Qui tắc xác nhận các loại ràng buộc •Xác nhận ràng buộc có cục diện 1 quan hệ •Xác nhận ràng buộc có cục diện nhiều quan hệ

Bạn đang xem: ràng buộc toàn vẹn là gì

Qui tắc xác nhận các loại ràng buộc

•Xác nhận ràng buộc có cục diện 1 quan hệ

•Xác nhận ràng buộc có cục diện nhiều quan hệ

34 trang

|

Chia sẻ: Mr Hưng

| View: 1234

| Lượt tải: 0

Bạn đang xem trước

20 trang

nội dung tài liệu CSDL – Xác nhận ràng buộc vẹn toàn, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh
Khoa Toán – Tin Học
CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trần Ngọc Bảo
Thư điện tử: tnbao.dhsp@gmail.com
Xác nhận ràng buộc vẹn toàn
• Qui tắc xác nhận các loại ràng buộc
• Xác nhận ràng buộc có cục diện 1 quan hệ
• Xác nhận ràng buộc có cục diện nhiều quan hệ
Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh
Khoa Toán – Tin Học CƠ SỞ DỮ LIỆU
XÁC ĐỊNH CÁC
RÀNG BUỘC TOÀN VẸN
• Qui tắc xác nhận các loại ràng buộc
• Xác nhận ràng buộc có cục diện 1 quan hệ
• Xác nhận ràng buộc có cục diện nhiều quan hệ
Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh
Khoa Toán – Tin Học CƠ SỞ DỮ LIỆU
XÁC ĐỊNH CÁC
RÀNG BUỘC TOÀN VẸN
4TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (4) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Phân loại ràng buộc
• Ràng buộc có cục diện 1 quan hệ
• Ràng buộc có cục diện nhiều quan hệ
‰ Ràng buộc miền giá trị
‰ Ràng buộc liên bộ
‰ Ràng buộc liên tính chất
‰ Ràng buộc tham chiếu/khóa ngoại
‰ Ràng buộc liên bộ
‰ Ràng buộc liên tính chất
‰ Ràng buộc chu trình
5TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (5) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Trình diễn ràng buộc
• Với mỗi ràng buộc cần phải thực hiện
‰ Phát biểu ràng buộc
‰ Biễu diễn bằng từ ngữ hình thức
‰ Xác nhận cục diện
‰ Xây dựng bảng tầm tác động
Phát biểu nội dung của ràng buộc
Xác nhận các quan hệ có tác động đến ràng buộc này
Xác nhận các thao tác thêm xóa sửa của mỗi quan hệ
(trong cục diện) có tác động đến ràng buộc này
Trình diễn ràng buộc bằng từ ngữ đại số quan hệ
6TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (6) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
• Khái niệm
• Cách xác nhận
‰ Ràng buộc miền giá trị qui định tập giá trị mà
một tính chất có thể nhận.
Ví dụ: tính chất Phái của quan hệ nhân viên có
hai giá trị ‘Nam’ hoặc ‘Nữ’
‰ Tìm trong tân từ của mỗi quan hệ các thuộc
tính có qui định tập giá trị mà tính chất này có
thể nhận
7TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (7) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
1. SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV), một họ tên
(HOTEN), thuộc một phái (PHAI) PHAI = 0: Nam, PHAI = 1: Nữ, có
một ngày sinh (NGAYSINH), có một địa chỉ (DCHI), và học một
nghề (MANGANH)
Qui định tính chất PHAI có 2 giá trị: 0 – Nam, 1 – Nữ là
một ràng buộc miền giá trị
8TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (8) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
1. SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV), một họ tên
(HOTEN), thuộc một phái (PHAI) PHAI = 0: Nam, PHAI = 1: Nữ, có
một ngày sinh (NGAYSINH), có một địa chỉ (DCHI), và học một
nghề (MANGANH)
• Trình diễn từ ngữ hình thức
Qui định tính chất PHAI có 2 giá trị: 0 – Nam, 1 – Nữ là
một ràng buộc miền giá trị
∀ sv ∈ SINHVIEN, sv.PHAI ∈ [0,1]
9TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (9) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
1. SINHVIEN (MASV, HOTEN, PHAI, NGAYSINH, DCHI, MANGANH)
Tân từ: Mỗi sinh viên có một mã số duy nhất (MASV), một họ tên
(HOTEN), thuộc một phái (PHAI) PHAI = 0: Nam, PHAI = 1: Nữ, có
một ngày sinh (NGAYSINH), có một địa chỉ (DCHI), và học một
nghề (MANGANH)• Hoàn cảnh: SINHVIEN
Qui định tính chất PHAI có 2 giá trị: 0 – Nam, 1 – Nữ là
một ràng buộc miền giá trị
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(PHAI)-+SINHVIEN
SửaXóaThêmQuan hệ
10TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (10) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Quan hệ NGANH không có ràng buộc miền giá trị
2. NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
Tân từ: Mỗi nghề có một mã duy nhất (MANGANH), có một tên
duy nhất (TENNGANH). SOCD là số lượng chuyên mục mà một
sinh viên theo học nghề có mã nghề có MANGANH phải học.
TSSV cho biết tổng số sinh viên đã từng theo học nghề này.
11TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (11) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
3. CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)
Tân từ: Mỗi chuyên mục có một mã duy nhất (MACD), có một tên
duy nhất (TENCD). SOSVTD cho biết số sinh viên tối đa có thể
đồng ý được mỗi khi có một lớp được mở cho chuyên mục có
mã là MACD.
Quan hệ CHUYENDE không có ràng buộc miền giá trị
12TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (12) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Quan hệ CD_NGANH không có ràng buộc miền giá trị
4. CD_NGANH(MACD, MANGANH)
Tân từ: Mỗi chuyên mục có thể được học bởi nhiều nghề
(MANGANH), mỗi nghề có thể học nhiều chuyên mục (MACD).
Mỗi nghề học tối đa là 8 chuyên mục
13TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (13) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Quan hệ CD_MO không có ràng buộc miền giá trị
5. CD_MO(MACD, NAM, HOCKY)
Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ CD_MO trổ tài một chuyên mục
(MACD) được mở ra trong một học kỳ (HOCKY) của một năm học
(NAM). Thông thường, số sinh viên của nghề là không nhiều
nên so với nghề “Mạng máy tính” không được mở cùng một
chuyên mục trong 2 học kỳ liên tiếp của cùng một năm học.
14TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (14) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Quan hệ DANGKY không có ràng buộc miền giá trị
6. DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ DANGKY trổ tài việc một sinh viên
(MASV) đăng ký học một chuyên mục (MACD) nào đó trong một
học kỳ (HOCKY) của một năm học (NAM).
15TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (15) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 2: QUẢN LÝ THỰC ĐƠN
1. LOP (MALOP, TENLOP, NIENKHOA, KHOI)
Qui định tính chất KHOI có 3 giá trị: MAM, CHOI, LA là
một ràng buộc miền giá trị
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀ ɭ ∈ LOP, ɭ.KHOI ∈ [‘MAM’,‘CHOI’, ‘LA’]
• Hoàn cảnh: LOP
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(KHOI)-+LOP
SửaXóaThêmQuan hệ
16TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (16) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 2: QUẢN LÝ THỰC ĐƠN
3. MONAN (MAMA, TENMA, LOAI, DAM, BEO, DUONG, NANGLUONG)
Qui định tính chất LOAI có 2 giá trị: Chính, phụ là một
ràng buộc miền giá trị
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀ ɱ ∈ MONAN, ɱ.LOAI ∈ [‘Chính’, ‘Phụ’]
• Hoàn cảnh: MONAN
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(LOAI)-+MONAN
SửaXóaThêmQuan hệ
17TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (17) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 2: QUẢN LÝ THỰC ĐƠN
6. NGAY_KQ (MATRE, NGAY, CO_MAT, DANHGIA)
Qui định tính chất CO_MAT có 2 giá trị: 1 – có mặt, 0 –
vắng là một ràng buộc miền giá trị
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀ и ∈ NGAY_KQ, и.CO_MAT ∈ [0, 1]
• Hoàn cảnh: NGAY_KQ
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(CO_MAT)-+NGAY_KQ
SửaXóaThêmQuan hệ
18TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (18) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 2: QUẢN LÝ THỰC ĐƠN
6. NGAY_KQ (MATRE, NGAY, CO_MAT, DANHGIA)
Qui định tính chất DANHGIA có 3 giá trị: 𝓐, Ɓ, ₵ là một
ràng buộc miền giá trị
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀ и ∈ NGAY_KQ, и.DANHGIA ∈ [‘A’, ‘B’, ‘C’]
• Hoàn cảnh: NGAY_KQ
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(DANHGIA)-+NGAY_KQ
SửaXóaThêmQuan hệ
19TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (19) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc miền giá trị
BÀI 2: QUẢN LÝ THỰC ĐƠN
7. THANG_KQ (THANG, NAM, MATRE, CHIEUCAO, CANNANG, BONGSEN)
Qui định tính chất BONGSEN có 2 giá trị: 1- có bông sen,
0 – không có bông sen là một ràng buộc miền giá trị
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀ t ∈ THANG_KQ, t.BONGSEN ∈ [0,1]
• Hoàn cảnh: THANG_KQ
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(BONGSEN)-+THANG_KQ
SửaXóaThêmQuan hệ
20TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (20) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
• Khái niệm
‰ Ràng buộc liên bộ là điều kiện ràng buộc giữa
các bộ trên cùng một quan hệ
Ví dụ: tính chất TenNganh của mỗi dòng trong
quan hệ Nganh có giá trị duy nhất
10006Sư Phạm LýSP104
1608Khoa học máy tínhCNTT
12004Sư Phạm LýSP102
8008Sư Phạm Tin họcSP103
TSSVSOCDTENNGANHMANGANH
Không hợp lệ, vì TENNGANH là duy nhất
21TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (21) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
• Khái niệm
• Cách xác nhận
‰ Ràng buộc liên bộ là điều kiện ràng buộc giữa
các bộ trên cùng một quan hệ
Ví dụ: tính chất TenNganh của mỗi dòng trong
quan hệ Nganh có giá trị duy nhất
‰ Tìm trong tân từ của mỗi quan hệ các thuộc
tính có qui định “là duy nhất”
‰ Tìm trong tân từ của mỗi quan hệ các thuộc
tính có qui định “về số lượng”, ví dụ 2, 3,..и,
liên quan đến hàm COUNT, SUM
22TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (22) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Tính chất TENNGANH là duy nhất trong quan hệ NGANH
là một ràng buộc liên bộ
2. NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
Tân từ: Mỗi nghề có một mã duy nhất (MANGANH), có một tên
duy nhất (TENNGANH). SOCD là số lượng chuyên mục mà một
sinh viên theo học nghề có mã nghề có MANGANH phải học.
TSSV cho biết tổng số sinh viên đã từng theo học nghề này.
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀n1,n2 ∈ NGANH
n1 ≠ n2⇒ n1.TenNganh ≠ n2.TenNganh
23TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (23) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
VẸ

и
и
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
• Hoàn cảnh: NGANH
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(TENNGANH)-+NGANH
SửaXóaThêmQuan hệ
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
Tính chất TENNGANH là duy nhất trong quan hệ NGANH
là một ràng buộc liên bộ
2. NGANH(MANGANH, TENNGANH, SOCD, TSSV)
Tân từ: Mỗi nghề có một mã duy nhất (MANGANH), có một tên
duy nhất (TENNGANH). SOCD là số lượng chuyên mục mà một
sinh viên theo học nghề có mã nghề có MANGANH phải học.
TSSV cho biết tổng số sinh viên đã từng theo học nghề này.
24TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (24) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Tính chất TENCD là duy nhất trong quan hệ CHUYENDE
là một ràng buộc liên bộ
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀cd1,cd2 ∈ CHUYENDE
cd1 ≠ cd2⇒ cd1.TenCD ≠ cd2.TenCD
3. CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)
Tân từ: Mỗi chuyên mục có một mã duy nhất (MACD), có một tên
duy nhất (TENCD). SOSVTD cho biết số sinh viên tối đa có thể
đồng ý được mỗi khi có một lớp được mở cho chuyên mục có
mã là MACD.
25TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (25) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
• Hoàn cảnh: CHUYENDE
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(TENCD)-+CHUYENDE
SửaXóaThêmQuan hệ
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
Tính chất TENCD là duy nhất trong quan hệ CHUYENDE
là một ràng buộc liên bộ
3. CHUYENDE(MACD, TENCD, SOSVTD)
Tân từ: Mỗi chuyên mục có một mã duy nhất (MACD), có một tên
duy nhất (TENCD). SOSVTD cho biết số sinh viên tối đa có thể
đồng ý được mỗi khi có một lớp được mở cho chuyên mục có
mã là MACD.
26TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (26) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Qui định mỗi nghề học tối đa 8 chuyên mục là một ràng
buộc liên bộ
Qui định số lượng bộ (COUNT) có cùng MANGANH trong
quan hệ CD_NGANH không được vượt quá 8
4. CD_NGANH(MACD, MANGANH)
Tân từ: Mỗi chuyên mục có thể được học bởi nhiều nghề
(MANGANH), mỗi nghề có thể học nhiều chuyên mục (MACD).
Mỗi nghề học tối đa là 8 chuyên mục
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀cdn ∈ CD_NGANH
(TCOUNT(MACD) (σcdn. MANGANH = MANGANH (CD_NGANH))) ≤ 8
27TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (27) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Qui định mỗi nghề học tối đa 8 chuyên mục là một ràng
buộc liên bộ, qui định số lượng bộ (COUNT) có cùng
MANGANH trong quan hệ CD_NGANH không được vượt
quá 8
4. CD_NGANH(MACD, MANGANH)
Tân từ: Mỗi chuyên mục có thể được học bởi nhiều nghề
(MANGANH), mỗi nghề có thể học nhiều chuyên mục (MACD).
Mỗi nghề học tối đa là 8 chuyên mục
• Hoàn cảnh: CD_NGANH
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(MACD,MANGANH)-+CD_NGANH
SửaXóaThêmQuan hệ
28TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (28) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Qui định sinh viên chỉ được phép đăng ký tối đa 3 chuyên
đề trong một học kỳ là một ràng buộc liên bộ.
Qui định số lượng bộ có cùng MASV, NAM, HOCKY không
được vượt quá 3
6. DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ DANGKY trổ tài việc một sinh viên
(MASV) đăng ký học một chuyên mục (MACD) nào đó trong một
học kỳ (HOCKY) của một năm học (NAM). Sinh viên chỉ được
phép đăng ký tối đa 3 chuyên mục trong một học kỳ
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
• Trình diễn từ ngữ hình thức
∀dk ∈ DANGKY
(TCOUNT(MACD) (σDK.MASV = MASV ∧ DK.NAM = NAM ∧ DK.HOCKY = HOCKY(DANGKY))) ≤ 3
29TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (29) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

HN

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
BÀI 1: QUẢN LÝ CHUYÊN ĐỀ
Qui định sinh viên chỉ được phép đăng ký tối đa 3 chuyên
đề trong một học kỳ là một ràng buộc liên bộ.
6. DANGKY(MASV, MACD, NAM, HOCKY)
Tân từ: Mỗi bộ của quan hệ DANGKY trổ tài việc một sinh viên
(MASV) đăng ký học một chuyên mục (MACD) nào đó trong một
học kỳ (HOCKY) của một năm học (NAM). Sinh viên chỉ được
phép đăng ký tối đa 3 chuyên mục trong một học kỳ
Ràng buộc liên bộ – 1 quan hệ
• Hoàn cảnh: DANGKY
• Bảng tầm tác động (TAH)
+(MASV,NAM,HOCKY)-+DANGKY
SửaXóaThêmQuan hệ
30TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (30) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên tính chất – 1 quan hệ
• Khái niệm
‰ Ràng buộc liên tính chất là điều kiện ràng buộc
giữa các tính chất trên cùng một quan hệ
Ví dụ: tính chất NgayNH trong quan hệ
HocSinh phải có giá trị to hơn NgaySinh trong
quan hệ HocSinh 6 năm
12/12/20002/2/1979Hàn Quốc ViệtHS04
12/12/200012/1/1979Phạm Khánh NhưHS03
12/12/200011/10/1979Phan Anh KhanhHS02
12/12/198212/12/1979Nguyễn Công PhúHS01
NGAYNHNGAYSINHTEN HOC SINHMSHS
31TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (31) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc khóa ngoại
• Khái niệm
‰ Ràng buộc khóa ngoại là điều kiện ràng buộc
giữa giá trị khóa ngoại của quan hệ hệ này với
giá trị khóa chính trong quan hệ khác
Ví dụ: tính chất MaNganh trong quan hệ
SinhVien phải tồn tại trong quan hệ Nganh
‰ Ràng buộc khóa ngoại còn được gọi là ràng
buộc phụ thuộc tồn tại, sự tồn tại của giá trị
tính chất khóa ngoại phụ thuộc vào sự tồn tại
của giá trị tính chất khóa chính
• Trình diễn từ ngữ hình thức
SINHVIEN[MANGANH] ⊆ NGANH[MANGANH]
32TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (32) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên bộ – nhiều quan hệ
• Khái niệm
‰ Ràng buộc liên bộ là điều kiện ràng buộc giữa
các bộ trên quan hệ hệ này với một hay nhiều
bộ trên quan hệ khác
Ví dụ: tổng số sinh viên đăng ký (DANGKY) học 1
chuyên mục phải thấp hơn số lượng sinh viên tối đa
được qui định bởi chuyên mục đó (CHUYENDE)
• Trình diễn từ ngữ hình thức
Tương tự ràng buộc liên bộ trên 1 quan hệ
• Hoàn cảnh
Danh sách các quan hệ có liên quan đến ràng buộc này
33TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (33) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и
Ràng buộc liên tính chất – nhiều quan hệ
• Khái niệm
‰ Ràng buộc liên tính chất là điều kiện ràng buộc
giữa các tính chất của nhiều quan hệ
Ví dụ: tính chất NgayNhap trong quan hệ
PhieuNhap phải có giá trị to hơn NgayXuat
trong quan hệ PhieuXuat
• Trình diễn từ ngữ hình thức
Tương tự ràng buộc liên tính chất trên 1 quan hệ
• Hoàn cảnh
Danh sách các quan hệ có liên quan đến ràng buộc này
34TRẦN NGỌC BẢO ” KHOA TOÁN -TIN HỌC ” ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ” (34) – Ι Ι . ( )
Ɓ
Ɓ
À
À
Ι

Ι
Ι

Ι


и

Н
и

Н



Ρ
Н

Ρ
Н


и

Ơ
Ş
и

Ơ
Ş


𝓓
𝓓


ɭ
Ι
ɭ
Ι




Ҳ
Ҳ
Á
Á

Đ

Đ


и
Н
Ŕ
и
Н
Ŕ
À
À
и

Ɓ

и

Ɓ




Ƭ
Σ

Ƭ
Σ
À
À
и
𝒱
и
𝒱


и
и

Xem Thêm  Đội hình Đội tuyển Đức 2021 mới nhất - đội hình đức euro 2021

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • tn_rbtv_7368.pdf


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài ràng buộc vẹn toàn là gì

Lý thuyết về ràng buộc vẹn toàn | RBTV liên bộ liên tính chất (Phần 1)

  • Tác giả: Vo Thi Hong Tuyet
  • Ngày đăng: 2021-12-16
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 8106 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Khái niệm RBTV
    Cách trình diễn RBTV
    Bảng tầm tác động
    RBTV liên bộ liên tính chất
    Phần 2: https://youtu.be/4mj7GrxXIMM

Các Ràng Buộc Toàn Vẹn Là Gì, Ràng Buộc Toàn Vẹn (Integrity Constraint)

  • Tác giả: bdkhtravinh.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 6117 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Như các bạn đã biết, một CSDL quan hệ có thể gồm nhiều quan hệ khác nhau và các bộ trong các quan hệ có thể liên hệ với nhau theo vài cách nào đó, Tuy nhiên, để các liên hệ đó được “thuận tiện” và không gây xung đột thì các CSDL phải thoã mãn một số ràng buộc và các hạn chế nhất định – gọi chung là các ràng buộc để đảm bảo tính hợp lý và nhất quán của các giá trị trong CSDL

Ràng buộc vẹn toàn là gì

  • Tác giả: 90namdangbothanhhoa.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 2174 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Như các bạn đã biết, một CSDL quan hệ có thể gồm nhiều quan hệ khác nhau và các bộ trong các quan hệ có thể liên hệ với nhau theo vài cách nào đó, Tuy nhiên, để các liên hệ đó được “thuận tiện” và không gây xung đột thì các CSDL phải thoã mãn một số ràng buộc và các hạn chế nhất định – gọi chung là các ràng buộc để đảm bảo tính hợp lý và nhất quán của các giá trị trong CSDL
Xem Thêm  tiếng anh chuyên ngành tài chính: THE FINANCIAL MARKETS - financial market là gì

Ràng buộc vẹn toàn quan hệ

  • Tác giả: text.123docz.net
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 1416 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Tại 123doc thư viện tài liệu trực tuyến Việt Nam

Ràng buộc vẹn toàn

  • Tác giả: hoadm.net
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 1319 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ràng buộc vẹn toàn (Integrity Constraint – RBTV) là những quy định trong CSDL xuất phát từ thực tiễn hay từ các mô hình dữ liệu, RBTV nhằm…

Các yếu tố của ràng buộc vẹn toàn

  • Tác giả: kcntt.duytan.edu.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 4018 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Các Yếu Tố Của Ràng Buộc Toàn Vẹn

     

    Mỗi ràng buộc vẹn toàn có 3 yếu tố: điều kiện, cục diện và tầm tác động.

     

    ι Điều kiện

    Điều kiện của một ràng buộc vẹn toàn Ŕ có thể được trình diễn bằng từ ngữ tự nhiên, thuật giải, từ ngữ đại số tập hợp, đại số…

Ràng buộc vẹn toàn

  • Tác giả: voer.edu.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4030 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ràng buộc vẹn toàn (giáo trình – tài liệu – học liệu từ VOER)

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Thủ thuật máy tính

By ads_php