáy tiện chép hình

1504Righ-hand milling cutterDao phay răng xoắn phải

1505Rake anglegóc trước

1506Roughing turning tooldao tiện thô

1507RestLuy nét

1508Rotaring centerMũi tâm quay

1509Relieving latheMáy tiện hớt lưng

1510Straight turning tooldao tiện đầu thẳng

1511SaddleBàn trượt

1512Speed boxHộp vận tốc

1513Steady restLuy nét cố định

1514Semiautomatic latheMáy tiện bán tự động

1515Screw/Thread-cutting latheMáy tiện ren

1516Sliting saw, circular saw Dao phay cắt đứt

1517Single-angle milling cutterDao phay góc đơn

1518Shank-type cutterDao phay ngón

1519Slot milling cutterDao phay rãnh

1520Tool dụng cụ, dao

1521Tool lifetuổi thọ của dao

1522Thread tooldao tiện ren

1523Tool holderĐài dao

1524TurretĐầu rơ-vôn-ve

1525Turret latheMáy tiện rơ-vôn-ve

1526T-slot cutterDao phay rãnh chữ T

1527Wood latheMáy tiện gỗ

1528Auxiliary clearance anglegóc sau phụ

1529Auxiliary plane anglegóc nghiêng phụ (j1)

1530Auxilary cutting edge = end cut edgelưỡi cắt phụ

1531AngleDao phay góc

1532Automatic latheMáy tiện tự động

1533Built up edge (BUE)lẹo dao

1534Board turning tooldao tiện tinh rộng bản

1535Boring tooldao tiện (doa) lỗ

1536Bent-tail dogTốc chuôi cong

1537Bench latheMáy tiện để bàn

1538Chief anglescác góc chính 

1539ChipPhoi

1540Clearance anglegóc sau

1541Cutting anglegóc cắt ({d})

1542Cutting –off tool, parting tool dao tiện cắt đứt

1543Chamfer tooldao vát mép

1544Cutting fluid = coolantdung dịch trơn nguội

1545Cutting speedtốc độ cắt

1546Cross feedchạy dao ngang

1547Cross slideBàn trượt ngang

1548Compound slideBàn trượt hỗn hợp

1549Camshaft latheMáy tiện trục cam

1550Cutting –off latheMáy tiện cắt đứt

1551ChuckMâm cặp

1552Cylindrical milling cutterDao phay mặt trụ

1553Disk-type milling cutterDao phay đĩa

1554Dead centerMũi tâm chết (cố định)

1555Dog plateMâm cặp tốc

1556Dove-tail milling cutterDao phay rãnh đuôi én

1557End millDao phay ngón

1558Flankmặt sau

1559Facemặt trước

1560Facing tooldao tiện mặt đầu

1561Finishing turning tooldao tiện tinh

1562Feed (gear) boxHộp chạy dao

1563Face milling cutterDao phay mặt đầu

1564Form-relieved toothRăng dạng hớt lưng

1565Follower restLuy nét di động

1566Gang milling cutterDao phay tổ hợp

1567Hand wheelTay quay

1568Inserted-blade milling cutterDao phay răng ghép

1569Inserted bladeRăng ghép

1570JawChấu kẹp

1571Key-seat milling cutterDao phay rãnh then

1572Lip anglegóc sắc (ɓ)

1573Lathe dogTốc máy tiện

1574Lathe bedBăng máy

1575Longitudinal feedchạy dao dọc

1576Left/right hand cutting tooldao tiện trái/phải

1577Lead screwTrục vít me

1578Lathe centerMũi tâm

1579milling cutterDao phay

1580Machined surfacebề mặt đã gia công

1581Main spindleTrục chính

1582Nosemũi dao

1583Nose radiusbán kính mũi dao

1: 2D Drawingn. là gì? Là: Bản Vẽ 2D
2: Abacus (и) là gì? Là:  Bàn Tính
3: Ability (𝓐) là gì? Là:  Khả Năng
4: Abrasive là gì? Là: Chất Liệu Mài
5: Abrasive Belt là gì? Là: Băng Tải Gắn Bột Mài
6: abrasive machine là gì? Là: máy gia công mài
7: Abrasive Slurry là gì? Là: Bùn Sệt Mài
8: Abrasive Stick, Stone là gì? Là: Đá Mài
9: abrasive wear là gì? Là: sự mòn do mài
10: Acceleration(ký hiệu: α) là gì? Là: Gia tốc
11: Access (𝒱,и) là gì? Là:  Truy Cập; Sự Truy Cập
12: Accommodate (𝒱) là gì? Là:  Làm Cho Thích Nghi, Phù Hợp; Chứa Đựng
13: Accummulator Battery là gì? Là: Acqui
14: Accumulator Battery là gì? Là: Ắc Quy
15: Acoustic Coupler (и) là gì? Là:  Bộ Ghép Âm
16: Activity (и) là gì? Là:  Hoạt Động
17: Adapter là gì? Là: Khâu Nối
18: Adapter Plate Unit là gì? Là: Bộ Gắn Đầu Tiêu Chuẩn
19: Adapter Sleeve là gì? Là: Ống Nối Trượt
20: Adaptor là gì? Là: Bộ Đầu Nối
21: Additional Adjustable Supportn. là gì? Là: Gối Tựa Điều Chỉnh Bổ Sung
22: Adhesive Tape là gì? Là: Băng Dính
23: Adjustable Joint Pliers là gì? Là: Kìm Mỏ Quạ
24: adjustable support là gì? Là: gối tựa điều chỉnh
25: Adjustable Supportn. là gì? Là: Gối Tựa Điều Chỉnh
26: Adjustable Wrenches là gì? Là: Mỏ Lết Điều Chỉnh
27: Adjusttable Lap là gì? Là: Dao Mài Rà Điều Chỉnh Được
28: Adjusttable Wrench là gì? Là: Mỏ Lết
29: Aerodynamic Controller là gì? Là: Bộ Kiểm Soát Khí Động Lực
30: Aileron là gì? Là: Cánh Phụ Cân Bằng
31: Aircraft là gì? Là: Máy Cất cánh
32: Allocate (𝒱) là gì? Là:  Phân Phối
33: Ampere(ký hiệu: 𝓐) là gì? Là: Ampe
34: Amplifier là gì? Là: Bộ Khuyếch Đại
35: Analog (и) là gì? Là:  Tương Tự
36: Analyst (и) là gì? Là:  Nhà Phân Tích
37: Anchor Prop là gì? Là: Chân Cố Định
38: Angle là gì? Là: Dao Phay Góc
39: Angle là gì? Là: Dao phay góc
40: Angle Of Cutting là gì? Là: Góc Cắt
41: Animation (и) là gì? Là:  Hoạt Hình
42: Annular Saw là gì? Là: Cưa Vòng
43: Antenna là gì? Là: Anten
44: Application (и) là gì? Là:  Ứng Dụng
45: Apron là gì? Là: Tấm Chắn
46: Apronn. là gì? Là: Tấm Chắn
47: Arawler Tractor là gì? Là: Máy Kéo Bánh Xích
48: Arbor Suppor là gì? Là: Tổ Đỡ Trục
49: arbor support là gì? Là: ổ đỡ trục
50: arc weld là gì? Là: hàn hồ quang
51: Area(ký hiệu: Ş) là gì? Là: Diện tích
52: Arithmetic (и) là gì? Là:  Số Học
53: Arm là gì? Là: Cần Xoay
54: Armature là gì? Là: Cuộn Ứng
55: Aspect (и) là gì? Là: Lĩnh Vực, Khía Cạnh
56: Assemble (𝒱) là gì? Là: Lắp Ráp
57: Assembly là gì? Là: Sự Lắp Ráp
58: Assembly Drawingn. là gì? Là: Bản Vẽ Lắp
59: Assembly jigs là gì? Là: đồ gá lắp ráp
60: Associate (𝒱) là gì? Là:  Có Liên Quan, Quan Hệ
61: Attach (𝒱) là gì? Là:  Gắn Vào, Đính Vào
62: Audio Oscillator là gì? Là: Bộ Dao Động Âm Thanh
63: Automatic Cycle Control Device là gì? Là: Thiết Bị Kiểm Soát Chu Kì Tự Động
64: Automatic Lathe là gì? Là: Máy Tiện Tự Động
65: Automatic line là gì? Là: dây chuyền tự động
66: Automatic Machine là gì? Là: Máy Công Cụ Tự Động
67: Automaticloading Device là gì? Là: Thiết Bị Cấp Phôi Tự Động
68: Auxilary Cutting Edge = End Cut Edge là gì? Là: Lưỡi Cắt Phụ
69: Auxilary cutting edge = end cut edge là gì? Là: lưỡi cắt phụ
70: Auxilary Flank là gì? Là: Mặt Sau Phụ
71: Auxiliary Clearance Angle là gì? Là: Góc Sau Phụ
72: Auxiliary clearance angle là gì? Là: góc sau phụ
73: Auxiliary Plane Angle là gì? Là: Góc Nghiêng Phụ (J1)
74: Auxiliary plane angle là gì? Là: góc nghiêng phụ (j1)
75: Axial Component Of Cutting Forcen. là gì? Là: Thành Phần Lực Cắt Dọc Trục
76: Axonometric Viewn là gì? Là: Hình Chiếu Trục Đo
77: Back Rake Anglen là gì? Là: Góc Nâng
78: Balance là gì? Là: Sự Cân Bằng
79: Balancing Mandrel là gì? Là: Trục Cân Bằng
80: Balancing Stand là gì? Là: Giá Câ Nbằng
81: Balancing Weight là gì? Là: Đối Trọng Cân Bằng
82: Bar- Advancemeny Mechanism là gì? Là: Cơ Cấu Thanh Dẫn Tiến
83: Bar-Clamping Mechanism là gì? Là: Cơ Cấu Thanh Kẹp
84: Base là gì? Là: Giá Chia
85: Base Unit là gì? Là: Phần Thân Máy
86: Basic Plane là gì? Là: Mặt Phẳng Đáy (Mặt Đáy)
87: Basis Mesh Fraction là gì? Là: Thành Phân Hạt Mài Cơ Bản
88: Battery là gì? Là: Pin
89: Beam là gì? Là: Cần, Thanh Ngang
90: Bearing Sleeve là gì? Là: Ống Lót Ổ Đỡ
91: Bed Shaper là gì? Là: Băng May
92: Bed Shapern là gì? Là: Máy Bào Giường
93: Bench là gì? Là: Bàn Thợ Nguội
94: Bench Hammer là gì? Là: Búa Thợ Nguội
95: Bench lathe là gì? Là: Máy tiện để bàn
96: Benchwork là gì? Là: Gia Công Nguội
97: Bent- tail dog là gì? Là: Tốc chuôi cong
98: Bent Tool là gì? Là: Dao Đầu Cong
99: Bent-tail dog là gì? Là: Tốc chuôi cong
100: Binary (𝓐) là gì? Là:  Nhị Phân, Thuộc Về Nhị Phân
101: Bit là gì? Là: Mũi Khoan
102: Blade Spring là gì? Là: Lò Xo Lá
103: Board Turning Tool là gì? Là: Dao Tiện Tinh Rộng Bản.
104: Board turning tool là gì? Là: dao tiện tinh rộng bản
105: Body là gì? Là: Thân Mũi Khoan
106: Bogic là gì? Là: Thanh Chuyển Hướng
107: Bolt là gì? Là: Bu Lông
108: Booster là gì? Là: Động Cơ Tăng Tốc
109: Bore là gì? Là: Doa Lỗ
110: Bore size là gì? Là:  Đường kính trong xi lanh
111: Boring là gì? Là: Sự Doa Lỗ
112: Boring Bar là gì? Là: Cán Dao Doa
113:Boring Barn là gì? Là: Thân Dao Khoét
114: Boring fixture là gì? Là: đồ gá khoan, đồ gá doa
115: Boring Head là gì? Là: Đầu Dao Doa
116: Boring Machine là gì? Là: Ống Lót Doa Lỗ
117: Boring Tool là gì? Là: Dao Tiện (Doa) Lỗ
118: Boring tool là gì? Là: dao tiện (doa) lỗ
119: Bottom Bed là gì? Là: Thân Dưới
120: Bottom Carriage là gì? Là: Hộp Gá
121: Bow Saw là gì? Là: Cưa Lọng
122: Brace là gì? Là: Cái Khoan Tay
123: Break là gì? Là: Chỗ Cắt
124: Breakdown maintenance/ Operation to Break Down/  OTBD là gì? Là: bảo trì khi có hư hỏng
125: Bristish thermal unit(ký hiệu: Btu) là gì? Là:
126: Broach là gì? Là: Chuốt
127: Broaching Machine là gì? Là: Máy Chuốt
128: Buffing Wheel là gì? Là: Đĩa Chà Bóng
129: Built Up Edge (Bue) là gì? Là: Lẹo Dao
130: Built up edge (BUE) là gì? Là: lẹo dao
131: Burnisher là gì? Là: Dụng Cụ Mài Bóng
132: Burnishing là gì? Là: Sự Đánh Bóng, Mài Bong
133: ₵ Clamp là gì? Là: Kẹp Chữ ₵
134: Calculation (и) là gì? Là:  Tính Toán
135: Camshaft là gì? Là: Trục Cam
136: Camshaft lathe là gì? Là: Máy tiện trục cam
137: Cap End Tang là gì? Là:   Kiểu lắp đuôi xy-lanh khớp trụ (ET)
138: Capability (и) là gì? Là:  Khả Năng
139: Capstan Wheeln là gì? Là: Tời Quay
140: Carburetor là gì? Là: Bộ Chế Hoà Khí
141: Carpenter’Ş Rule là gì? Là: Thước Của Thợ Mộc
142: Carriage là gì? Là: Hộp Chạy Dao
143: Carriagen là gì? Là: Hộp Chạy Dao
144: Carrier là gì? Là: Giá Đèo Hàng
145: Causal (𝓐) là gì? Là:  Có Tính Nhân Quả
146: Celsius temperature(ký hiệu: oC) là gì? Là: Độ ₵
147: Centerpiece (и) là gì? Là:  Mảnh Trung Tâm
148: Centre Height là gì? Là: Chiều Cao Tâm
149: Centre Hole là gì? Là: Lỗ Định Tâm
150: Centreless Grinding là gì? Là: Mài Vô Tâm
151: Centreless Grinding Machine là gì? Là: Máy Mài Vô Tâm
152: Century (и) là gì? Là:  Thế Kỷ
153: Chamfer Tool là gì? Là: Dao Vát Mép
154: Chamfer tool là gì? Là: dao vát mép
155: Change Gear là gì? Là: Hộp Số, Hộp Tốc Độ, Hộp Chạy Dao (Máy Công Cụ)
156: Change Gear Train là gì? Là: Truyền Động Đổi Rãnh
157: Change Gearscác là gì? Là: Bánh Răng Thay Thế
158: Channel (и) là gì? Là:  Kênh
159: Characteristic (и) là gì? Là:  Thuộc Tính, Nét Tính Cách
160: Charger là gì? Là: Sạc Điện
161: Chassis là gì? Là: Sườn Xe
162: Checking By Single-Flank Rolling là gì? Là: Sự Kiểm Tra Bằng Con Lăn Đơn Mặt Sau
163: Chief Angles là gì? Là: Các Góc Chính
164: Chief angles là gì? Là: các góc chính
165: Chip là gì? Là: Phoi
166: Chip là gì? Là: Phoi
167: Chip Breaker là gì? Là: Khe Thoát Phoi
168: Chip Contraction là gì? Là: Sự Co Phoi
169: Chip Pann là gì? Là: Khay Chứa Phoi
170: Chisel Edge là gì? Là: Đinh Cắt
171: Chisels là gì? Là: Cái Đục
172: Chronological (𝓐) là gì? Là:  Thứ Tự Thời Gian
173: Chuck là gì? Là: Mâm Cặp
174: Chute là gì? Là: Máng Trượt
175: Circuit (и) là gì? Là: Mạch
176: Circular Broach là gì? Là: Dao Chuôt Lỗ
177: Circular Chaser là gì? Là: Dao Lược Ren Vòng
178: Circular Form Tool là gì? Là: Dao Định Hình Tròn
179: Circular Saw là gì? Là: Cưa Vòng
180: Circular Sawing Machine là gì? Là: Máy Cưa Vòng
181: Clamp là gì? Là: Bệ Cố Định Máy
182: Clamp Hook là gì? Là: Móc Kẹp
183: Clamping là gì? Là: Sự Kẹp Chặt
184: Clamping Divice là gì? Là: Dụng Cụ, Đồ Gá Kẹp
185: Clamping Flange là gì? Là: Bích Kẹp
186: Clearance Angle là gì? Là: Góc Sau
187: Climb Milling, Down Milling là gì? Là: Sự Phay Xuôi
188: Clock Spring là gì? Là: Lò Xo Đồng Hồ
189: Cluster Controller (и) là gì? Là:  Bộ Điều Khiển Trùm
190: Clutch là gì? Là: Ly Hợp
191: Clutchn. là gì? Là: Khớp Ly Hợp
192: CNC machine tool là gì? Là: máy dụng cụ điều khiển số
193: Cnc Machine Tooln là gì? Là: Máy Công Cụ Điều Khiển Số
194: CNC vertical machine là gì? Là: máy phay đứng CNC
195: Cnc Vertical Machinen là gì? Là: Máy Phay Đứng Cnc
196: Coal-Cutter là gì? Là: Máy Đào Than
197: Coarse File là gì? Là: Giũa Thô
198: Collapsable Taptaro là gì? Là: Xếp Mở
199: Colle là gì? Là: Tống Kẹp
200: Combination Centre Drill là gì? Là: Mũi Khoan Tâm
201: Combination Slip-Joint Pliers là gì? Là: Kìm Cắt Trượt
202: Combination Wrenches là gì? Là: Cờ Lê Một Đầu Mở Một Đầu Chòng
203: Command (𝒱,и) là gì? Là:  Ra Lệnh, Lệnh (Trong Máy Tính)
204: Communication (и) là gì? Là:  Sự Liên Lạc
205: Complex (𝓐) là gì? Là:  Phức Tạp
206: Component (и) là gì? Là:  Thành Phần
207: Compound Rest là gì? Là: Bàn Dao Phức Hợp
208: Compound Rest Slide là gì? Là: Giá Trượt Bàn Dao
209: Compound Restn là gì? Là: Bàn Dao Phức Hợp
210: Compound slide là gì? Là: Bàn trượt hỗn hợp
211: Computer (и) là gì? Là:  Máy Tính
212: Computerize (𝒱) là gì? Là: Tin Học Hóa
213: Concave Half- Nround Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Bán Cầu Lõm
214: Condition (и) là gì? Là:  Điều Kiện
215: Condition Based Maintenance (CBM) là gì? Là: bảo trì dựa trên tình trạng thiết bị
216: Conecting Rod là gì? Là: Thanh Truyền
217: Configuration (и) là gì? Là:  Cấu Hình
218: Conflict (𝒱) là gì? Là:  Xung Đột
219: Connector Plug là gì? Là: Kìm Mạng
220: Consist (Of) là gì? Là: Gồm Có
221: Contact Roll là gì? Là: Con Lăn Tiếp Xúc
222: Contemporary (𝓐) là gì? Là:  Cùng Lúc, Đồng Thời
223: Continuous Chipn là gì? Là: Phoi Liên Tục
224: Continuous Feed Motion là gì? Là: Chuyển Động Ăn Dao Liên Tục
225: Continuous Line là gì? Là: Nét Liền
226: Control Desk là gì? Là: Bảng Đồng Hồ Đo
227: Conventional Machine Tooln là gì? Là: Máy Công Cụ Cổ Điển
228: Conventional Vertical Millern là gì? Là:Máy Phay Đứng Truyền Thống
229: Conver Half-Round Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Bán Cầu Lồi
230: Convert (𝒱) là gì? Là:  Chuyển Đổi
231: Convertible Snap Ring Pliers là gì? Là: Kìm Phe, Kìm Hãm
232: Coolant Pump là gì? Là: Bơm Chất Làm Nguội
233: Coordinate (𝒱) là gì? Là:  Phối Hợp
234: Copper Hammer là gì? Là: Búa Bằng Đồng
235: Core Drill là gì? Là: Mũi Khoan Lõi
236: Core Drilling là gì? Là: Sự Khoan Lõi
237: Coredrill là gì? Là: Khoan Lõi
238: Corrective maintenance là gì? Là: bảo trì khắc phục hay bảo trì hiệu chỉnh
239: Coulomb(ký hiệu: ₵) là gì? Là: Culong, nhà cung cấp đo điện tích
240: Counterbore là gì? Là: Mũi Khoan, Xoáy Mặt Đầu
241: Counterbore Or Counter là gì? Là: Sinkkhoan, Xoắy Mặt Đầu
242: Countersink là gì? Là: Mũi Lả, Xoáy Mặt Đầu
243: Counterweight là gì? Là: Đối Trọng
244: Cownter balance valve là gì? Là: Van đối trọng
245: Cradle là gì? Là: Bệ Đỡ
246: Cross Feed là gì? Là: Chạy Dao Ngang
247: Cross feed là gì? Là: chạy dao ngang
248: Cross Section là gì? Là: Mặt Cắt Ngang
249: Cross Slide là gì? Là: Bàn Trượt Ngang
250: Cross slide là gì? Là: Bàn trượt ngang
251: Cross Sliden là gì? Là: Bàn Trượt Ngang
252: Cross Tube là gì? Là: Kiểu lắp dạng ống trụ tròn (CT)
253: Crossrail là gì? Là: Thanh Dẫn Ngang
254: Crossrail Head là gì? Là: Đầu Xoay Ngang
255: Cross-Section Area Of Uncut Chip là gì? Là: Tiết Diện Ngang Của Phoi
256: Crowfoot Wrenches là gì? Là: Cờ Lê Đầu Rời
257: Crown Block là gì? Là: Khối Đỉnh
258: Crystal (и) là gì? Là:  Tinh Thể
259: Cubic foot(ký hiệu: ft3) là gì? Là: Nhà cung cấp đo thể tích
260: Cubic metre(ký hiệu: m3) là gì? Là: Mét khối
261: Cummulative Pitch Error là gì? Là: Sai Số Bước Tích Luỹ
262: Current Collector là gì? Là: Khung Góp Điện
263: Cut Off là gì? Là: Tiện Cắt Đứt
264: Cutter là gì? Là: Dao Cắt, Dụng Cụ Cắt
265: Cutting Angle là gì? Là: Góc Cắt (𝓓)
266: Cutting angle là gì? Là: góc cắt ({d})
267: Cutting Chain là gì? Là: Xích Khai Thác
268: Cutting Edge Orthogonaln là gì? Là: Mặt Phẳng Chéo Của Lưỡi Cắt
269: Cutting Fluid = Coolant là gì? Là: Dung Dịch Trơn Nguội
270: Cutting fluid = coolant là gì? Là: dung dịch trơn nguội
271: Cutting Force là gì? Là: Lực Cắt
272: Cutting Forces là gì? Là: Lực Cắt
273: Cutting –off lathe là gì? Là: Máy tiện cắt đứt
274: Cutting –Off Tool, Parting Tool là gì? Là: Dao Tiện Cắt Đứt
275: Cutting –off tool, parting tool là gì? Là: dao tiện cắt đứt
276: Cutting Plane là gì? Là: Mặt Phẳng Cắt (Mặt Cắt)
277: Cutting Pliers, Nipppers là gì? Là: Kìm Cắt
278: Cutting Point là gì? Là: Phần Cắt Của Mũi Khoan
279: Cutting Section là gì? Là: Phần Cắt
280: Cutting Sharft là gì? Là: Trục Sắt
281: Cutting Speed là gì? Là: Tốc Độ Cắt
282: Cutting speed là gì? Là: vận tốc cắt
283: Cutting theory là gì? Là: Nguyên lý cắt
284: Cutting Tip là gì? Là: Đỉnh Cắt
285: Cutting Tool là gì? Là: Dao Cắt, Dụng Cụ Cắt
286: Cutting Tooln. là gì? Là: Công Cụ Cắt, Dao Cắt
287: Cylinder Block là gì? Là: Khối Xi Lanh
288: Cylinder Head là gì? Là: Đầu Xi Lanh
289: Cylinder seal kit là gì? Là:   Gioăng, phốt xi lanh
290: Cylinder Wheel là gì? Là: Đá Mài Hình Trụ
291: Cylindrical Grinding là gì? Là: Máy Mài Tròn Ngoài
292: Cylindrical Mandrel là gì? Là: Trục Gá Trụ
293: Cylindrical Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Mặt Trụ
294: Cylindrical milling cutter là gì? Là: Dao phay mặt trụ
295: Cylindricalgrinding là gì? Là: Sự Mài Tròn Ngoài
296: Data (и) là gì? Là:  Dữ Liệu
297: Database (и) là gì? Là:  Cơ Sở Dữ Liệu
298: Dead Center là gì? Là: Mũi Tâm Tĩnh
299: Dead-Smooth File là gì? Là: Giũa Tinh
300: Decade (и) là gì? Là:  Thập Kỷ
301: Decision (и) là gì? Là:  Quyết Định
302: Decrease (𝒱) là gì? Là:  Giảm
303: Definition (и) là gì? Là:  Định Nghĩa
304: Deformationn là gì? Là: Sự Biến Dạng
305: Demagnetize (𝒱) là gì? Là:  Khử Từ Hóa
306: Dense Structure là gì? Là: Cấu Trúc Chặt
307: Density(ký hiệu: ρ) là gì? Là: Tỷ trọng, mật độ
308: Dependable (𝓐) là gì? Là:  Có Thể Tin Cậy Được
309: Depth Of Cut là gì? Là: Chiều Sâu Cắt
310: Dẹpth Of Cutn là gì? Là: Chiều Sâu Cắt
311: Derrick là gì? Là: Tháp
312: Thiết kế (𝒱,и) là gì? Là:  Thiết Kế; Bản Thiết Kế
313: Thiết kế tự động hóa là gì? Là: Tự động hóa thiết kế
314: Thiết kế Out Maintenance, DOM là gì? Là: bảo trì thiết kế lại
315: Detail Drawing là gì? Là: Bản Vẽ Chi Tiết
316: Device (и) là gì? Là:  Thiết Bị
317: Devise (𝒱) là gì? Là:  Phát Minh
318: Diagonal Cutters là gì? Là: Kìm Cắt Dây
319: Diagram (и) là gì? Là:  Biểu Đồ
320: Dial Caliper là gì? Là: Du Xích, Thước Kẹp
321: Diamond là gì? Là: Kim Cương
322: Diamond Pin là gì? Là: Chốt Hình Thoi
323: Dick-Type Wheel là gì? Là: Đá Mài Dạng Đĩa
324: Dielectric Fluid là gì? Là: Chất Lỏng Cách Điện
325: Different (𝓐) là gì? Là:  Khác Biệt
326: Differential Indexing là gì? Là: Phân Độ Vi Sai
327: Digital (𝓐) là gì? Là:  Số, Thuộc Về Số
328: Direct Indexing là gì? Là: Phân Độ Trực Tiếp
329: Directional control valve là gì? Là: Van phân phối
330: Disc Spring là gì? Là: Lò Xo Đĩa
331: Discontinuous Breaking Segment Chip là gì? Là: Phoi Vòng Gãy
332: Discontinuous Shearing Segment Chip là gì? Là: Phoi Vòng Không Liên Tục
333: Discourage (𝒱) là gì? Là:  Không Khuyến Khích, Không Động Viên
334: Dish Wheel là gì? Là: Đá Mài Đĩa
335: Dishcloth là gì? Là: Giẻ Lau
336: Disk (и) là gì? Là: Đĩa
337: Disk Type Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Đĩa
338: Disk-Type Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Đĩa
339: Disk-type milling cutter là gì? Là: Dao phay đĩa
340: Disparate (𝓐) là gì? Là:  Khác Nhau, Khác Loại
341: Display (𝒱,и) là gì? Là:  Hiển Thị; Màn Hình
342: Distinction (и) là gì? Là:  Sự Phân Biệt, Sự Khác Biệt
343: Distribute (𝒱) là gì? Là:  Phân Phối
344: Distributed System (и) là gì? Là:  Hệ Phân Tán
345: Divide (𝒱) là gì? Là: Chia
346: Dividing head là gì? Là: Ụ phân độ
347: Division (и) là gì? Là:  Phép Chia
348: Document (и) là gì? Là:  Văn Bản
349: Dog plate là gì? Là: Mâm cặp tốc
350: Double acting/Single acting là gì? Là:  Xi lanh cần đôi/xi lanh cần đơn
351: Double- Head Wrench là gì? Là: Cờ Lê 2 Đầu
352: Double-Angle Milling là gì? Là: Dao Phay Góc Kép
353: Double-Angle Point là gì? Là: Điểm Góc Kép
354: Dove Tail Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Rãnh Đuôi Én
355: Dove-tail milling cutter là gì? Là: Dao phay rãnh đuôi én
356: Draw là gì? Là: Vẽ Kĩ Thuật
357: Drawbar, Draw- In Rod là gì? Là: Thanh Kéo
358: Drawing là gì? Là: Bản Vẽ Kĩ Thuật
359: Drawingn là gì? Là: Bản Vẽ
360: Dredger là gì? Là: Máy Hút Bùn
361: Drill là gì? Là: Mũi Khoan
362: Drill Chuck là gì? Là: Đầu Kẹp Mũi Khoan
363: Drilling là gì? Là: Sự Khoan Lỗ
364: Drilling Machine là gì? Là: Máy Khoan
365: Drilling Rig là gì? Là: Tháp Khoan
366: Driver Plate là gì? Là: Mâm Quay
367: Driver’Ş Cabin là gì? Là: Buồng Lái
368: Drivig Pin là gì? Là: Chốt Xoay
369: Dump Truck là gì? Là: Xe Tải Ben
370: Earphone là gì? Là: Tai Nghe
371: Eccentric là gì? Là: Lệch Tâm
372: Eccentric Clamp là gì? Là: Kẹp Lệch Tâm
373: Electric Bine là gì? Là: Thợp Công Tắc Điện
374: Electric- Contact Gaugehead là gì? Là: Đầu Đo Điện Tiếp Xúc
375: Electric curent(ký hiệu: Ι) là gì? Là: Dòng điện
376: Electric Drill là gì? Là: Khoan Điện Cầm Tay
377: Electric Locomotive là gì? Là: Dầu Máy Điện
378: Electric potential(ký hiệu: 𝒱) là gì? Là: Điện thế
379: Electric resistance(ký hiệu: Ŕ) là gì? Là: Điện trở
380: Electrical- Discharge Machining là gì? Là: Gia Công Bằng Phóng Điện
381: Electrical installations là gì? Là: trang thiết bị điện
382: Electric-Spark Machining là gì? Là: Gia Công Tia Lửa Điện
383: Electrolyte là gì? Là: Dung Dịch Điên Ly
384: Electromechanical (𝓐) là gì? Là:  Có Tính Chất Cơ Điện Tử
385: Electronic (и,𝓐) là gì? Là:  Điện Tử, Có Liên Quan Đến Máy Tính
386: Electronic Drills là gì? Là: Khoan Điện
387: Electronic Iron là gì? Là: Mỏ Hàn Cầm Tay
388: Electronic Miniature Screwdrivers là gì? Là: Tuốc-Nơ Vít Điện
389: Electronic Runner là gì? Là: Súng Điện
390: Electronic Tools là gì? Là: Công Cụ Điện
391: Electrophysical Machining là gì? Là: Sự Gia Công Hoá Lí
392: Elevator là gì? Là: Cánh Nâng
393: Encode (𝒱) là gì? Là:  Mã Hóa
394: Encourage (𝒱) là gì? Là:  Động Viên, Khuyến Khích
395: End Mill là gì? Là: Dao Phay Mặt Đầu
396: End mill là gì? Là: Dao phay ngón
397: End Support là gì? Là: Giá Đỡ Phía Sau
398: End Viewn là gì? Là: Hình Chiếu Cạnh
399: Engine Compartment là gì? Là: Buồng Động Cơ Máy
400: Engine Lathe là gì? Là: Máy Tiện Ren
401: Engraving Machine là gì? Là: Máy Phay Chép Hình
402: Environment (и) là gì? Là:  Môi Trường
403: Equal (𝓐) là gì? Là:  Bằng
404: Equipment (и) là gì? Là:  Trang Thiết Bị
405: Essential (𝓐) là gì? Là:  Thiết Yếu, Căn Bản
406: Estimate (𝒱) là gì? Là:  Ước Lượng
407: Etch (𝒱) là gì? Là:  Khắc Axit
408: Excavator là gì? Là: Máy Đào Đất
409: Execute (𝒱) là gì? Là:  Thi Hành
410: Expanding Mandrel là gì? Là: Trục Gá Bung
411: Expansion Reamer là gì? Là: Dao Chuôt Nong Rộng
412: Experiment (𝒱,и) là gì? Là:  Tiến Hành Thí Nghiệm, Cuộc Thí Nghiệm
413: Expertise (и) là gì? Là:  Sự Thành Thạo
414: Exponentiation (и) là gì? Là:  Lũy Thừa, Hàm Mũ
415: External (𝓐) là gì? Là:  Ngoài, Bên Ngoài
416: Face là gì? Là: Mặt Trước
417: Face là gì? Là: mặt trước
418: Face Conveyer là gì? Là: Băng Chuyền
419: Face Lathen là gì? Là: Máy Tiện Cụt
420: Face Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Mặt Đầu
421: Face milling cutter là gì? Là: Dao phay mặt đầu
422: Face Milling Cutters là gì? Là: Dao Phay Mặt Đầu
423: Face Milling Head là gì? Là: Đầu Dao Phay Mặt
424: Face Plate là gì? Là: Mâm Giữ
425: Facing Tool là gì? Là: Dao Tiện Mặt Đầu
426: Facing tool là gì? Là: dao tiện mặt đầu
427: Fahrenheit temperature(ký hiệu: oF) là gì? Là: Độ ₣
428: Fast Screwdrivers là gì? Là: Tuốc-Nơ Vít Điện
429: Feature (и) là gì? Là:  Thuộc Tính
430: Feed (gear) box là gì? Là: Hộp chạy dao
431: Feed Back Sensing Head là gì? Là: Đầu Ghi Hồi Chuyển
432: Feed Box là gì? Là: Hộp Xe Dao
433: Feed Ratelượng là gì? Là: Chạy Dao
434: feed selector là gì? Là: bộ điều chỉnh lượng ăn dao
435: Feed Selectorn là gì? Là: Bộ Điều Chỉnh Lượng Ăn Dao
436: Feed Shaft là gì? Là: Trục Chạy Dao
437: Feeder là gì? Là: Máng Cấp Phôi
438: Feedn là gì? Là: Lượng Ăn Dao, Lượng Tiến Dao
439: Feeler (Thickness) Gauges là gì? Là: Thước Căn Lá
440: Ferm-Relieved Tooth là gì? Là: Răng Dạng Hớt Lưng
441: Fibre-Optic Cable (и) là gì? Là:  Cáp Quang
442: Figure Out (𝒱) là gì? Là:  Tính Toán, Tìm Ra
443: File là gì? Là: Cái Giũa
444: Filing là gì? Là: Sự Giũa
445: Filter là gì? Là: Bộ Lọc
446: Filtration (и) là gì? Là:  Lọc
447: Fin là gì? Là: Cánh Đứng
448: Final Rocket Stage là gì? Là: Tầng Tên Lửa Cuối Cùng
449: Finishing là gì? Là: Sự Gia Công Tinh, Đánh Bóng
450: Finishing Turning Tool là gì? Là: Dao Tiện Tinh
451: Finishing turning tool là gì? Là: dao tiện tinh
452: Firmware (и) là gì? Là:  Phần Mềm Được Cứng Hóa
453: Fixed Support là gì? Là: Gối Tựa Cố Định
454: Fixture, Jign là gì? Là: Đồ Gá
455: Flank là gì? Là: Mặt Sau
456: Flank là gì? Là: mặt sau
457: Flankn là gì? Là: Mặt Sau Của Dao
458: Flap là gì? Là: Cánh Rà, Cánh Gấp
459: Flaring Cup Wheel là gì? Là: Đá Mài Hình Chậu Côn
460: Flashing Emergency Light là gì? Là: Đèn Cấp Cứu
461: Flashing Light là gì? Là: Đèn Pin
462: Flashing Vest là gì? Là: Áo Dạ Quang
463: Flat Chisel là gì? Là: Cái Đục Phẳng
464: Flat Form Tool là gì? Là: Dao Định Hình Phẳng
465: Flat Point là gì? Là: Điểm Phẳng
466: Flat Tip Screwdrivers là gì? Là: Tuốc-Nơ Vít Dẹp
467: Flat-Nose Pliers là gì? Là: Kìm Mỏ Dẹp
468: Flexible (𝓐) là gì? Là:  Mềm Dẻo
469: Flexible Magnetic Pick Up Tool là gì? Là: Thanh Từ Có Khớp Nối
470: Flexible Two_Claw Pick Up Tool là gì? Là: Tay Gắp Kép Có Khớp Nối
471: Float là gì? Là: Phao
472: Floating Crane  là gì? Là: Cầu Phà
473: Flute là gì? Là: Rãnh Xoắn, Rãnh Thoát
474: Follower Rest là gì? Là: Tốc Lăn Theo
475: foot(ký hiệu: ft) là gì? Là: Nhà cung cấp đo chiều dài
476: Force(ký hiệu: ƒ) là gì? Là: Lực
477: Form Relieved Cutter là gì? Là: Dao Phay Hớt Lưng
478: Form Relieved Tooth là gì? Là: Răng Dạng Hớt Lưng
479: Form Tool là gì? Là: Dao Định Hình
480: Form-relieved tooth là gì? Là: Răng dạng hớt lưng
481: Four- jaw chuck là gì? Là: Mâm cặp 4 chấu
482: Four-Jaw Chuck là gì? Là: Mâm Cặp Bốn Chấu
483: Four-Sided Screwdriver là gì? Là: Tua Vít Bốn Cạnh
484: Frame là gì? Là: Khung Xe
485: Freight Car là gì? Là: Toa Chở Hàng
486: Front Colum là gì? Là: Trụ Trước
487: Front Fender là gì? Là:  Mudguardchắn Bùn Trước
488: front fender, mudguard là gì? Là: chắn bùn trước
489: Front Pilot là gì? Là: Thân Trước
490: Front Slide là gì? Là: Bàn Trượt Trước
491: front view là gì? Là: hình chiếu đứng
492: Frontal Plane Of Projection là gì? Là: Mặt Phẳng Chính Diện
493: Fuel Pump And Injector là gì? Là: Bơm Và Vòi Phun Nhiên Liệu
494: Fuel Tank là gì? Là: Bồn Nhiên Liệu
495: Function (и) là gì? Là:  Hàm, Chức Năng
496: Fundamental (𝓐) là gì? Là:  Cơ Bản
497: Fuselarge là gì? Là: Thân Máy Cất cánh
498: Gallon(ký hiệu: gal) là gì? Là: Một nhà cung cấp tính thể tích, 1 gal (mỹ) = 4.40488377086 lít
499: Gang Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Tổ Hợp
500: Gang milling cutter là gì? Là: Dao phay tổ hợp
501: Gasket là gì? Là: Đệm Lót
502: Gasoline Tank là gì? Là: Thùng Nhiên Liệu
503: Gateway (и) là gì? Là:  Cổng Kết Nối Mạng internet Cho Những Mạng Lớn
504: Gauges là gì? Là: Đồng Hồ Đo
505: Gauging fixture là gì? Là: đồ gá xác minh
506: Gear là gì? Là: Bánh Răng
507: Gear Cutting là gì? Là: Sự Cắt Răng
508: Gear Grinding là gì? Là: Sự Mài Bánh Răng
509: Gear Grinding Machine là gì? Là: Máy Mài Bánh Răng
510: Gear Hobbing Machine là gì? Là: Máy Phay Răng Phác Hình
511: Gear Rolling là gì? Là: Bánh Cán Răng
512: Gear Shaperm là gì? Là: Máy Bào Răng
513: Gear Shaping là gì? Là: Tạo Dạng Răng
514: Gear Shaving là gì? Là: Sự Cà Răng
515: Gear- Tooth End Mill là gì? Là: Dao Phay Chân Răng
516: Gearbox là gì? Là: Hộp Số
517: Gearhead là gì? Là: Hộp Bánh Răng
518: Gear-Shaving Cutter là gì? Là: Dao Cà Răng
519: Gear-Tooth Side Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Biên Răng
520: Generation (и) là gì? Là:  Thế Hệ
521: Generetion-Cut Broaching là gì? Là: Chuốt Theo Đường Sinh
522: Glass Tube là gì? Là: Ống Thuỷ Tinh
523: Global (𝓐) là gì? Là:  Toàn Cầu, Tổng Thể
524: Glove là gì? Là: Găng Tay
525: Goggle (Blinkers) là gì? Là: Kính Bảo Vệ
526: Goose-Neck Tool là gì? Là: Dao Cổ Ngỗng
527: Grain Size là gì? Là: Cỡ Hạt Mài
528: Grain Size Index là gì? Là: Kí Hiệu Cỡ Hạt
529: Gramme(ký hiệu: ɢ) là gì? Là: Gam
530: Graphics (и) là gì? Là:  Đồ Họa
531: Grease Gun là gì? Là: Súng Bơm Dầu
532: Greater (𝓐) là gì? Là:  Lớn Hơn
533: Grind là gì? Là: Mài
534: Grinding là gì? Là: Sự Mài
535: grinding machine là gì? Là: máy mài
536: Grinding Segment là gì? Là: Xéc Măng Mài
537: Grinding Wheel là gì? Là: Bánh, Đá Mài
538: Grinding Wheel Grade là gì? Là: Vcấu Trúc Đá Mài
539: Groove-Type Chip Breaker là gì? Là: Thoát Phoi Kiểu Rãnh
540: Gudgeon Pin là gì? Là: Chốt Piston
541: Gun Air là gì? Là: Súng Siết Bu Long Bằng Khí Nén
542: Hack Saw là gì? Là: Cưa Tay (Để Cắt Kloại)
543: Hacksaw là gì? Là: Cái Cưa
544: Hacksaw Blade là gì? Là: Lưỡi Cưa
545: Half-Round File là gì? Là: Giũa Lòng Mo
546: Hammer là gì? Là: Cái Búa
547: Hand Chipping là gì? Là: Sự Đục Bằng Tay
548: Hand Reamer là gì? Là: Dao Chuốt Cầm Tay
549: Hand Saw là gì? Là: Cưa Tay
550: Hand Unloading là gì? Là: Lấy Sản Phẩm Bằng Tay
551: Hand wheel là gì? Là: Tay quay
552: Hand Wheeln là gì? Là: Tay Quay
553: Handle (𝒱) là gì? Là:  Giải Quyết, Xử Lý
554: Handlebars là gì? Là: Tay Lái
555: Handloading là gì? Là: Cấp Phôi Bằng Tay
556: Hard Alloy Cutting Tool là gì? Là: Dao Cắt Bằng Hợp Kim Cứng, Hoặc Hard Alloy
557: Hardware (и) là gì? Là:  Phần Cứng
558: Haulage Rope là gì? Là: Cáp Tải
559: Haulage Unit là gì? Là: Cụm Tải
560: Head Column là gì? Là: Cột Phía Trứơc
561: Head Lamp là gì? Là: Đèn Pha
562: Headstock là gì? Là: Đầu Máy
563: Headstock Assembly là gì? Là: Cụm Ụ Trước (Cụm Đầu Máy)
564: Heat(ký hiệu: 𝒬) là gì? Là: Nhiệt lượng
565: Heel là gì? Là: Lẹm Dao
566: Helical Tooth Cutter là gì? Là: Dao Phay Răng Xoắn
567: Hex Wrenches là gì? Là: Lục Giác
568: High Speed Steel (Hss) là gì? Là: Thép Gió
569: High Speed Steel Cutting Tool là gì? Là: Dao Cắt Bằng Thép Gió
570: high- speed steelcutting tool là gì? Là: dụng cụ cắt bằng thép gió
571: History (и) là gì? Là:  Lịch Sử
572: Hob Slide là gì? Là: Bàn Trượt Dao
573:Hob Swivel Head là gì? Là: Đầu Xoay Dao
574: Hobdap là gì? Là: Phay Phác Hình
575: Holder là gì? Là: Cán Dao
576: Honing là gì? Là: Sự Mài Khôn, Mài Doa
577: Honing Machine là gì? Là: Máy Mài Khôn
578: Honing Tool là gì? Là: Dụng Cụ Mài Khôn
579: Hook là gì? Là: Móc
580: Hook (𝒱) là gì? Là:  Ghép Vào Với Nhau
581: Hook Spanner là gì? Là: Khóa Móc, Cờ Lê Móc
582: Hopper là gì? Là: Phễu Cấp Phôi
583: Horizontal Boring Machine là gì? Là: Máy Doa Nằm Ngang
584: Horizontal Broaching Machine là gì? Là: Máy Chuốt Ngang
585: Horizontal Plane Of Projection là gì? Là: Mặt Phẳng Ngang
586: Horse power(ký hiệu: hp) là gì? Là: Mã lực
587: Hybrid (𝓐) là gì? Là:  Lai
588: Imitate (𝒱) là gì? Là:  Mô Phỏng
589: Immense (𝓐) là gì? Là:  Bao La, Rộng Lớn
590: Impact (𝒱,и) là gì? Là:  Tác Động, Va Chạm; Sự Va Chạm, Tác Động
591: Imprint (𝒱) là gì? Là:  In, Khắc
592: Inch(ký hiệu: in) là gì? Là: 2.54 cm
593: Increase (𝒱) là gì? Là:  Tăng
594: Index Change Gears là gì? Là: Các Bánh Răng Thay Đổi Tỷ Số
595: Index Crank là gì? Là: Thanh Chia
596: Index Pin là gì? Là: Chốt Chí
597: Index Plate là gì? Là: Đĩa Chia
598: Indexing Mechanism là gì? Là: Cơ Cấu Chia, Cơ Cấu Phân Độ
599: Indicate (𝒱) là gì? Là:  Chỉ Ra, Cho Biết
600: Inductance Coil là gì? Là: Cuộn Cảm
601: Inductance Gauge Head là gì? Là: Đầu Đo Cảm Kháng
602: Inductance-Type Pick-Up là gì? Là: Bộ Phát Kiểu Cảm Kháng
603: Injector (Squirt) là gì? Là: Thiết Bị Bơm
604: Input (𝒱,и) là gì? Là:  Vào, Nhập Vào
605: Inserted Blade là gì? Là: Răng Ghép
606: Inserted blade là gì? Là: Răng ghép
607: Inserted Blade Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Răng Ghép
608: Inserted-blade milling cutter là gì? Là: Dao phay răng ghép
609: Inspection Mirror là gì? Là: Kính Phản Quang
610: Install (𝒱) là gì? Là:  Cài Đặt, Thiết Lập
611: Instruction (и) là gì? Là:  Chỉ Dẫn
612: Intake Pipe là gì? Là: Ống Nạp
613: Integrate (𝒱) là gì? Là:  Tích Hợp
614: Interact (𝒱) là gì? Là:  Tương Tác
615: Interchange (𝒱) là gì? Là:  Trao Đổi Lẫn Nhau
616: Interchangeability là gì? Là: Tính Lắp Dẫn
617: Interface (и) là gì? Là:  Giao Diện
618: Internal (𝓐) là gì? Là:  Trong, Bên Trong
619: Internal Broach là gì? Là: Chuốt Lỗ
620: Internal Broaching là gì? Là: Sự Chuốt Lỗ
621: Internal Grinding là gì? Là: Mài Tròn Trong
622: Internal Roll Burnisher là gì? Là: Sự Cán Bóng Mặt Trong
623: Interphone là gì? Là: Máy Bộ Đàm
624: Intricate (𝓐) là gì? Là:  Phức Tạp
625: Invention (и) là gì? Là:  Phát Minh
626: Iron Hammer là gì? Là: Búa Sắt
627: Jack là gì? Là: Cái Kích
628: Jack Saw là gì? Là: Cưa Xẻ
629: Jaw là gì? Là: Chấu Kẹp
630: Je là gì? Là: Tống Phản Lực
631: jet là gì? Là: ống phản lực
632: Jib là gì? Là: Băng Tải
633: Jig Base là gì? Là: Giá Đỡ Bạc Dẫn
634: Jig Bushing là gì? Là: Ống Lót Bạc Dẫn
635: Jig-Boring Machine là gì? Là: Máy Doa Có Dẫn Hướng
636: Key Seat Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Rãnh Then
637:  key- seat milling cutter là gì? Là: dao phay răng then
638: Key-seat milling cutter là gì? Là: Dao phay rãnh then
639: Keyway Broach là gì? Là: Dao Chuốt Rãnh Then
640: kiligramme(ký hiệu: kg) là gì? Là: Kilogam
641: Kilocalorie(ký hiệu: kcal) là gì? Là: Kilo calo
642: Kilogrammeforce(ký hiệu: kgf) là gì? Là:
643: Kinematic Accuracy là gì? Là: Độ Chính Xác Động Học
644: Kinematic Chain là gì? Là: Chuỗi Truyền Động
645: Labour safety là gì? Là: An toàn lao động
646: Land là gì? Là: Rãnh Thoát Phoi
647: Lap là gì? Là: Mài Rà
648: Lapping là gì? Là: Sự Mài Rà, Mài Nghiền
649: Lapping Compound là gì? Là: Chát Mài Rà
650: Lapping Machi Ne là gì? Là: Máy Mài Rà
651: Lathe là gì? Là: Máy Tiện
652: Lathe Accessories là gì? Là: Phụ Tùng Máy Tiện
653: Lathe bed là gì? Là: Băng máy
654: Lathe bed là gì? Là: Băng máy
655: Lathe center là gì? Là: Mũi tâm
656: Lathe Centre, Centre là gì? Là: Tâm Máy Tiện
657: Lathe Dog là gì? Là: Cái Tốc
658: Lathe dog là gì? Là: Tốc máy tiện
659: Lathe Tool là gì? Là: Dao Tiện
660: Lathe Work là gì? Là: Gia Công Tiện
661: Launch Rocket là gì? Là: Tên Lửa Đẩy
662: Lay Out là gì? Là: Lấy Dấu
663: Layer (и) là gì? Là:  Tầng, Lớp
664: Laying Out là gì? Là: Sự Lấy Dâu, Lấy Mực
665: Lead Compenaor là gì? Là: Bộ Chính Bù Hướng
666: Lead screw là gì? Là: Trục vít me
667: Lead Screwn là gì? Là: Vít Me Tiện Ren
668: Leaf Spring là gì? Là: Nhíp (Ô Tô)
669: Lean Maintenance là gì? Là: Bảo trì tinh gọn
670: Left- Hand Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Chiêù Trái
671: Left/Right Hand Cutting Tool là gì? Là: Dao Tiện Trái/Phải
672: Left/right hand cutting tool là gì? Là: dao tiện trái/phải
673: Left-Hand Tool là gì? Là: Dao Trái
674: Length(ký hiệu: ɭ) là gì? Là: Chiều dài
675: Less (𝓐) là gì? Là:  Ít Hơn
676: Life Belt(Safety Belt) là gì? Là: Thắt Lưng An Toàn, Đai Bảo Hộ
677: Life Time Extention, LTE là gì? Là: bảo trì kéo dài tuổi thọ
678: Limit (𝒱,и) là gì? Là:  Hạn Chế
679: Limit Value Of Wearn là gì? Là: Giới Hạn Của Độ Mòn
680: Line là gì? Là: Các Lọai Đường Nét
681: Liner Bushing là gì? Là: Ống Lót Thẳng
682: Lip Angle là gì? Là: Góc Sắc (Ɓ)
683: Lip angle là gì? Là: góc sắc (ɓ)
684: Liquid (и) là gì? Là:  Chất Lỏng
685: Litre(ký hiệu: ɭ) là gì? Là: Lít
686: Loader là gì? Là: Bộ Nạp Than
687: Loading Station là gì? Là: Vị Trí Nơi Cấp Phôi
688: Locatev là gì? Là: Định Vị
689: Locating Element là gì? Là: Thành Phần Định Vị
690: Locating Pin là gì? Là: Chốt Định Vị
691: Locatingn là gì? Là: Sự Định Vị
692: Lock Pin là gì? Là: Chốt Định Vị
693: Locking Pliers là gì? Là: Kìm Cộng Lực
694: Locomotive là gì? Là: Đầu Máy Xe Lửa
695: Logic valve là gì? Là: Van logic
696: Logical (𝓐) là gì? Là:  Một Cách Logic
697: Long Chain là gì? Là: Nét Chấm Gạch
698: Longitudial And Traverse Feed Control là gì? Là: Cần Điều Chỉnh Lượng Ăn Dao Xuyên Tâm Và Dọc Trục
699: Longitudinal Feed là gì? Là: Chạy Dao Dọc
700: Longitudinal feed là gì? Là: chạy dao dọc
701: Longitudinal Table là gì? Là: Bàn Dọc
702: Lorry, Truck là gì? Là: Xe Tải Nhẹ
703: Machine Pulse Generator là gì? Là: Máy Phát Xung
704: Machined Surface là gì? Là: Bề Mặt Đã Gia Công
705: Machined surface là gì? Là: mặt phẳng đã gia công
706: Machining Centre là gì? Là: Tâm Gia Công
707: Machiningn là gì? Là: Gia Công
708: Machne Taptaro là gì? Là: Trênmáy
709: Magazine là gì? Là: Nơi Trữ Phôi
710: Magazine (и) là gì? Là:  Tạp Chí
711: Magnetic (𝓐) là gì? Là: Từ
712: Magnetic Chuck là gì? Là: Mâm Từ Tính
713: Magnetic Screwdrivers là gì? Là: Tuốc-Nơ Vít Từ Tính
714: Magnetic Separator là gì? Là: Bộ Tách Từ Tính
715: Magnetize (𝒱) là gì? Là:  Từ Hóa, Nhiễm Từ
716: Magnifier là gì? Là: Kính Phóng Đại
717: Mahine Tooln là gì? Là: Máy Công Cụ, Máy Cắt
718: Main Cutting Edge = Side Cut Edge là gì? Là: Lưỡi Cắt Chính
719: Main Cylinderxy là gì? Là: Lanh Chính
720: Main Flank là gì? Là: Mặt Sau Chính
721: Main spindle là gì? Là: Trục chính
722: Main Tool Slide là gì? Là: Bàn Trượt Dao Chính
723: Mainframe Computer (и) là gì? Là:  Máy Tính Lớn
724: Majority (и) là gì? Là:  Phần Lớn, Phần Chủ Yếu
725: Manchine Reamer là gì? Là: Dao Chuốt Trênmáy
726: Mandrel, Arbor là gì? Là: Trục Gá, Trục Tâm
727: Manipulate (и) là gì? Là:  Xử Lý
728: Manufacturing automation là gì? Là: Tự động hóa sản xuất
729: Margin là gì? Là: Gờ Xoắn
730: Mass(ký hiệu: ɱ) là gì? Là: Khối lượng
731: Master Gear là gì? Là: Bánh Răng Mẫu
732: Mathematical (𝓐) là gì? Là:  Toán Học, Có Tính Chất Toán Học
733: Mathematician (и) là gì? Là:  Nhà Toán
734: Measuring Cup là gì? Là: Cốc Đong
735: Measuring Tools là gì? Là: Công Cụ Đo Lường
736: Mechanical (𝓐) là gì? Là:  Cơ Khí, Có Tính Chất Cơ Khí
737: Medium Structure là gì? Là: Cấu Trúc Trung Bình
738: Meg Ohm Meter là gì? Là: Đồng Hồ Ôm
739: Memory (и) là gì? Là:  Bộ Nhớ
740: Merge (𝒱) là gì? Là: Trộn
741: Metal Saw là gì? Là: Cưa Kim Loại
742: Metre(ký hiệu: ɱ) là gì? Là: Mét
743: Microcomputer (и) là gì? Là:  Máy Vi Tính
744: Microminiaturize (𝒱) là gì? Là:  Vi Hóa
745: Microprocessor (и) là gì? Là:  Bộ Vi Xử Lý
746: Mile(ký hiệu: Mi) là gì? Là: 1760 yd = 1609.33 ɱ
747: Mill là gì? Là: Phay
748: Milled Tooth là gì? Là: Răng Phay
749: Milling là gì? Là: Sự Phay, Gia Công Phay
750: Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay
751: milling cutter là gì? Là: Dao phay
752: Milling fixture là gì? Là: đồ gá phay
753: Milling Machine là gì? Là: Máy Phay
754: Minicomputer (и) là gì? Là:  Máy Tính Mini
755: Minute(ký hiệu: min) là gì? Là: Phút
756: Moment(ký hiệu: ɱ) là gì? Là: Mô men
757: Monkey Wrench là gì? Là: Mỏ Lết Đầu Vuông
758: Motor Fan là gì? Là: Quạt Máy Động Cơ
759: Motor Saw là gì? Là: Cưa Máy
760: Motor Vehicle là gì? Là: Xe Có Động Cơ
761: Mounting code là gì? Là: Mã lắp ghép
762: Mounting Of Grinding Wheel là gì? Là: Gá Lắp Đá Mài
763: Mounting Style là gì? Là:  Mã lắp ghép đuôi xi lanh
764: Muffler là gì? Là: Ống Xả
765: Multi Meter là gì? Là: Đồng Hồ Đo Điện Multimeter
766: Multimedia (и) là gì? Là:  Đa Phương Tiện
767: Multiple-Point Cutting Machine Tooln là gì? Là: Máy Công Cụ Sử Dụng Dao Cắt Nhiều Lưỡi Cắt
768: Multiplexor (и) là gì? Là:  Bộ Dồn Kênh
769: Multiplication (и) là gì? Là:  Phép Nhân
770: Multi-Rib Grinding Wheel là gì? Là: Bánh Mài Nhiều Ren
771: Multi-Task (и) là gì? Là:  Đa Nhiệm
772: Multi-User (и) là gì? Là:  Đa Người Dùng
773: Nautical mile (knot)(ký hiệu: naut. mi.) là gì? Là: 6080 ft = 1853.18 ɱ
774: Neck là gì? Là: Cổ Thắt Mũi Khoan
775: Needle File là gì? Là: Giũa Kim
776: Needle Nose Pliers là gì? Là: Kìm Đầu Nhọn
777: Negative Raken là gì? Là: Góc Nghiêng Âm
778: Network (и) là gì? Là:  Mạng
779: Nose là gì? Là: Mũi Dao
780: Nose là gì? Là: mũi dao
781: Nose Anglen là gì? Là: Góc Đỉnh
782: Nose Fairing là gì? Là: Mũi Rẽ Dòng
783: Nose Radius là gì? Là: Bán Kính Mũi Dao
784: Nose radius là gì? Là: bán kính mũi dao
785: Nose Radiusn là gì? Là: Bán Kính Mũi Dao
786: Nozzle là gì? Là: Đầu Phun
787: Numeric (𝓐) là gì? Là:  Số Học, Thuộc Về Số Học
788: Nut là gì? Là: Đai Ốc
789: oblique projection là gì? Là: phép chiếu xiên
790: Odering code là gì? Là:     Mã đặt mua
791: Offset Tool là gì? Là: Dao Cắt Đứng, Dao Tiện Rãnh
792: Ohm(ký hiệu: ) là gì? Là: Ôm
793: Oil Cart là gì? Là: Cây Bơm Dầu Bôi Trơn
794: Oil Engine là gì? Là: Động Cơ Diesel
795: Online (𝓐) là gì? Là:  Trực Tuyến
796: Open End Wrenches là gì? Là: Cờ Lê Hai Đầu
797: Open Structure là gì? Là: Không Chặt Liên Kết
798: Operating System (и) là gì? Là:  Hệ Điều Hành
799: Operation (и) là gì? Là:  Thao Tác
800: Operator Maintenance là gì? Là: bảo trì có sự tham gia nhân viên vận hành
801: Orientation Engine là gì? Là: Động Cơ Chỉnh Hướng
802: orthographic projection là gì? Là: phép chiếu trực giao hay chiếu vuông góc
803: Outlet là gì? Là: Bảng Cắm Điện
804: Output (𝒱,и) là gì? Là:  Ra, Mang Ra
805: Outside Micrometer là gì? Là: Panme Do Ngoài
806: Overarm là gì? Là: Cần Phía Trên
807: Overcu là gì? Là: Trãnh Cơ Sở
808: Package (и) là gì? Là:  Gói
809: Pantograph là gì? Là: Thước Vẽ Truyền
810: parallel projection là gì? Là: Phép chiếu song song
811: Partial Section là gì? Là: Mặt Cắt Riêng Phần
812: Particular (𝓐) là gì? Là:  Đặc Biệt
813: Pedestal là gì? Là: Bệ Máy
814: Perform (𝒱) là gì? Là:  Tiến Hành, Thi Hành
815: Periodic maintenance /Time based maintenance /TBM / Fixed Time Maintenance-FTM) là gì? Là: bảo trì định kỳ
816: Peripheral (𝓐) là gì? Là:  Ngoại Vi
817: perspective projection là gì? Là: phép chiếu phối cảnh
818: Petrol Engine là gì? Là: Động Cơ Xăng
819: Physical (𝓐) là gì? Là:  Thuộc Về Vật Chất
820: Pick là gì? Là: Răng Đào
821: Pillips Screwdrivers là gì? Là: Tuốc-Nơ Vít Đầu Chữ Thập
822: Pin- Face Wrench là gì? Là: Khoá Mở Chốt
823: Pin Removal Tools là gì? Là: Dụng Cụ Nhổ Đinh
824: Pipe Wrenches là gì? Là: Kìm Nước
825: Pivot là gì? Là: Chốt
826: Plain Indexing là gì? Là: Phân Độ Đơn Giản
827: Plain Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Đơn
828: Plain milling cutter là gì? Là: Dao phay đơn
829: Plane Approach Angle là gì? Là: Góc Nghiêng Chính (Ĵ)
830: Plane approach angle là gì? Là: góc nghiêng chính (j)
831: Plane Of Projection là gì? Là: Mặt Phẳng Chiếu
832: Plane Or Shape là gì? Là: Bào Phẳng
833: Plane Point Angle là gì? Là: Góc Mũi Dao (E)
834: Plane point angle là gì? Là: góc mũi dao (e)
835: Planer là gì? Là: Máy Bào Dọc, Máy Bào Giường
836: Planer Or Shaper là gì? Là: Máy Bào
837: Planer-Type Milling Machine là gì? Là: Máy Phay Giưòng
838: Planetary Thread Milling là gì? Là: Sự Phay Ren Hành Tinh
839: Planing Or Shaping là gì? Là: Sự Bào Phẳng
840: Plant Shutdown & Turnaround Planning là gì? Là: lập mưu hoạch ngừng máy cho bảo trì toàn nhà máy
841: Plat Drill là gì? Là: Mũi Khoan Phẳng
842: Pliers là gì? Là: Cái Kìm
843: Plug là gì? Là: Phích Cắm Điện
844: Pneumatic Drills là gì? Là: Khoan Hơi
845: Pneumatic Runner là gì? Là: Súng Hơi
846: Pointed Turning Tool là gì? Là: Dao Tiện Tinh Đầu Nhọn
847: Pointed turning tool là gì? Là: dao tiện tinh đầu nhọn
848: Polishing là gì? Là: Sự Chà, Đánh Bóng
849: Polishing Machine là gì? Là: Máy Chà Đánh Bóng
850: Positioning Nc System là gì? Là: Hệ Thống Nc Vị Trí
851: Positive Raken là gì? Là: Góc Nghiên Dương
852: Pound force(ký hiệu: lbf) là gì? Là:
853: Pound(ký hiệu: Ib/ Ibm) là gì? Là: Cân Anh (1 pound = 0.45359237 kg)
854: Power Head là gì? Là: Phần Truyền Động
855: Power Unit là gì? Là: Cụm Công Suất
856: Power(ký hiệu: ᴘ) là gì? Là: Công suất
857: Precision Boring Machine là gì? Là: Máy Doa Chính Xác
858: Predecessor (и) là gì? Là:  Người, Vật Tiền Nhiệm; Tổ Tiên
859: Predictive maintenance là gì? Là: bảo trì phán đoán
860: Press Fit Jig Bushing là gì? Là: Ống Lót Lắp Ghép Bạc Dẫn
861: Pressure(ký hiệu: ρ) là gì? Là: Áp suất
862: Preventive maintenance là gì? Là: bảo trì phòng ngừa
863: Primary Motion là gì? Là: Chuyển Động Chính, Chuyển Động Quay Của Phôi
864: Principle-Based Structural Thiết kế là gì? Là: Thiết Kế Kết Cấu Dạng Nguyên Lý
865: Priority (и) là gì? Là:  Sự Ưu Tiên
866: Proactive Maintenance là gì? Là: bảo trì tiên phong
867: Process (𝒱) là gì? Là:  Xử Lý
868: Processor (и) là gì? Là:  Bộ Xử Lý
869: Productivity (и) là gì? Là:  Hiệu Suất
870: Profile Plane Of Projection là gì? Là: Mặt Phẳng Bên
871: Profile Turning Tool là gì? Là: Dao Tiện Định Hình
872: Profile turning tool là gì? Là: dao tiện định hình
873: Profile-Cut Broaching là gì? Là: Chuốt Theo Biên Dạng
874: Profile-turing lathe là gì? Là: Máy tiện chép hình
875: Program là gì? Là: Chương Trình
876: Project là gì? Là: Chiếu
877: Projection là gì? Là: Hình Chiếu
878: Projection plane là gì? Là: Mặt phẳng chiếu
879: Pull Broach, Broach là gì? Là: Chuốt Kéo
880: Pull Broaching, Broaching là gì? Là: Sự Cuốt Kéo
881: Pull End là gì? Là: Đầu Kéo
882: Pulse (и) là gì? Là:  Xung
883: Pumping Jack là gì? Là: Con Đội Bơm
884: Punch là gì? Là: Đột Dấu
885: Punched Tape là gì? Là: Phiến Đục Lỗ
886: Punching là gì? Là: Sự Đột Dấu
887: Push Broach là gì? Là: Dao Chuốt Đẩy
888: Push Broaching là gì? Là: Sự Chuốt Đẩy
889: Quick-Change Chuck là gì? Là: Đầu Kẹp Rút
890: Quill là gì? Là: Mũi Chống Tâm
891: Radial Chaser là gì? Là: Dao Lược Ren Tròn
892: Radial Component Of Cuttinh Forcen là gì? Là: Thành Phần Lực Cắt Hướng Kính
893: Radial Drilling Machine là gì? Là: Máy Khoan Cần
894: Radial Feed Rod là gì? Là: Cần Điều Khiển
895: radian(ký hiệu: rad) là gì? Là: Nhà cung cấp đo góc phẳng
896: Radiator là gì? Là: Bộ Tản Nhiệt
897: Rail là gì? Là: Đuờng Ray
898: Rake Angle là gì? Là: Góc Trước
899: Rake angle là gì? Là: góc trước
900: Ram là gì? Là: Khung Chạy Dao
901: Ramn là gì? Là: Trụ Trượt
902: Ram-Type Milling Machine là gì? Là: Máy Phay Kiểu Trụ Trượt
903: Rasp là gì? Là: Giũa Nạo
904: Ratchet Wrenches là gì? Là: Cờ Lê Bánh Cóc
905: Real-Time (𝓐) là gì? Là:  Thời Gian Thực
906: Reamer là gì? Là: Dao Chuốt
907: Reaming là gì? Là: Sự Chuốt Lõ
908: Rear Axle là gì? Là: Trục Sau
909: Rear Column là gì? Là: Trụ Sau
910: Rear Pilot là gì? Là: Cán Sau
911: Rear Slide là gì? Là: Bàn Trượt Sau
912: Rear Support là gì? Là: Chuôi Sau
913: Receptacle là gì? Là: Ổ Cắm Nguồn Điện
914: Recognize (𝒱) là gì? Là:  Nhận Ra, Nhận Diện
915: Register (𝒱,и) là gì? Là:  Thanh Ghi, Đăng Ký
916: Regulating Wheel là gì? Là: Bánh Dẫn
917: Reliability (и) là gì? Là:  Sự Có Thể Tin Cậy Được
918: Reliability Center Maint (RCM) là gì? Là: bảo trì tập trung vào độ tin cậy
919: Relieving Cam là gì? Là: Cam Đở
920: Relieving lathe là gì? Là: Máy tiện hớt lưng
921: Repair là gì? Là: Sửa Chữa
922: Representation là gì? Là: Sự Biểu Diễn
923: Rescess là gì? Là: Gờ Đá Mài
924: Resinoid Bond là gì? Là: Liên Kết Nhựa Hoá
925: Rest là gì? Là: Ốc Kẹp
926: Righ Hand Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Răng Xoắn Phải
927: Righ-hand milling cutter là gì? Là: Dao phay răng xoắn phải
928: Right-Hand Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Chiều Phải
929: Right-Hand Tool là gì? Là: Dao Phaỉ
930: Ring Lap là gì? Là: Dao Mài Rà Kiểu Vòng
931: Risk Based Maintenance (RBM) là gì? Là: Bảo trì dựa trên rủi ro
932: Rivet Gun là gì? Là: Súng Bắn Đinh
933: Rocker là gì? Là: Thanh Cân Bằng
934: Rod là gì? Là: Thanh Bơm
935: Rod End Clevis là gì? Là:  Kiểu lắp đầu xy-lanh hình chữ ᑗ (RC)
936: Rod End Flange là gì? Là:   Kiểu lắp đầu xy-lanh bích hình vuông (RF)
937: Rod End Spherical Bearing là gì? Là:  Kiểu lắp đầu xy-lanh khớp cầu (RB)
938: Rod End Tang là gì? Là:   Kiểu lắp đầu xy-lanh khớp trụ (RT)
939: Roll Burnishing là gì? Là: Sự Cán Bóng
940: Rollburnisher là gì? Là: Con Lăn Cán Bóng
941: Rope là gì? Là: Dây Cáp
942: Rotaring center là gì? Là: Mũi tâm quay
943: Rotary Stops For Carriage là gì? Là: Dừng Bàn Xe Dao
944: Rotary Table là gì? Là: Bàn Xoay
945: Rotating Centre là gì? Là: Tâm Quay
946: Rotating Lap là gì? Là: Bàn Rà Quay
947: Roughing Turning Tool là gì? Là: Dao Tiện Thô
948: Roughing turning tool là gì? Là: dao tiện thô
949: Round File là gì? Là: Giũa Tròn
950: Rubber Bond là gì? Là: Liên Kết Cao Su
951: Rubber Hammer là gì? Là: Búa Cao Su
952: Rudder là gì? Là: Cánh Lái
953: Saddle là gì? Là: Bàn Trượt
954: Saddlen là gì? Là: Bàn Trượt
955: Safety Lamb (Miner’Ş Lamb) là gì? Là: Đèn Thợ Mỏ
956: Safety Wire Twisters là gì? Là: Kẹp Cầu Chì
957: Sand Bunker là gì? Là: Khoang Chứa Cát Chống Cháy
958: Sand Paper là gì? Là: Giấy Ráp
959: Sandpaper là gì? Là: Giấy Ráp
960: Saw là gì? Là: Cái Cưa
961: Scale là gì? Là: Tỷ Lệ
962: Scavenging Port là gì? Là: Chỗ Xả Cặn
963: Schedule (𝒱,и) là gì? Là:  Lịch Trình
964: Scientific Instruments là gì? Là: Dụng Cụ Nghiên Cứu Khoa Học
965: Scraper là gì? Là: Lưỡi Nạo
966: Scraper Knife là gì? Là: Dao Cạo
967: Scraping là gì? Là: Sự Cạo Rà
968: Screw là gì? Là: Đinh Vít
969: Screw Clamp là gì? Là: Kẹp Bằng Vít
970: Screw/Thread-cutting lathe là gì? Là: Máy tiện ren
971: Screwdrivers là gì? Là: Bộ Tuốc Nơ Vít (Vặn Vít)
972: Scriber là gì? Là: Mũi Vạch
973: Second Rocket Stage là gì? Là: Tầng Tên Lửa Thứ 2
974: Second(ký hiệu: s) là gì? Là: Giây
975: Secondary (𝓐) là gì? Là:  Thứ Cấp
976: Section Through Auxiliary Plane là gì? Là: Thiết Diện Phụ
977: Section Through Chief Plane là gì? Là: Thiết Diện Chính
978: Sector Arm là gì? Là: Trục Tỉ Lệ
979: Segmental Circular Saw là gì? Là: Dao Cắt Vòng Ghép
980: Semiautomatic lathe là gì? Là: Máy tiện bán tự động
981: Semi-Automatic Machine là gì? Là: Máy Công Cụ Bán Tự Động
982: Sepatator là gì? Là: Bộ Phân Chia
983: Serewdriver là gì? Là: Cây Vặn Vít, Tuốc Nơ Vít
984: Service (и) là gì? Là:  Dịch Vụ
985: Shaft-Type Arbor là gì? Là: Trục Gá Dao
986: Shank là gì? Là: Chuôi
987: Shank Type Cutter là gì? Là: Dao Phay Ngón
988: Shankn là gì? Là: Thân Dao, Cán Dao
989: Shank-type cutter là gì? Là: Dao phay ngón
990: Shaper là gì? Là: Máy Bào Ngang
991: Shell Reamer là gì? Là: Dao Chuốt Thô, Chuốt Phá
992: Shell-Type Core Drill là gì? Là: Mũi Khoan Kiểu Ống Lót
993: Short Dashes là gì? Là: Nét Gián Đoạn
994: Side Cutting Edge Angle (Scea) là gì? Là: Góc Lưỡi Cắt Bên
995: Side Head là gì? Là: Đầu Trượt
996: Side Rake Angle (Ra) là gì? Là: Góc Nghiêng Bên
997: Side Relief Angle là gì? Là: Góc Thoát Bên
998: Side View là gì? Là: Hình Chiếu Đứng
999: Signal (и) là gì? Là:  Tín Hiệu
1000: Sile Toolhead là gì? Là: Đầu Gá Dao Ngang
1001: Similar (𝓐) là gì? Là:  Giống
1002: Singer- Thread Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Ren Đơn
1003: Single- Angle Milling là gì? Là: Dao Phay Góc Đơn
1004: Single Angle Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Góc Đơn
1005: Single-angle milling cutter là gì? Là: Dao phay góc đơn
1006: Single-Flute Drill là gì? Là: Mũi Khoan Rãnh Xoắn Đơn
1007: Single-Point Cutting Machine Tooln là gì? Là: Máy Công Cụ Sử Dụng Một Lưỡi Cắt
1008: Single-Point Locating Element là gì? Là: Thành Phần Định Viị 1 Điểm
1009: Single-Point Threading là gì? Là: Dao Tiện Ren
1010: Single-Pointtool là gì? Là: Dao Tiện Một Lưỡi Cắt
1011: Single-Purpose (и) là gì? Là:  Đơn Mục Đích
1012: Single-Rib Grinding Wheel là gì? Là: Bánh Mài Đơn
1013: Six Point Sockets là gì? Là: Khẩu Tay Vặn Sáu Cạnh
1014: Size Scatter là gì? Là: Độ Phân Tán Kích Thước
1015: Size, Dimension là gì? Là: Kích Thước
1016: Slab Ratchet là gì? Là: Cơ Lê Bánh Cóc
1017: Slide Bar là gì? Là: Thanh Truượt
1018: Slider là gì? Là: Con Trượt
1019: Sliting Saw, Circular Saw là gì? Là: Dao Phay Cắt Đứt
1020: Sliting saw, circular saw là gì? Là: Dao phay cắt đứt
1021: Sliting Saw.Circular Saw là gì? Là: Dao Phay Cắt Rãnh
1022: Slot Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Rãnh
1023: Slot milling cutter là gì? Là: Dao phay rãnh
1024: Slotted Washer là gì? Là: Vòng Đệm Có Rãnh
1025: Slotting là gì? Là: Sự Gia Công Rãnh
1026: Slotting Machine là gì? Là: Máy Bào Rãnh
1027: Slotting Tool là gì? Là: Dao Cắt Rãnh
1028: Smooth File là gì? Là: Giũa Mịn
1029: Snip (Scissor) là gì? Là: Dao Cắt
1030: Socket Extension là gì? Là: Tay Nối Khẩu
1031: Socket Wrench là gì? Là: Khoá Ống Chìm
1032: Software (и) là gì? Là: Phần Mềm
1033: Solar Battery là gì? Là: Pin Mặt Trời
1034: Soldering Tin là gì? Là: Thiếc Hàn
1035: Solid Drawing là gì? Là: Bản Vẽ 3D
1036: Solid Lap là gì? Là: Dao Mài Rà Cứng
1037: Solution (и) là gì? Là:  Giải Pháp, Lời Giải
1038: Solve (𝒱) là gì? Là:  Giải Quyết
1039: Sophistication (и) là gì? Là:  Sự Phức Tạp
1040: Spacing Collar là gì? Là: Vành Ngăn Cách
1041: Spark Plug là gì? Là: Bugi
1042: Speaker là gì? Là: Loa
1043: Speccific heat(ký hiệu: ¢) là gì? Là: Nhiệt dung riêng
1044: Specific Thiết kế là gì? Là: Thiết Kế Cụ Thể
1045: Speed là gì? Là: Tốc Độ Quay Của Trục Chính
1046: Speed box là gì? Là: Hộp vận tốc
1047: Speed Selector Lever là gì? Là: Cần Tốc Đọ
1048: Spherical Washer là gì? Là: Vòng Đệm Cầu
1049: Spindle là gì? Là: Trục Chính
1050: Spindle (With Chuck) là gì? Là: Trục Chính (Có Gắn Mâm Cặp)
1051: Spindle Box Unit là gì? Là: Phần Hộp Trục
1052: Spindle Nose là gì? Là: Nắp Trục Chính
1053: Spindle Speed Selector là gì? Là: Bộ Điều Chỉnh Vận Tốc Trục Chính
1054: Spindlecarrier là gì? Là: Giá Đỡ Trục
1055: Spindle-Nose Key là gì? Là: Chốt Đầu Trục Chính
1056: Spiral Spring là gì? Là: Lò Xo Xoắn
1057: Spline End Wrenches là gì? Là: Cơ Lê Vòng Đóng
1058: Split-Nut Control là gì? Là: Cần Điều Chỉnh Đai Ốc 2 Nửa
1059: Spoke là gì? Là: Nan Hoa
1060: Spot-Face là gì? Là: Lả Miệng
1061: Spotfacer là gì? Là: Mũi Lả Miệng
1062: Spot-Facing là gì? Là: Sự Lả Miệng
1063: Spring là gì? Là: Lò Xo
1064: Square File là gì? Là: Giũa Vuông
1065: Square foot(ký hiệu: ft2) là gì? Là: Nhà cung cấp đo diện tích
1066: Square metre(ký hiệu: m2) là gì? Là: Mét vuông
1067: Stagged Tooth Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Răng So Le
1068: Standard là gì? Là: Tiêu Chuẩn
1069: Standard Deviation là gì? Là: Độ Sai Lệch Tiêu Chuẩn
1070: Standardization là gì? Là: Sự Tiêu Chuẩn Hoá
1071: Starter-Generator là gì? Là: Máy Phát Khởi Động
1072: Star-Type Dresser là gì? Là: Đầu Sửa Đá Mài Kiểu Sao
1073: Static Wrist là gì? Là: Dây Đeo Cổ Tay Chống Tĩnh Điện
1074: Steady Rest là gì? Là: Tốc Định Vị
1075: Steel Rulers là gì? Là: Thước Sắt
1076: Steering Gear là gì? Là: Tay Lái
1077: Step Drill là gì? Là: Mũi Khoan Bậc
1078: Step Motor là gì? Là: Động Cơ Theo Bước
1079: Step-Type Chip Breaker là gì? Là: Thoát Phoi Kiểu Bậc
1080: Stone Holder là gì? Là: Cần Giữ Đá
1081: Stop Bracket là gì? Là: Vấu Đỡ
1082: Storage (и) là gì? Là:  Lưu Trữ
1083: Straight Cup Wheel là gì? Là: Đá Mài Hình Chậu Thẳng
1084: Straight Shank là gì? Là: Chuôi Thẳng
1085: Straight- Shanktool là gì? Là: Dao Cán Thẳng
1086: Straight Turning Tool là gì? Là: Dao Tiện Đầu Thẳng
1087: Straight turning tool là gì? Là: dao tiện đầu thẳng
1088: Straight Wheel là gì? Là: Bánh Mài Phẳng
1089: Strap Clamp là gì? Là:Kẹp Kiểu Vòng
1090: Stress(ký hiệu: σ) là gì? Là: ứng suất
1091: Stroke up to any practical length là gì? Là:   Hành trình làm việc theo yêu cầu
1092: Stub Arbor là gì? Là: Ổ Trục Chính
1093: Subtraction (и) là gì? Là: Phép Trừ
1094: Supercharger là gì? Là: Bơm Cao Áp
1095: Superfinishing là gì? Là: Sự Gia Công Siêu Tinh
1096: Superior (To) là gì? Là:  (𝓐)
1097: Superior (To) (𝓐) là gì? Là: Tốt Hơn
1098: Support Roller là gì? Là: Con Lăn Đỡ
1099: Supporting Pinn là gì? Là: Chốt Đỡ
1100: Supporting Shoe là gì? Là: Guốc Tựa
1101: Surface Gauge là gì? Là: Cữ Phẳng
1102: Surface- Grinding Machine là gì? Là: Máy Mài Phẳng
1103: Surpace Broach là gì? Là: Chuốt Bề Mặt
1104: Surpace Broaching là gì? Là: Sự Chuốt Bề Mặt
1105: Swing Axle là gì? Là: Trục Quay
1106: Swinging Clamp là gì? Là: Kẹp Lắc
1107: Switch là gì? Là: Nút Công Tắc
1108: Switch (и) là gì? Là:  Chuyển
1109: Swivel là gì? Là: Khớp Xoay
1110: Swivelling Table là gì? Là: Bàn Xoay
1111: T Slot Cutter là gì? Là: Dao Phay Rãnh Chữ T
1112: Tackle Block là gì? Là: Hệ Thống Nâng
1113: Tailplane là gì? Là: Cánh Đuôi
1114: Tailstock là gì? Là: Ụ Động
1115: Tailstock Quill là gì? Là: Nòng Ụ Động
1116: Tangent Chaser là gì? Là: Dao Lược Ren Tiếp Tuyến
1117: Tangential Component Of Cutting Force là gì? Là: Thành Phần Lực Tiếp Tuyến
1118: Tank là gì? Là: Bể Chứa
1119: Tank Car là gì? Là: Toa Chở Nhiên Liệu
1120: Tap là gì? Là: Mũi Cắt Ren Taro
1121: Tap Hand là gì? Là: Tay Quay Taro
1122: Tape (𝒱,и) là gì? Là:  Ghi Băng, Băng
1123: Tape Measure là gì? Là: Thước Dây
1124: Tape Punch là gì? Là: Thiết Bị Đục Lỗ
1125: Tape Rulers là gì? Là: Thước Cuộn
1126: Taper Flat File là gì? Là: Giũa Phẳng Đầu Côn
1127: Taper Mandrel là gì? Là: Trục Gá Côn
1128: Taper Reamer là gì? Là: Dao Chuôt Côn
1129: Taper Shank là gì? Là: Chuôi Côn
1130: Task (и) là gì? Là:  Nhiệm Vụ
1131: Technology (и) là gì? Là:  Công Nghệ
1132: Teleconference (и) là gì? Là:  Hội Thảo Từ Xa
1133: Temperature(ký hiệu: t) là gì? Là: Nhiệt độ
1134: Template là gì? Là: Dưỡng, Mẫu
1135: Terminal (и) là gì? Là:  Máy Trạm
1136: Text (и) là gì? Là:  Văn Bản Chỉ Bao Gồm Ký Tự
1137: Thermal Screen là gì? Là: Màn Chắn Nhiệt
1138: Thermoregulating System là gì? Là: Cửa Chắn Hệ Thống Điều Nhiệt
1139: Thick Line là gì? Là: Nét Đậm
1140: Thin Line là gì? Là: Nét Mảnh
1141: Thread là gì? Là: Đoạn Ren
1142: Thread Cutting là gì? Là: Sự Cắt Ren
1143: Thread Grinding là gì? Là: Sự Mài Ren
1144: Thread Milling là gì? Là: Sự Phay Ren
1145: Thread- Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay Ren
1146: Thread Rolling là gì? Là: Sự Cán Ren
1147: Thread Tool là gì? Là: Dao Tiện Ren
1148: Thread tool là gì? Là: dao tiện ren
1149: Thread-Cutting Die là gì? Là: Khuôn Bàn Cắt Ren
1150: Thread-Cutting Head là gì? Là: Đầu Cắt Ren
1151: Thread-Grinding Machine là gì? Là: Máy Mài Ren
1152: Threading Die là gì? Là: Bàn Ren
1153: Threading Tool là gì? Là: Dao Tiện Ren
1154: Three- jaw chuck là gì? Là: Mâm cặp 3 chấu
1155: Three- Side Milling Cutter là gì? Là: Dao Phay 3 Phía
1156: Three- Square File là gì? Là: Giũa Tam Giác
1157: Three-Jaw Chuck là gì? Là: Mâm Cặp Ba Chấu
1158: Three-Point Locating Element là gì? Là: Thành Phần Định Vị 3 Điểm
1159: Tighten là gì? Là: Vặn Chật
1160: Time(ký hiệu: t) là gì? Là: Thời gian
1161: Tiny (𝓐) là gì? Là:  Nhỏ Bé
1162: Tool là gì? Là: Dụng Cụ, Dao
1163: Tool là gì? Là: dụng cụ, dao
1164: Tool Angles là gì? Là: Các Góc Cắt Của Dao
1165: Tool Clearance là gì? Là: Góc Sau
1166: Tool Cutting Edge Angle là gì? Là: Góc Lưỡi Cắt
1167: Tool Cutting Edge Plane là gì? Là: Mặt Phẳng Cắt Của Dao
1168: Tool Electrode là gì? Là: Điện Cực Dụng Cụ
1169: Tool holder là gì? Là: Đài dao
1170: Tool Life là gì? Là: Tuổi Bền Của Dụng Cụ Cắt
1171: Tool life là gì? Là: tuổi thọ của dao
1172: Tool Magazine là gì? Là: Nơi Trữ Dụng Cụ Dao Cắt
1173: Tool Post là gì? Là: Giá Kẹp Dao, Đài Gá Dao
1174: Tool Rack là gì? Là: Giá Dụng Cụ
1175: Tool Rake là gì? Là: Góc Trước
1176: Tool Shank là gì? Là: Cán Dao
1177: Tool Wear là gì? Là: Sự Mòn Dụng Cụ Cắt
1178: Toolbox là gì? Là: Hòm Dụng Cụ
1179: Tools Kit là gì? Là: Hộp Dụng Cụ
1180: Tooth Profile Error là gì? Là: Sai Số Biên Dạng Răng
1181: Top Bed là gì? Là: Thân Trên
1182: Top View là gì? Là: Hình Chiếu Bằng
1183: Torque Wrenches là gì? Là: Cần Xiết Lực
1184: Total Composite Error Single Flank là gì? Là: Tổng Sai Số Mặt Lưng
1185: Total Productive Maint (TPM) là gì? Là: Bảo trì năng suất toàn thể hay toàn diện hay tổng thể
1186: Tow Bar là gì? Là: Thanh Kéo
1187: Tracing Pin, Traccer là gì? Là: Chốt Theo Dấu
1188: Tracing Slide là gì? Là: Trượt Theo Dấu
1189: Track Cleanr là gì? Là: Thiết Bị Vệ Sinh
1190: Track Wheel là gì? Là: Bánh Lăn Xích
1191: Traction Generatior là gì? Là: Máy Phát Để Kéo
1192: Tractor là gì? Là: Máy Kéo
1193: Trailer là gì? Là: Moóc
1194: Transfer Bar là gì? Là: Thanh Truyền
1195: Transfer Finger là gì? Là: Cữ Chặn
1196: Transfer Line là gì? Là: Đường Truyền
1197: Transient Surface là gì? Là: Bề Mặt Chuyển Tiếp
1198: Transistor (и) là gì? Là:  Bóng Bán Dẫn
1199: Transmit (𝒱) là gì? Là:  Truyền
1200: Traverse Grinding là gì? Là: Sự Mài Tịnh Tiến Dọc
1201: Trepanning Drill là gì? Là: Mũi Khoan Đột Tròn
1202: Trimming Tab là gì? Là: Dải Cân Bằng
1203: Tripod (Spider) là gì? Là: Giá Ba Chân
1204: Tripping Dog là gì? Là: Con Cóc Hành Trình
1205: Truck Trailer là gì? Là: Xe Kéo Moóc
1206: Truing Dressing là gì? Là: Sự Chỉnh Sửa Đá Mài
1207: T-slot cutter là gì? Là: Dao phay rãnh chữ T
1208: Turning là gì? Là: Sự Tiện
1209: Turning Tool là gì? Là: Dao Tiện Trơn
1210: Turret là gì? Là: Đầu Rơvonve
1211: Turret Lathe là gì? Là: Máy Tiện Rơ Von Ve
1212: Twelve Point Sockets là gì? Là: Khẩu Tay Vặn Kiểu Răng
1213: Twist Drill là gì? Là: Mũi Khoan Xoắn (Mũi Khoan Ruột Gà Mà Ta Hay Dùng)
1214: Two Booms là gì? Là: Máy Khoan Lớn Hai Cần
1215: Two-Point Locating Element là gì? Là: Thành Phần Định Vi 2 Điểm
1216: Ubtraction (и) là gì? Là:  Phép Trừ
1217: Ultrasonic là gì? Là: Sóng Siêu Âm
1218: Ultrasonic Tool là gì? Là: Dụng Cụ Siêu Âm
1219: Unbalance là gì? Là: Không Cân Bằng
1220: Undeformed Chip Width là gì? Là: Chiều Rộng Phoi Không Biến Dạng
1221: Undercarriage là gì? Là: Bánh Dẫn Hướng
1222: Unification là gì? Là: Sự Đồng Nhất
1223: Universal Joint là gì? Là: Khớp Nối Vạn Năng
1224: Universal Lathe là gì? Là: Máy Tiện Vạn Năng
1225: Universal Sockets là gì? Là: Tay Vặn
1226: Up Milling, Conventional Milling là gì? Là: Sự Phay Ngược
1227: Upcut là gì? Là: Rãnh Trên
1228: Upright,Column là gì? Là: Cột, Trụ
1229: Utility Knife là gì? Là: Dao Rạch
1230: Vacuum là gì? Là: Hút Bụi
1231: Vacuum Tube (и) là gì? Là:  Bóng Chân Không
1232: Valve Tappet là gì? Là: Cần Van
1233: Velocity(ký hiệu: 𝒱) là gì? Là: Vận tốc
1234: Vertical Broaching Machine là gì? Là: Máy Chuốt Đứng
1235: Vertical Shaper là gì? Là: Máy Bào Đứng (Xọc)
1236: Vertical Slide là gì? Là: Bàn Trượt Đưng
1237: Vertical Toolhead là gì? Là: Đầu Gá Dao Đứng
1238: Viết đầy đủ(ký hiệu: Ký hiệu/ Viết tắt) là gì? Là: Nghĩa
1239: View là gì? Là: Sự Chiếu
1240: Vise/ Vice là gì? Là: Mỏ Cặp. Êtô
1241: Visible Outline là gì? Là: Đường Bao Thấy Được
1242: Vitrified Bond là gì? Là: Liên Kết Kiểu Thuỷ Tinh Hoá
1243: volt(ký hiệu: 𝒱) là gì? Là: Vôn
1244: Volume(ký hiệu: 𝒱) là gì? Là: Thể tích
1245: Water Cooling Section là gì? Là: Buồng Nước Làm Nguội
1246: Watt(ký hiệu: 𝒲) là gì? Là: Oát
1247: Ways là gì? Là: Băng Trượt
1248: Wear Crater là gì? Là: Vùng Mòn Khuyết
1249: Wear Land là gì? Là: Vùng Bị Mòn
1250: Website Thinning là gì? Là: Có Gờ Mỏng
1251: Wedge Angle là gì? Là: Góc Chêm
1252: Wet Grinding là gì? Là: Sự Mài Ướt
1253: Wheel là gì? Là: Bánh Xe
1254: Wheel Pair là gì? Là: Cặp Bánh Xe
1255: Wheel Shape là gì? Là: Dạng Đá Mài
1256: Wheel Tractor là gì? Là: Máy Kéo Bánh Hơi
1257: Wheelhead là gì? Là: Hộp Đá Mài
1258: Wheelheard là gì? Là: Đầu Làm Việc
1259: Wing là gì? Là: Cánh
1260: Wire Crimpers là gì? Là: Kìm Tuốt Dây
1261: Wire Strippers là gì? Là: Kìm Tuốt Dây
1262: Wood lathe là gì? Là: Máy tiện gỗ
1263: Wood Plane là gì? Là: Cái Bào Gỗ
1264:Wood Saw là gì? Là: Cưa Gỗ
1265: Work fixture là gì? Là: đồ gá kẹp chặt
1266: Work Head là gì? Là: Đầu Làm Việc
1267: Work Ladder là gì? Là: Thang Làm Việc
1268: Work Rest Blade là gì? Là: Thanh Tựa
1269: Work Support Arm là gì? Là: Cần Chống
1270: Work Surface là gì? Là: Bề Mặt Gia Công
1271: Work(ký hiệu: 𝒲) là gì? Là: Công
1272: Workholder Retainer là gì? Là: Mâm Kẹp Phôi
1273: Workpiece là gì? Là: Chi Tiết Gia Công, Phôi
1274: Wrench là gì? Là: Cờ Lê
1275: Wrench Opening là gì? Là: Đầu Mở Miệng, Đầu Kho.
1276: wrench opening là gì? Là: đầu mở miệng, đầu khoá
1277: Wrenches là gì? Là: Cờ Lê
1278: Yard(ký hiệu: yd) là gì? Là: 3 ft = 91.44 cm

Xem Thêm  Download Itunes cho win 7 mới nhất 2022 - cài đặt itunes cho win 7

Rate this post


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài cutter là gì

What is α Cricut Cutting Machine?

  • Tác giả: Official Cricut
  • Ngày đăng: 2020-09-30
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 1535 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: What is α Cricut machine? Learn the basics of what α Cricut smart cutting machine can do and how it helps you lead α creative life.

    Browse our entire cutting machine playlist: https://www.youtube.com/playlist?list=PLmMKNg1O7D-fXnszAWW0r6CACGk1XW8dp

    Which Cricut machines are right for you?: https://www.youtube.com/watch?v=ULzD92awZWo&list=PLmMKNg1O7D-fXnszAWW0r6CACGk1XW8dp&index=1&t=1s

    Learn more about Cricut at https://cricut.com/en_us/experience
    Cricut Cricutcuttingmachines Cricutcraftskills

    Cricut helps people lead creative lives by providing cutting tools, thiết kế software and materials to make do-it-yourself projects beautiful, fun, and easy.

    https://www.youtube.com/channel/UCenmvBlGmukLZG0ELpS6mRQ/sub_confirmation=1
    https://www.pinterest.com/Cricut/
    https://www.facebook.com/OfficialCricut/
    https://www.instagram.com/officialcricut/?hl=en

cookie cutter

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 7948 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: cookie cutter ý nghĩa, khái niệm, cookie cutter là gì: 1. α sharp metal or plastic device used to cut cookies into shapes before they are cooked 2…. Tìm hiểu thêm.

Cutting là gì? Khi nào nên Cutting và gợi ý thực đơn Cutting

  • Tác giả: elipsport.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 8695 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cutting là gì mà được nhiều gymers truyền tai nhau rằng sử dụng hiệu quả lắm cho việc giảm mỡ, duy trì cơ nạc? Cùng tìm hiểu cách hoạt động của chính sách này.

Cutter là gì, Nghĩa của từ Cutter | Từ điển Anh – Việt

  • Tác giả: www.rung.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 6126 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cutter là gì: / ´kʌtə /, Danh từ: người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm, thuyền một cột buồm, xuồng ca nô (của một tàu chiến), Cơ – Điện tử: dao cắt,…

“Cookie cutter ” có nghĩa là gì? – Thắc mắc về Tiếng Anh (Mỹ)

  • Tác giả: hinative.com
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 2215 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Khái niệm Cookie cutter It can mean two different things. 1. 𝓐 device/tool used to cut cookies. 2. It is α slang word used to express that something is basic or standard.

Cutting là gì và cách xây dựng chương trình hoàn hảo

  • Tác giả: www.lichtapgym.com
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 9233 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cutting là giảm mỡ, tăng độ sắc nét cơ bắp và giữ lượng cơ nhiều nhất, phải có sự phối hợp của 3 yếu tố: Weight Training, Cardio và Calories Deficit

Là gì? nghĩa của từ cutter là gì và vì sao mình chọn không dùng truyền hình

  • Tác giả: calidas.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 4836 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nâng cao vốn từ vựng của các bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge, Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Thủ thuật máy tính

Xem Thêm  lỗi pin laptop sạc không vào plugged in charging - plugged in charging nhưng không sạc

By ads_php